10. Space, the planets (Không gian, các hành tinh)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/115

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:04 AM on 6/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

116 Terms

1
New cards

acclimatise (v) /əˈklaɪ.mə.taɪz/

(Từ hiếm,nghĩa hiếm) Thích nghi khí hậu. Thích nghi với môi trường.

2
New cards

approach (n) /əˈprəʊtʃ/

Cách tiếp cận, phương pháp giải quyết (một vấn đề)

3
New cards

asteroid (n) /ˈæs.tə.rɔɪd/

(Thiên văn học) Tiểu hành tinh, hành tinh nhỏ.

4
New cards

astronaut (n) /ˈæs.trə.nɔːt/

Phi hành gia, nhà du hành vũ trụ.

5
New cards

atmosphere (n) /ˈæt.mə.sfɪər/

bầu khí quyển

6
New cards

atmospheric (adj) /ˌæt.məsˈfer.ɪk/

(Thuộc) bầu khí quyển, (thuộc) không khí

7
New cards

barely (adv) /ˈbeə.li/

vừa mới, vừa đủ gần như không có

8
New cards

bright (adj) /braɪt/

Sáng, sáng chói Sáng sủa; rạng rỡ, sáng ngời; rực rỡ

9
New cards

cathedral (n) /kəˈθiː.drəl/

(Công giáo) Nhà thờ chính tòa; nhà thờ lớn.

10
New cards

collide (v) /kəˈlaɪd/

Va nhau, đụng nhau

11
New cards

collision (n) /kəˈlɪʒ.ən/

Sự đụng, sự va.

12
New cards

colonize (v) /ˈkɒl.ə.naɪz/

Chiếm làm thuộc địa.

13
New cards

colony (n) /ˈkɒl.ə.ni/

Thuộc địa

14
New cards

comet (n) /ˈkɒm.ɪt/

Sao chổi

15
New cards

commercial (adj) /kəˈmɜː.ʃəl/

(Thuộc) Buôn bán; (thuộc) thương mại; (thuộc) thương nghiệp.

16
New cards

composition (n) /ˌkɒm.pəˈzɪʃ.ən/

Sự hợp thành, sự cấu thành. Cấu tạo, thành phần.

17
New cards

conference (n) /ˈkɒn.fər.əns/

Hội nghị

18
New cards

conquer (v) /ˈkɒŋ.kər/

Chinh phạt, chinh phục, chế ngự.

19
New cards

contemplate (v) /ˈkɒn.təm.pleɪt/

Dự tính, trù tính, cân nhắc (có nên làm một việc gì đó hay không).

20
New cards

continual (adj) /kənˈtɪn.ju.əl/

Liên tục, liên miên

21
New cards

cosmic (adj) /ˈkɒz.mɪk/

(Thuộc) Vũ trụ.

22
New cards

cosmos (n) /ˈkɒz.mɒs/

Vũ trụ. Sự trật tự, sự hài hoà.

23
New cards

crater (n) /ˈkreɪ.tər/

Miệng núi lửa. Hố (bom, đạn đại bác )

24
New cards

crew (n) /kruː/

Toàn bộ thuỷ thủ trên tàu; toàn bộ người lái và nhân viên trên máy bay. Ban, nhóm, đội (công tác ). Bọn, tụi, đám, bè lũ.

25
New cards

debris (n) /dəˈbriː/

Mảnh vỡ, mảnh vụn. Vôi gạch đổ nát

26
New cards

delay (n) /dɪˈleɪ/

Sự chậm trễ; sự trì hoãn Điều làm trở ngại; sự cản trở

27
New cards

direction (n) /dɪˈrek.ʃən/

Phương hướng, chiều, phía, ngả.

28
New cards

distinct (adj) /dɪˈstɪŋkt/

Dễ nhận, dễ thấy, rõ ràng Riêng, riêng biệt; khác biệt.

29
New cards

earth (n) /ɜːθ/

Quả Đất, Trái Đất.

30
New cards

eclipse (n) /ɪˈklɪps/

Sự che khuất; thiên thực (nhật thực, nguyệt thực)

31
New cards

enormous (adj) /ɪˈnɔː.məs/

To lớn, khổng lồ.

32
New cards

eventuality (n) /ɪˌven.tʃuˈæl.ə.ti/

Sự việc có thể xảy ra; kết quả có thể xảy ra, tình huống có thể xảy ra.

33
New cards

expense (n) /ɪkˈspens/

Sự tiêu; phí tổn. (Số nhiều) Phụ phí, công tác phí.

