1/115
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
acclimatise (v) /əˈklaɪ.mə.taɪz/
(Từ hiếm,nghĩa hiếm) Thích nghi khí hậu. Thích nghi với môi trường.
approach (n) /əˈprəʊtʃ/
Cách tiếp cận, phương pháp giải quyết (một vấn đề)
asteroid (n) /ˈæs.tə.rɔɪd/
(Thiên văn học) Tiểu hành tinh, hành tinh nhỏ.
astronaut (n) /ˈæs.trə.nɔːt/
Phi hành gia, nhà du hành vũ trụ.
atmosphere (n) /ˈæt.mə.sfɪər/
bầu khí quyển
atmospheric (adj) /ˌæt.məsˈfer.ɪk/
(Thuộc) bầu khí quyển, (thuộc) không khí
barely (adv) /ˈbeə.li/
vừa mới, vừa đủ gần như không có
bright (adj) /braɪt/
Sáng, sáng chói Sáng sủa; rạng rỡ, sáng ngời; rực rỡ
cathedral (n) /kəˈθiː.drəl/
(Công giáo) Nhà thờ chính tòa; nhà thờ lớn.
collide (v) /kəˈlaɪd/
Va nhau, đụng nhau
collision (n) /kəˈlɪʒ.ən/
Sự đụng, sự va.
colonize (v) /ˈkɒl.ə.naɪz/
Chiếm làm thuộc địa.
colony (n) /ˈkɒl.ə.ni/
Thuộc địa
comet (n) /ˈkɒm.ɪt/
Sao chổi
commercial (adj) /kəˈmɜː.ʃəl/
(Thuộc) Buôn bán; (thuộc) thương mại; (thuộc) thương nghiệp.
composition (n) /ˌkɒm.pəˈzɪʃ.ən/
Sự hợp thành, sự cấu thành. Cấu tạo, thành phần.
conference (n) /ˈkɒn.fər.əns/
Hội nghị
conquer (v) /ˈkɒŋ.kər/
Chinh phạt, chinh phục, chế ngự.
contemplate (v) /ˈkɒn.təm.pleɪt/
Dự tính, trù tính, cân nhắc (có nên làm một việc gì đó hay không).
continual (adj) /kənˈtɪn.ju.əl/
Liên tục, liên miên
cosmic (adj) /ˈkɒz.mɪk/
(Thuộc) Vũ trụ.
cosmos (n) /ˈkɒz.mɒs/
Vũ trụ. Sự trật tự, sự hài hoà.
crater (n) /ˈkreɪ.tər/
Miệng núi lửa. Hố (bom, đạn đại bác )
crew (n) /kruː/
Toàn bộ thuỷ thủ trên tàu; toàn bộ người lái và nhân viên trên máy bay. Ban, nhóm, đội (công tác ). Bọn, tụi, đám, bè lũ.
debris (n) /dəˈbriː/
Mảnh vỡ, mảnh vụn. Vôi gạch đổ nát
delay (n) /dɪˈleɪ/
Sự chậm trễ; sự trì hoãn Điều làm trở ngại; sự cản trở
direction (n) /dɪˈrek.ʃən/
Phương hướng, chiều, phía, ngả.
distinct (adj) /dɪˈstɪŋkt/
Dễ nhận, dễ thấy, rõ ràng Riêng, riêng biệt; khác biệt.
earth (n) /ɜːθ/
Quả Đất, Trái Đất.
eclipse (n) /ɪˈklɪps/
Sự che khuất; thiên thực (nhật thực, nguyệt thực)
enormous (adj) /ɪˈnɔː.məs/
To lớn, khổng lồ.
eventuality (n) /ɪˌven.tʃuˈæl.ə.ti/
Sự việc có thể xảy ra; kết quả có thể xảy ra, tình huống có thể xảy ra.
expense (n) /ɪkˈspens/
Sự tiêu; phí tổn. (Số nhiều) Phụ phí, công tác phí.
