1/13
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Ancient (adj)
Cổ kính, cổ đại
The pyramids are among the most famous ancient monuments in the world.
→ Kim tự tháp là một trong những công trình cổ đại nổi tiếng nhất thế giới.
Assist (v)
Hỗ trợ, giúp đỡ
The nurse assisted the doctor during the operation.
→ Y tá hỗ trợ bác sĩ trong ca phẫu thuật.
Ask after
Hỏi thăm tình hình, sức khỏe của ai đó
My mother asked after you yesterday.
→ Hôm qua mẹ tôi có hỏi thăm bạn.
Sympathetic (adj)
Thông cảm, đồng cảm
She gave me a sympathetic smile.
→ Cô ấy mỉm cười đầy cảm thông với tôi.
Bring up
Đề cập, nhắc đến một chủ đề gì đó
She was brought up by her grandparents.
→ Cô ấy được ông bà nuôi dưỡng.
Fall for S.B
Phải lòng, yêu
He fell for her the first time they met.
→ Anh ấy phải lòng cô ấy ngay từ lần đầu gặp mặt.
Fall out
Cãi nhau, không còn thân thiết
My best friend and I fell out over a misunderstanding.
→ Tôi và bạn thân đã cãi nhau vì một sự hiểu lầm.
Look down on
Khinh thường, xem thường
You should never look down on people because of their jobs.
→ Bạn không bao giờ nên coi thường người khác vì công việc của họ.
Look up to
Tôn trjng, trân trọng, kính trọng ai đó
I really look up to my parents.
→ Tôi rất ngưỡng mộ bố mẹ mình.
Make up