1/142
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
褒める
ほめる Khen ngợi, tán dương, ca tụng. BAO

ご褒美
ごほうび phần thưởng

魅力
みりょく sức hút

魅せる
みせる thu hút

魅了(する)
みりょう(する) thu hút, cuốn hút

妬む
ねたむ ghen tức, tị nạnh

嫉妬(する)
しっと(する) ghen

焦る
あせる cuống, vội vàng

焦げる
こげる cháy

焦点
しょうてん - Tiêu điểm - TIÊU ĐiỂM

励ます
はげます
động viên, khích lệ

激励(する)
げきれい(する) khích lệ

推奨(する)
すいしょう(する) khuyến khích

奨励(する)
しょうれい(する) khích lệ

奨学金
しょうがくきん tiền thưởng khích lệ (học bổng)

平凡(な)
へいぼん(な) bình thường

駄目(な)
だめ(な) không được

無駄(な)
むだ(な) vô ích

卑屈(な)
ひくつ(な) khom lưng, thấp hèn

卑下(する)
ひげ(する) hạ thấp mình

卑しい
いやしい hèn kém

軽蔑(する)
けいべつ(する) khinh thường

蔑む
さげすむ khinh thường

蔑視(する)
べっし(する) coi thường
屈辱
くつじょく điều xỉ nhuc, nhục nhã

侮辱(する)
ぶじょく(する) làm nhục, xỉ nhục

自慢(する)
じまん(する) tự mãn
慢性
まんせい mãn tính
#急性 : cấp tính

自己
じこ bản thân, tự mình

利己的(な)
りこてき(な) có lợi cho bản thân

謙虚(な)
けんきょ(な) khiêm tốn

謙遜(する)
けんそん(する) khiêm nhường

不遜(な)
ふそん(な) vênh váo, ngạo mạn
誠実(な)
せいじつ(な) thành thực, thẳng thắn

誠に
まことに thành thực~

誠意
せいい thành ý

一生懸命
いっしょうけんめい hết sức mình

懸案
けんあん vấn đề tồn đọng

礼儀
れいぎ lễ nghi, phép tắc

礼儀正しい
れいぎただしい lễ phép

儀式
ぎしき (NGHI THỨC__Nghi thức, nghi lễ)

律儀(な)
りちぎ(な) chính trực

厳しい
きびしい nghiêm khắc

厳格(な)
げんかく(な) nghiêm túc

厳重(な)
げんじゅう(な) nghiêm khắc

厳密(な)
げんみつ(な) chuẩn xác

厳か(な)
おごそか(な) nghiêm trang

親孝行
おやこうこう có hiếu

親不孝
おやふこう
bất hiếu với cha mẹ

傲慢(な)
ごうまん(な) ngạo mạn

孤独(な)
こどく(な) cô độc

孤立(する)
こりつ(する) cô lập

孤児
こじ trẻ mồ côi, cô nhi

寂しい
さびしい buồn

静寂
せいじゃく vắng lặng

嫁
よめ vợ

花嫁
はなよめ cô dâu

婿
むこ con rể

花婿
はなむこ chú rể

新郎
しんろう chú rể

綺麗(な)
きれい(な) đẹp

華麗(な)
かれい(な) hào nhoáng, hoa lệ

素敵(な)
すてき(な)
(Tuyệt vời
素敵(な)
(TỐ ĐỊCH))

匹敵(する)
ひってき(する) đối địch, ngang sức

吉日
きつじつ ngày tốt

吉報
きっぽう tin tốt

不吉(な)
ふきつ(な) xui xẻo
露
つゆ sương sớm

露天風呂
ろてんぶろ bể tắm lộ thiên

暴露(する)
ばくろ(する) phơi bày, làm lộ ra

宴会
えんかい tiệc tùng

披露(する)
ひろう(する) ra mắt
披露宴
ひろうえん lễ ra mắt, lễ cưới

挨拶
あいさつ
chào hỏi
AI TẠT

親戚
しんせき họ hàng

先輩
せんぱい - Đàn anh , " tiền bối"

後輩
こうはい đàn em

輩出(する)
はいしゅつ(する) đào tạo ra

羨ましい
うらやましい đáng ghen tị

羨む
うらやむ ghen tị

羨望
せんぼう ghen tị

縁
ふち mép, lề, viền

縁
えん duyên, vận
またお会いしましたね。ご縁がありますね。

穏やか(な)
おだやか(な) bình yên, lặng lẽ

平穏(な)
へいおん(な) bình yên

生涯
しょうがい cuộc đời

恩師
おんし
ÂN SƯ
thầy dạy, ân sư
お世話になった恩師に心から感謝してる

恩人
おんじん 【ÂN NHÂN】
Ân nhân
彼は命〜だ

感謝(する)
かんしゃ(する) cảm tạ

謝る
あやまる - xin lỗi, tạ lỗi, tạ tội....

陳謝(する)
ちんしゃ(する) trình bày
謝罪(する)
しゃざい(する) xin lỗi

慕う
したう yêu quý

懐かしい
なつかしい nhớ

故郷
こきょう quê hương

郷土
きょうど quê hương

回顧(する)
かいこ(する) hồi tưởng

顧問
こもん cố vấn

顧みる
かえりみる nhớ lại, nhớ về, nghĩ tới

疎遠
そえん xa cách