34
New cards

expert (n) /ˈek.spɜːt/

Nhà chuyên môn, chuyên gia, chuyên viên

35
New cards

expertise (n) /ˌekspɜːˈtiːz/

Sự thành thạo, sự tinh thông. Tài chuyên môn; ý kiến về mặt chuyên môn.

36
New cards

exploration (n) /ˌek.spləˈreɪ.ʃən/

Sự thăm dò, sự thám hiểm

37
New cards

explorer (n) /ɪkˈsplɔː.rər/

Người thăm dò, người thám hiểm

38
New cards

extraterrestrial (adj) /ˌek.strə.təˈres.tri.əl/

Ngoài trái đất, ngoài bầu khí quyển

39
New cards

extreme (n) /ɪkˈstriːm/

Giới hạn tuyệt đối Cực, thái cực, mức cùng cực.

40
New cards

facility (n) /fəˈsɪl.ə.ti/

phương tiện, cơ sở, thiết bị để phục vụ cho mục đích gì đó (học tập, thư giãn, công việc )

41
New cards

faith (n) /feɪθ/

Sự tin tưởng, sự tin cậy Niềm tin.

42
New cards

fascinating (adj) /ˈfæs.ɪ.neɪ.tɪŋ/

Làm mê, làm say mê, quyến rũ

43
New cards

fatality (n) /fəˈtæl.ə.ti/

Sự bất hạnh, sự rủi ro, tai ương (con số thương vong)

44
New cards

feasible (adj) /ˈfiː.zə.bəl/

Khả thi, có thể thực hành được, có thể thực hiện được, có thể làm được.

45
New cards

feature (n) /ˈfiː.tʃər/

Nét đặc biệt, điểm đặc trưng

46
New cards

fellow (n) /ˈfel.əʊ/

Người, người ta; ông bạn; thằng cha, gã, anh chàng

47
New cards

foresee (v) /fɔːˈsiː/

Nhìn thấy trước, dự kiến trước, đoán trước, biết trước.

48
New cards

fortunately (adv) /ˈfɔː.tʃən.ət.li/

May mắn, may thay

49
New cards

frontier (n) /frʌnˈtɪər/

Biên giới. Giới hạn (của văn minh, khoa học, etc).

50
New cards

galactic (adj) /ɡəˈlæk.tɪk/

Thiên văn: (thuộc) ngân hà

51
New cards

galaxy (n) /ˈɡæl.ək.si/

(Thiên văn học) Ngân hà, thiên hà.

52
New cards

govern (v) /ˈɡʌv.ən/

Cai trị, thống trị, cầm quyền (một nước). Quản trị, quản lý, lãnh đạo (một thành phố, một xí nghiệp); cai quản (gia đình ); chỉ huy (một pháo đài).

53
New cards

gravitational (adj) /ˌɡræv.ɪˈteɪ.ʃən.əl/

liên quan đến trọng lực, lực hấp dẫn

54
New cards

gravity (n) /ˈɡræv.ə.ti/

(Vật lý) Sự hút, sự hấp dẫn; trọng lực; trọng lượng.

55
New cards

graze (v) /ɡreɪz/

Ăn cỏ, chăn thả (súc vật).

56
New cards

horizon (n) /həˈraɪ.zən/

Chân trời. (Nghĩa bóng) Tầm nhìn, tầm nhận thức, phạm vi hiểu biết.

57
New cards

horizontal (adj) /ˌhɒr.ɪˈzɒn.təl/

(Thuộc) Chân trời; ở chân trời. Ngang, nằm ngang

58
New cards

ignorant (adj) /ˈɪɡ.nər.ənt/

Ngu dốt, dốt nát. Thiếu hiểu biết.

59
New cards

inevitable (adj) /ɪˈnev.ɪ.tə.bəl/

Không thể tránh được, chắc chắn xảy ra, bất khả kháng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

60
New cards

interference (n) /ˌɪntəˈfɪərəns/

(Rađiô) Sự nhiễu.

61
New cards

launch (v) /lɔːntʃ/

Ném, phóng, quăng, liệng (tên lửa; lời đe doạ )

62
New cards

long-term (adj) /ˌlɒŋˈtɜːm/

Dài hạn, dài ngày, lâu dài.

