1/63
CSSKSS
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Câu 1: Theo tài liệu, Kế hoạch hoá gia đình (KHHGĐ) là nỗ lực của ai nhằm mục đích chủ động sinh đẻ?
A. Chỉ của người phụ nữ.
B. Chỉ của nam giới.
C. Của các cặp vợ chồng hay của cá nhân.
D. Của nhà nước và các tổ chức xã hội.
C
Câu 2: Mục đích chủ yếu của KHHGĐ được nêu trong tài liệu là gì?
A. Tăng nhanh quy mô dân số.
B. Chủ động sinh đẻ về số con và duy trì khoảng cách sinh theo ý muốn bằng các biện pháp tránh thụ thai.
C. Chỉ tập trung vào việc giảm số con.
D. Chỉ nhằm mục đích tránh các bệnh lây truyền qua đường tình dục.
B
Câu 3: Hội nghị quốc tế về Dân số và phát triển (ICPD) năm 1994 được tổ chức ở đâu?
A. Alma-Ata (Kazacstan).
B. Bắc Kinh (Trung Quốc).
C. New York (Mỹ).
D. Cairo (Ai Cập).
D
Câu 4: Quan điểm về KHHGĐ của ICPD năm 1994 là gì?
A. KHHGĐ là trách nhiệm của riêng phụ nữ.
B. KHHGĐ là một vấn đề về quyền con người, liên quan đến quyền về sức khoẻ sinh sản của cả nam và nữ.
C. KHHGĐ là công cụ để kiểm soát dân số.
D. KHHGĐ chỉ dành cho các nước phát triển.
B
Câu 5: Theo ICPD, cả nam và nữ có quyền được thông tin và tiếp cận với các phương pháp thực hiện KHHGĐ như thế nào?
A. Bị hạn chế thông tin và chỉ tiếp cận các phương pháp được chỉ định sẵn.
B. An toàn, hiệu quả, hợp khả năng và chấp nhận được mà họ đã lựa chọn.
C. Chỉ được tiếp cận các phương pháp truyền thống.
D. Không cần thông tin chi tiết về các phương pháp.
B
Câu 6: Quyền quyết định về số con và khoảng cách giữa các lần sinh con bắt nguồn từ đâu theo ICPD? A. Nhận thức chung về quyền cơ bản của các cặp vợ chồng và từng cá nhân tự do và có trách nhiệm. B. Quyết định của chính phủ. C. Khuyến nghị của Tổ chức Y tế thế giới. D. Truyền thống văn hóa của mỗi quốc gia.
A
Câu 7: Theo tài liệu, con người đã mong muốn quyết định khi nào và số con mong muốn từ bao giờ? A. Chỉ từ thế kỷ 20. B. Ngay từ rất xa xưa, hàng nghìn năm trước. (Đáp án đúng) C. Từ khi có các biện pháp tránh thai hiện đại. D. Chỉ ở những nơi khuyến khích sinh đẻ.
B
Câu 8: Biện pháp tránh thai cổ điển nào được phụ nữ Trung Quốc cổ đại sử dụng và gây hậu quả nghiêm trọng?
A. Sử dụng vòng tránh thai.
B. Uống nước có chì và thủy ngân.
C. Đặt các loại lá cây vào âm đạo.
D. Thực hiện xuất tinh ngoài.
B
Câu 9: Biện pháp tránh thai cổ điển nào được phụ nữ Ai Cập cổ đại sử dụng và được giải thích khoa học là tạo lactic acid diệt tinh trùng? A. Đặt vòng bằng kim loại. B. Kiêng giao hợp theo chu kỳ. C. Uống các loại thảo dược. D. Sử dụng phân cá sấu và mật ong làm viên đặt âm đạo.
D
Câu 10: Bao cao su làm bằng cao su bắt đầu được sử dụng rộng rãi như một PTTT vào năm nào?
A. Thế kỷ 19.
B. Thế kỷ 16.
C. Năm 1960.
D. Năm 1994.
A
Câu 11: Theo Bảng 6.1, phương pháp tránh thai nào có tỷ lệ thất bại thực tế thấp nhất (hiệu quả cao nhất)?
