Root 2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/390

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:45 AM on 6/11/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

391 Terms

1
New cards

-ACER / ACR / ACU-

sắc nhọn, đắng, chua chát

2
New cards

ACERbate

làm bực mình, làm cho gay gắt/chua chát hơn

3
New cards

ACRid

(mùi, vị) nồng, hăng, cay nghiệt

4
New cards

ACRimonious

(thái độ, lời nói) chua chát, gay gắt

5
New cards

ACRimony

sự chua chát, sự hằn học

6
New cards

ACUity

sự sắc sảo, độ nhạy bén (thị giác/nhận thức)

7
New cards

-AL / ALTER-

khác

8
New cards

ALien

người ngoài hành tinh; xa lạ, ngoại lai

9
New cards

ALienate

làm cho xa lánh, gây hằn học

10
New cards

ALienation

sự xa lánh, sự bị tách biệt

11
New cards

ALtruism

chủ nghĩa vị tha (quan tâm đến người khác)

12
New cards

ALtruistic

có lòng vị tha

13
New cards

inALienable

không thể tước đoạt, không thể chuyển nhượng

14
New cards

ALTER

thay đổi, sửa đổi (biến thành cái khác)

15
New cards

ALTERation

sự thay đổi, sự sửa đổi

16
New cards

ALTERnate

luân phiên, thay phiên nhau

17
New cards

ALTERnative

phương án thay thế, sự lựa chọn khác

18
New cards

-ARBITR-

xem xét, phán quyết, trọng tài

19
New cards

ARBITRable

có thể đưa ra phân xử/trọng tài

20
New cards

ARBITRary

độc đoán, tùy hứng (dựa trên phán quyết cá nhân)

21
New cards

ARBITRation

sự phân xử, quá trình trọng tài

22
New cards

ARBITRator

trọng tài viên, người phân xử

23
New cards

-AUCT / AUG / AUX-

tăng lên, phát triển

24
New cards

AUCTion

cuộc bán đấu giá (giá tăng dần)

25
New cards

AUCTioneer

người điều hành đấu giá

26
New cards

AUGment

làm tăng lên, tăng thêm

27
New cards

AUGmentation

sự tăng thêm, quá trình gia tăng

28
New cards

AUGmentative

có tính gia tăng

29
New cards

AUGmented

đã được tăng thêm

30
New cards

AUGmenting

đang gia tăng

31
New cards

AUXesis

sự tăng kích thước tế bào (sinh học)

32
New cards

AUXiliary

phụ trợ, bổ trợ (thêm vào để giúp đỡ)

33
New cards

AUXanometer

thiết bị đo tốc độ tăng trưởng của thực vật

34
New cards

-CAPIT-

đầu, chính yếu

35
New cards

CAPITal

thủ đô; vốn; quan trọng nhất (nghĩa gốc: cái đầu)

36
New cards

CAPITulate

đầu hàng (theo các điều khoản đã vạch ra "đầu dòng")

37
New cards

deCAPITate

chém đầu

38
New cards

deCAPITation

sự chém đầu

39
New cards

per CAPITa

bình quân đầu người

40
New cards

reCAPITulate

tóm tắt lại (nhắc lại các ý chính/đầu mục)

41
New cards

reCAPITulation

sự tóm tắt lại

42
New cards

-CENTR-

trung tâm

43
New cards

CENTRal

thuộc về trung tâm, ở giữa

44
New cards

CENTRalisation

sự tập trung hóa, sự củng cố

45
New cards

conCENTRation

sự tập trung (vào một ý tưởng/nhiệm vụ)

46
New cards

conCENTRic

đồng tâm

47
New cards

ecCENTRic

lập dị, kỳ lạ (lệch khỏi trung tâm)

48
New cards

ecCENTRicity

sự lập dị, tính cách khác người

49
New cards

ethnoCENTRic

vị chủng (coi nhóm mình là trung tâm/thượng đẳng)