63
New cards

lunar (adj) /ˈluː.nər/

(Thuộc) Mặt trăng

64
New cards

manned (adj) /mænd/

có người lái, có người điều khiển

65
New cards

meteor (n) /ˈmiː.ti.ɔːr/

Sao sa, sao băng

66
New cards

meteoric (adj) /ˌmiː.tiˈɒr.ɪk/

(Thuộc) Sao băng, như sao băng

67
New cards

moon (n) /muːn/

Mặt trăng

68
New cards

orbit (n) /ˈɔː.bɪt/

Quỹ đạo

69
New cards

orbital (adj) /ˈɔː.bɪ.təl/

(Thuộc) Quỹ đạo.

70
New cards

outer (adj) /ˈaʊ.tər/

Ở phía ngoài, ở xa hơn.

71
New cards

overgrazing (n) /ˌəʊ.vəˈɡreɪ.zɪŋ/

Chăn thả quá mức.

72
New cards

partial (adj) /ˈpɑːʃl/

Bộ phận; cục bộ, một phần, bán phần.

73
New cards

passenger (n) /ˈpæs.ɪn.dʒər/

Hành khách (đi tàu xe )

74
New cards

phenomena (n) /fəˈnɒmɪnə/

(các) hiện tượng

75
New cards

phenomenon (n) /fəˈnɒm.ɪ.nən/

Hiện tượng.

76
New cards

pilot (n) /ˈpaɪ.lət/

(Hàng không) Người lái (máy bay), phi công.

77
New cards

possibility (n) /ˌpɒs.əˈbɪl.ɪ.ti/

Sự có thể, tình trạng có thể, khả năng.

78
New cards

prioritize (v) /praɪˈɒr.ɪ.taɪz/

Dành ưu tiên.

79
New cards

priority (n) /praɪˈɒr.ə.ti/

Sự ưu tiên; điều được xét trước hết.

80
New cards

propel (v) /prəˈpel/

Đẩy đi, đẩy tới ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

81
New cards

pyramid (n) /ˈpɪr.ə.mɪd/

kim tự tháp (Ai-cập). (Toán học) Hình chóp.

82
New cards

qualify (v) /ˈkwɒl.ɪ.faɪ/

Có đủ tư cách, có đủ khả năng, có đủ tiêu chuẩn. Qua kỳ thi sát hạch, qua kỳ thi tuyển lựa, tuyên thệ (để đảm nhiệm chức vụ gì ).

83
New cards

radiation (n) /ˌreɪ.diˈeɪ.ʃən/

bức xạ, phóng xạ

84
New cards

reality (n) /riˈæl.ə.ti/

Sự thực, thực tế, thực tại; sự vật có thực.

85
New cards

reflect (v) /rɪˈflekt

Phản chiếu, phản xạ, dội lại Phản ánh

86
New cards

reveal (v) /rɪˈviːl/

hé lộ, tiết lộ (bí mật)

87
New cards

revelation (n) /ˌrev.əˈleɪ.ʃən/

Sự để lộ, sự tiết lộ, sự phát giác, sự khám phá (vật bị giấu, điều bí mật ).

88
New cards

revolution (n) /ˌrev.əˈluː.ʃən/

Vòng, tua.

89
New cards

revolve (v) /rɪˈvɒlv/

Quay tròn, xoay quanh (bánh xe )

90
New cards

robotics (n) /rəʊˈbɒt.ɪks/

Người máy học; khoa nghiên cứu việc sử dụng người máy (trong (công nghiệp) chế tạo).

91
New cards

rotate (v) /rəʊˈteɪt/

Quay, xoay quanh

92
New cards

rotation (n) /rəʊˈteɪ.ʃən/

Sự quay, sự xoay vòng.

93
New cards

science fiction (n) /ˌsaɪəns ˈfɪk.ʃən/

khoa học viễn tưởng

94
New cards

shield (v) /ʃiːld/

Che chở. Bao che, che đậy, lấp liếm.

95
New cards

shuttle (n) /ˈʃʌt.əl/

xe buýt nhỏ. tàu con thoi

96
New cards

simulate (v) /ˈsɪm.jʊ.leɪt/

mô phỏng; dựa theo. đội lốt; bắt chước

97
New cards

simulator (n) /ˈsɪm.jə.leɪ.tər/

thiết bị mô phỏng

98
New cards

solar (adj) /ˈsəʊ.lər/

(Thuộc) Mặt Trời, (thuộc) thái dương.

99
New cards

solid (adj) /ˈsɒl.ɪd/

Rắn, đặc Vững chắc, rắn chắc, chắc nịch.

100
New cards

spacecraft (n) /ˈspeɪs.krɑːft/

Thiết bị vũ trụ, tàu vũ trụ, phi thuyền không gian