expert (n) /ˈek.spɜːt/
Nhà chuyên môn, chuyên gia, chuyên viên
expertise (n) /ˌekspɜːˈtiːz/
Sự thành thạo, sự tinh thông. Tài chuyên môn; ý kiến về mặt chuyên môn.
exploration (n) /ˌek.spləˈreɪ.ʃən/
Sự thăm dò, sự thám hiểm
explorer (n) /ɪkˈsplɔː.rər/
Người thăm dò, người thám hiểm
extraterrestrial (adj) /ˌek.strə.təˈres.tri.əl/
Ngoài trái đất, ngoài bầu khí quyển
extreme (n) /ɪkˈstriːm/
Giới hạn tuyệt đối Cực, thái cực, mức cùng cực.
facility (n) /fəˈsɪl.ə.ti/
phương tiện, cơ sở, thiết bị để phục vụ cho mục đích gì đó (học tập, thư giãn, công việc )
faith (n) /feɪθ/
Sự tin tưởng, sự tin cậy Niềm tin.
fascinating (adj) /ˈfæs.ɪ.neɪ.tɪŋ/
Làm mê, làm say mê, quyến rũ
fatality (n) /fəˈtæl.ə.ti/
Sự bất hạnh, sự rủi ro, tai ương (con số thương vong)
feasible (adj) /ˈfiː.zə.bəl/
Khả thi, có thể thực hành được, có thể thực hiện được, có thể làm được.
feature (n) /ˈfiː.tʃər/
Nét đặc biệt, điểm đặc trưng
fellow (n) /ˈfel.əʊ/
Người, người ta; ông bạn; thằng cha, gã, anh chàng
foresee (v) /fɔːˈsiː/
Nhìn thấy trước, dự kiến trước, đoán trước, biết trước.
fortunately (adv) /ˈfɔː.tʃən.ət.li/
May mắn, may thay
frontier (n) /frʌnˈtɪər/
Biên giới. Giới hạn (của văn minh, khoa học, etc).
galactic (adj) /ɡəˈlæk.tɪk/
Thiên văn: (thuộc) ngân hà
galaxy (n) /ˈɡæl.ək.si/
(Thiên văn học) Ngân hà, thiên hà.
govern (v) /ˈɡʌv.ən/
Cai trị, thống trị, cầm quyền (một nước). Quản trị, quản lý, lãnh đạo (một thành phố, một xí nghiệp); cai quản (gia đình ); chỉ huy (một pháo đài).
gravitational (adj) /ˌɡræv.ɪˈteɪ.ʃən.əl/
liên quan đến trọng lực, lực hấp dẫn
gravity (n) /ˈɡræv.ə.ti/
(Vật lý) Sự hút, sự hấp dẫn; trọng lực; trọng lượng.
graze (v) /ɡreɪz/
Ăn cỏ, chăn thả (súc vật).
horizon (n) /həˈraɪ.zən/
Chân trời. (Nghĩa bóng) Tầm nhìn, tầm nhận thức, phạm vi hiểu biết.
horizontal (adj) /ˌhɒr.ɪˈzɒn.təl/
(Thuộc) Chân trời; ở chân trời. Ngang, nằm ngang
ignorant (adj) /ˈɪɡ.nər.ənt/
Ngu dốt, dốt nát. Thiếu hiểu biết.
inevitable (adj) /ɪˈnev.ɪ.tə.bəl/
Không thể tránh được, chắc chắn xảy ra, bất khả kháng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
interference (n) /ˌɪntəˈfɪərəns/
(Rađiô) Sự nhiễu.
launch (v) /lɔːntʃ/
Ném, phóng, quăng, liệng (tên lửa; lời đe doạ )
long-term (adj) /ˌlɒŋˈtɜːm/
Dài hạn, dài ngày, lâu dài.