50
New cards

-CERN / CERT-

phân biệt, tách biệt, làm cho chắc chắn

51
New cards

disCERN

nhận thức, phân biệt rõ ràng

52
New cards

disCERNible

có thể phân biệt, có thể nhận ra

53
New cards

disCERNing

sáng suốt, nhạy bén

54
New cards

disCERNment

sự sáng suốt, khả năng phán đoán

55
New cards

CERTifiable

có thể xác nhận/chứng nhận

56
New cards

CERTificate

chứng chỉ, văn bằng

57
New cards

CERTification

quá trình cấp chứng nhận

58
New cards

CERTify

xác nhận, chứng thực

59
New cards

CERTitude

sự chắc chắn, sự tin tưởng tuyệt đối

60
New cards

reCERTification

sự cấp lại chứng nhận

61
New cards

-CORP / CORPOR-

thân thể, xác thịt, thực thể

62
New cards

CORPulence

sự béo phì, sự to béo (của cơ thể)

63
New cards

CORPORal

thuộc về thân thể (vd: corporal punishment - hình phạt thân thể)

64
New cards

CORPORation

tập đoàn, công ty (coi như một thực thể/pháp nhân)

65
New cards

-CRYPT-

ẩn, giấu, mật mã

66
New cards

-CRYPT-

hầm mộ, hầm ngầm (nơi ẩn khuất)

67
New cards

CRYPTic

bí ẩn, khó hiểu, có ẩn ý

68
New cards

enCRYPT

mã hóa

69
New cards

enCRYPTion

quá trình mã hóa

70
New cards

-DICT-

nói, phát ngôn

71
New cards

DICTate

ra lệnh, đọc cho viết

72
New cards

DICTion

cách dùng từ, cách phát ngôn

73
New cards

jurisDICTion

thẩm quyền pháp lý (quyền "tuyên bố" luật pháp)

74
New cards

-DIGN-

đáng giá, xứng đáng

75
New cards

conDIGN

thỏa đáng, xứng đáng (thường dùng cho hình phạt)

76
New cards

DIGNify

làm cho trang trọng, đề cao

77
New cards

DIGNitary

người giữ quyền cao chức trọng

78
New cards

DIGNity

phẩm giá, lòng tự trọng

79
New cards

inDIGNant

phẫn nộ (cảm thấy bị đối xử không xứng đáng)

80
New cards

inDIGNation

sự phẫn nộ do bất công

81
New cards

inDIGNity

sự làm nhục, sự sỉ nhục

82
New cards

-DOM / DOMIN / DOMIT-

nhà, chủ, làm chủ, khuất phục

83
New cards

DOMestic

thuộc về gia đình/trong nước

84
New cards

DOMesticate

thuần hóa (đưa về nhà)

85
New cards

DOMicile

nơi cư trú, nhà ở

86
New cards

DOMINant

ưu thế, có quyền thống trị

87
New cards

DOMINate

thống trị, kiểm soát

88
New cards

DOMINation

sự thống trị, quyền kiểm soát

89
New cards

DOMINion

quyền tự trị, lãnh thổ thống trị

90
New cards

preDOMINance

sự chiếm ưu thế

91
New cards

preDOMINant

chiếm ưu thế, phổ biến nhất

92
New cards

inDOMITable

bất khuất, không thể bị khuất phục

93
New cards

-DORM-

ngủ

94
New cards

DORMancy

trạng thái ngủ đông, sự đình trệ

95
New cards

DORMant

ngủ yên, tạm dừng hoạt động

96
New cards

DORMitory

ký túc xá (nơi để ngủ)

97
New cards

-DYN / DYNAM / DYNAMO-

sức mạnh, lực

98
New cards

DYNasty

triều đại (dòng họ nắm quyền lực)

99
New cards

DYNAMic

năng động, sôi nổi, thuộc về động lực

100
New cards

DYNAMics

động lực học; cơ chế thay đổi