1/4
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Chùm đuôi ngựa
Do tủy sống ngắn hơn ống đốt sống mà số lượng các đôi dây thần kinh gai sống lại gần bằng với số đôi lỗ gian đốt sống(dư một đôi dây thần kinh gai sống ở phía trên đốt đội C1)
→Sẽ có một lượng dây thần kinh gai sống cần đi xuống lỗ gian đốt sống thấp hơn so với lỗ tương ứng với thứ tự của nó→dư ra chùm đuôi ngựa(chỉ có dây thần kinh gai sống không có tủy sống)
***Kéo dài từ khoảng L1,L2 đến hết
Các đám rối thần kinh
Đám rối tủy cổ(C1-C4)
Đám rối cánh tay(C5-T1)
Đám rối thắt lưng-cùng(L1-S4):
Đám rối thắt lưng(L1-L4)
Đám rối cùng(L4-S4)
Đám rối cụt(S5-Co)
**Đám rối cùng cụt(L4-Co)

Các dây thần kinh cảm giác(Hướng tâm)
Dây I:Khứu giác
Dây II:Thị giác
Dây VIII: tiền đình-Ốc tai
Dây thần kinh vận động(Ly tâm)
Dây III:Thần kinh vận nhãn:các cơ vận nhãn mắt trừ cơ chéo trên và cơ thẳng ngoài
Dây IV:Thần kinh ròng rọc:cơ chéo trên
Dây VI:Thần kinh vận nhãn ngoài:cơ thẳng ngoài
Dây XI:Thần kinh phụ(đi qua lỗ chẩm, lỗ TM cảnh), cơ thang, cơ ức đòn chũm
Dây XII:Thần kinh hạ thiệt→các cơ nội tại và ngoại lai của lưỡi, cơ cằm móng, giáp móng
Các dây thần kinh hỗn hợp(Vừa cảm giác vừa vận động)
Dây V:thần kinh sinh ba gồm 3 nhánh:V1(trán),V2(hàm trên),V3(hàm dưới)
Dây VII:thần kinh mặt
Dây IX:Thần kinh thiệt hầu:đi qua lỗ tĩnh mạch cảnh
Dây X:thần kinh lang thang, phế vị:nó đi quan tùm lum cơ quan từ giáp trở xuống nên gọi là lang thang