A. Dụng cụ tử cung.
B. Thuốc tiêm tránh thai.
C. Triệt sản nữ.
D. Bao cao su.
C
Câu 12: Tỷ lệ thất bại thực tế của Triệt sản nam theo Bảng 6.1 là bao nhiêu phần trăm? A. 0,2% - 0,5%.
B. 0,2%-1%.
C. 1%.
D. 6%-12%.
B
Câu 15: Thuốc tránh thai bằng nội tiết tố tổng hợp sử dụng các chất có tác dụng giống nội tiết tố nào của phụ nữ?
A. Testosterone và insulin.
B. Estrogen và progesteron.
C. Thyroxin và adrenaline.
D. Cortisol và estrogen.
B
Câu 16: Các chế phẩm có tác dụng giống progesteron được gọi là gì?
A. Estrogen.
B. Progestin.
C. Androgen.
D. Gonadotropin.
B
Câu 17: Cơ chế tác dụng của thuốc tránh thai bằng nội tiết tố tổng hợp là gì? A. Kích thích rụng trứng, biến đổi niêm mạc tử cung, ngăn sự làm tổ. B. Ngăn chặn sự di chuyển của trứng. C. Tiêu diệt tinh trùng trong âm đạo. D. Ngăn cản quá trình rụng trứng, tiết chất nhầy cổ tử cung, biến đổi niêm mạc tử cung, ngăn sự làm tổ.
D
Câu 18: Ưu điểm của thuốc tránh thai bằng nội tiết tố tổng hợp là gì?
A. Không cần uống hàng ngày.
B. Hiệu quả tránh thai cao, người phụ nữ chủ động áp dụng, dễ có thai lại sau khi ngừng thuốc, ít có chống chỉ định.
C. Hiệu quả tránh thai cao, người phụ nữ chủ động áp dụng, dễ có thai lại sau khi ngừng thuốc, giảm nguy cơ chửa ngoài tử cung.
D. Không có tác dụng phụ.
C
Câu 19: Hạn chế của thuốc tránh thai bằng nội tiết tố tổng hợp là gì?
A. Hiệu quả tránh thai thấp, có nhiều chống chỉ định.
B. Không cần hỗ trợ y tế.
C. Những loại uống cần uống hàng ngày, một số cần hỗ trợ y tế, có nhiều chống chỉ định.
D. Dễ có thai lại ngay sau khi ngừng thuốc, hiệu quả tránh thai thấp.
C
Câu 20: Thuốc uống tránh thai chỉ có progestin thường được dùng khi nào? A. Khi muốn tăng khả năng thụ thai.
B. Khi chống chỉ định với estrogen, ví dụ tránh thai khi còn nuôi con bằng sữa mẹ.
C. Khi cần biện pháp tránh thai khẩn cấp.
D. Khi có kinh nguyệt không đều.
B
Câu 21: Tác dụng tránh thai của thuốc tiêm tránh thai kéo dài hơn thuốc viên uống trong khoảng bao lâu? A. 3 – 6 tháng. B. 1 tháng. C. 1-2 tuần. D. 1 năm.
A
Câu 22: Loại thuốc cấy tránh thai phổ biến được đề cập trong tài liệu là gì? A. Norplant.
B. Implanon.
C. Depo-Provera.
D. Jadelle.
B
Câu 23: Thuốc cấy tránh thai Implanon gồm bao nhiêu nang được cấy dưới da? A. 6 nang.
B. 2 nang.
C. 1 nang.
D. 4 nang.
C
Câu 24: Biện pháp tránh thai khẩn cấp được áp dụng khi nào?
A. Hàng ngày để ngừa thai.
B. Trước khi giao hợp.
C. Ngay sau khi giao hợp không được bảo vệ và có nguy cơ có thai ngoài ý muốn.
D. Định kỳ theo chu kỳ kinh nguyệt.
C
Câu 25: Thuốc tránh thai khẩn cấp chứa Estrogen liều cao được chỉ định sử dụng trong vòng bao nhiêu giờ sau giao hợp không được bảo vệ?
A. 72 giờ.
B. 48 giờ.
C. 24 giờ.
D. 120 giờ.
A
Câu 26: Thuốc tránh thai khẩn cấp chứa hoạt chất ulipristal hoặc mifepristone có thể sử dụng trong vòng bao nhiêu giờ sau giao hợp?