lunar (adj) /ˈluː.nər/
(Thuộc) Mặt trăng
manned (adj) /mænd/
có người lái, có người điều khiển
meteor (n) /ˈmiː.ti.ɔːr/
Sao sa, sao băng
meteoric (adj) /ˌmiː.tiˈɒr.ɪk/
(Thuộc) Sao băng, như sao băng
moon (n) /muːn/
Mặt trăng
orbit (n) /ˈɔː.bɪt/
Quỹ đạo
orbital (adj) /ˈɔː.bɪ.təl/
(Thuộc) Quỹ đạo.
outer (adj) /ˈaʊ.tər/
Ở phía ngoài, ở xa hơn.
overgrazing (n) /ˌəʊ.vəˈɡreɪ.zɪŋ/
Chăn thả quá mức.
partial (adj) /ˈpɑːʃl/
Bộ phận; cục bộ, một phần, bán phần.
passenger (n) /ˈpæs.ɪn.dʒər/
Hành khách (đi tàu xe )
phenomena (n) /fəˈnɒmɪnə/
(các) hiện tượng
phenomenon (n) /fəˈnɒm.ɪ.nən/
Hiện tượng.
pilot (n) /ˈpaɪ.lət/
(Hàng không) Người lái (máy bay), phi công.
possibility (n) /ˌpɒs.əˈbɪl.ɪ.ti/
Sự có thể, tình trạng có thể, khả năng.
prioritize (v) /praɪˈɒr.ɪ.taɪz/
Dành ưu tiên.
priority (n) /praɪˈɒr.ə.ti/
Sự ưu tiên; điều được xét trước hết.
propel (v) /prəˈpel/
Đẩy đi, đẩy tới ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
pyramid (n) /ˈpɪr.ə.mɪd/
kim tự tháp (Ai-cập). (Toán học) Hình chóp.
qualify (v) /ˈkwɒl.ɪ.faɪ/
Có đủ tư cách, có đủ khả năng, có đủ tiêu chuẩn. Qua kỳ thi sát hạch, qua kỳ thi tuyển lựa, tuyên thệ (để đảm nhiệm chức vụ gì ).
radiation (n) /ˌreɪ.diˈeɪ.ʃən/
bức xạ, phóng xạ
reality (n) /riˈæl.ə.ti/
Sự thực, thực tế, thực tại; sự vật có thực.
reflect (v) /rɪˈflekt
Phản chiếu, phản xạ, dội lại Phản ánh
reveal (v) /rɪˈviːl/
hé lộ, tiết lộ (bí mật)
revelation (n) /ˌrev.əˈleɪ.ʃən/
Sự để lộ, sự tiết lộ, sự phát giác, sự khám phá (vật bị giấu, điều bí mật ).
revolution (n) /ˌrev.əˈluː.ʃən/
Vòng, tua.
revolve (v) /rɪˈvɒlv/
Quay tròn, xoay quanh (bánh xe )
robotics (n) /rəʊˈbɒt.ɪks/
Người máy học; khoa nghiên cứu việc sử dụng người máy (trong (công nghiệp) chế tạo).
rotate (v) /rəʊˈteɪt/
Quay, xoay quanh
rotation (n) /rəʊˈteɪ.ʃən/
Sự quay, sự xoay vòng.
science fiction (n) /ˌsaɪəns ˈfɪk.ʃən/
khoa học viễn tưởng
shield (v) /ʃiːld/
Che chở. Bao che, che đậy, lấp liếm.
shuttle (n) /ˈʃʌt.əl/
xe buýt nhỏ. tàu con thoi
simulate (v) /ˈsɪm.jʊ.leɪt/
mô phỏng; dựa theo. đội lốt; bắt chước
simulator (n) /ˈsɪm.jə.leɪ.tər/
thiết bị mô phỏng
solar (adj) /ˈsəʊ.lər/
(Thuộc) Mặt Trời, (thuộc) thái dương.
solid (adj) /ˈsɒl.ɪd/
Rắn, đặc Vững chắc, rắn chắc, chắc nịch.
spacecraft (n) /ˈspeɪs.krɑːft/
Thiết bị vũ trụ, tàu vũ trụ, phi thuyền không gian