A. 72 giờ.
B. 96 giờ.
C. 120 giờ.
D. 144 giờ.
C
Câu 27: Hạn chế của thuốc tránh thai khẩn cấp được nêu trong Bảng 6.3 là gì? A. Hiệu quả ngừa thai tăng dần theo thời gian sau giao hợp, có thể có tác dụng phụ như buồn nôn, đau bụng.
B. Ít tác dụng phụ.
C. Hiệu quả ngừa thai giảm dần theo thời gian sau giao hợp, có thể có tác dụng phụ như buồn nôn, đau bụng, căng ngực, v.v…
D. Chỉ áp dụng được cho một số ít người.
C
Câu 28: Thuốc diệt tinh trùng là các loại hóa chất tổng hợp được đưa vào cơ thể dưới những dạng nào?
A. Chỉ có dạng viên uống.
B. Dạng tiêm dưới da.
C. Dạng kem, viên đặt, phim mỏng, chất bôi trơn hoặc kết hợp trong bao cao su/màng ngăn/mũ cổ tử cung.
D. Miếng dán trên da.
C
Câu 29: Hoạt chất trong thuốc diệt tinh trùng có tác dụng chính là gì?
A. Ngăn chặn sự rụng trứng.
B. Diệt tinh trùng ngay trong âm đạo.
C. Thay đổi môi trường tử cung.
D. Làm đặc chất nhầy cổ tử cung.
B
Câu 30: Biện pháp tránh thai màng ngăn có tác dụng chính là gì?
A. Tiêu diệt tinh trùng.
B. Thay đổi nội tiết tố.
C. Ngăn cản cơ học, không cho tinh trùng gặp noãn.
D. Ngăn chặn sự làm tổ của trứng.
C
Câu 33: Màng ngăn âm đạo (Vaginal contraceptive lm) là biện pháp tránh thai dành cho ai?
A. Nam giới.
B. Nữ giới.
C. Cả nam và nữ.
D. Trẻ vị thành niên.
B
Câu 34: Hoạt chất diệt tinh trùng trong màng ngăn âm đạo được đề cập là gì? A. Estrogen.
B. Progestin.
C. Nonoxynol-9.
D. Levonogestrel.
C
Câu 35: Biện pháp màng ngăn âm đạo có tác dụng phòng chống bệnh lây truyền qua đường tình dục không?
A. Có tác dụng rất hiệu quả.
B. Có tác dụng một phần.
C. Không có tác dụng phòng chống do không ngăn cản hoàn toàn sự tiếp xúc với dịch tiết sinh dục.
D. Chỉ có tác dụng với một số bệnh nhất định.
C
Câu 36: Dụng cụ tử cung (DCTC) là loại phương tiện tránh thai được đặt ở đâu? A. Tử cung.
B. Vòi trứng.
C. Âm đạo.
D. Buồng trứng.
A
Câu 37: Cấu tạo của DCTC phổ biến hiện nay được làm bằng chất liệu gì? A. Kim loại.
B. Gốm sứ.
C. Chất dẻo, có loại dùng dây đồng hoặc chứa nội tiết tố.
D. Thủy tinh.
C
Câu 38: Cơ chế tác dụng chính của DCTC là gì? A. Kích thích rụng trứng. B. Ngăn cản sự làm tổ của trứng đã thụ tinh, tiêu diệt tinh trùng trong âm đạo. C. Thay đổi nội tiết tố toàn thân. D. Ngăn cản sự làm tổ của trứng đã thụ tinh, thay đổi chất nhầy/môi trường cổ/buồng tử cung, ngăn tinh trùng xâm nhập, thay đổi nhu động vòi trứng.
D
Câu 39: Ưu điểm của DCTC được nêu trong tài liệu là gì?
A. Ngăn ngừa bệnh lây truyền qua đường tình dục, hiệu quả tránh thai cao (97-98%), sử dụng tiện lợi,
B. Không cần can thiệp y tế để đặt.
C. Hiệu quả tránh thai cao (97-98%), sử dụng tiện lợi, tác dụng lâu dài (8-10 năm), dễ có thai lại sau khi tháo.
D. Ít tác dụng phụ, sử dụng tiện lợi, tác dụng lâu dài (8-10 năm), dễ có thai lại sau khi tháo.
C
Câu 40: Hạn chế của DCTC là gì?
A. Hiệu quả tránh thai thấp.
B. Dễ dàng tháo lắp.
C. Không ngăn ngừa bệnh lây truyền qua đường tình dục/chửa ngoài tử cung, cần can thiệp y tế, chỉ định/theo dõi nghiêm ngặt, có thể gây tai biến/tác dụng phụ.
D. Chỉ dùng được trong thời gian ngắn.
C
Câu 41: Phương pháp giải phẫu (Triệt sản) là biện pháp tránh thai có tác dụng như thế nào? A. Vĩnh viễn.
B. Ngắn hạn.
C. Tạm thời.
D. Theo chu kỳ.
A
Câu 44: Phương pháp tránh thai tự nhiên nào dựa trên việc chọn thời điểm giao hợp cách xa ngày phóng noãn? A. Kiêng giao hợp định kỳ. B. Cho bú vô kinh. C. Xuất tinh ngoài âm đạo. D. Sử dụng thuốc diệt tinh trùng tự nhiên.
A
Câu 45: Phương pháp kiêng giao hợp định kỳ bao gồm những phương pháp chính nào được đề cập?
A. Phương pháp tính lịch, phương pháp ghi thân nhiệt.
B. Chỉ có phương pháp theo dõi thân nhiệt.
C. Phương pháp Ogino-Knaus (tính lịch), phương pháp ghi thân nhiệt, phương pháp chất nhầy cổ tử cung (Billings).
D. Chỉ có phương pháp chất nhầy cổ tử cung.
C
Câu 48: Theo phương pháp ghi thân nhiệt, nên giao hợp sau khi tăng thân nhiệt bao nhiêu ngày?
A. 1 ngày.
B. 2 ngày.
C. 3 ngày.
D. 4 ngày.
B
Câu 51: Ưu điểm của phương pháp kiêng giao hợp định kỳ được nêu trong tài liệu là gì? A. Dễ áp dụng cho mọi người, không cần kiêng giao hợp.
B. Hiệu quả rất cao (gần 100%), không ảnh hưởng dài hạn đến sức khỏe, không cần thuốc/dụng cụ.
C. Hiệu quả khá cao khi thực hiện đúng, không tốn kém, không ảnh hưởng dài hạn đến sức khỏe, không cần thuốc/dụng cụ, nâng cao hiểu biết về chu kỳ sinh sản.
D. Không cần kiêng giao hợp.
C
Câu 52: Hạn chế của phương pháp kiêng giao hợp định kỳ là gì?
A. Tỷ lệ thất bại thấp.
B. Không cần theo dõi chu kỳ kinh nguyệt.
C. Cần kiêng giao hợp nhiều ngày, khó áp dụng khi kinh nguyệt không đều, cần theo dõi chu kỳ vài tháng trước, không phù hợp với cặp vợ chồng sống xa nhau, tỷ lệ thất bại khá cao, cần
hướng dẫn/huấn luyện.
D. Phù hợp với mọi cặp vợ chồng.
C
Câu 56: Ưu điểm của phương pháp xuất tinh ngoài âm đạo là gì? A. Không ảnh hưởng dài hạn đến sức khỏe, áp dụng bất cứ lúc nào, không cần chi phí/hướng dẫn. B. Cần chi phí cao. C. Tỷ lệ thất bại rất thấp, áp dụng bất cứ lúc nào, không cần chi phí/hướng dẫn. D. Không cần tuân thủ nghiêm ngặt, không ảnh hưởng dài hạn đến sức khỏe, áp dụng bất cứ lúc nào.
A
Câu 57: Phương pháp xuất tinh ngoài âm đạo hoàn toàn không phù hợp với những người bị vấn đề gì? A. Xuất tinh sớm. B. Tiểu đường. C. Huyết áp cao. D. Rối loạn cương dương.
A
Câu 58: Phương pháp cho bú vô kinh chỉ có hiệu quả khi đảm bảo những điều kiện nào? A. Chỉ cần trẻ dưới 6 tháng tuổi.
B. Chưa có kinh nguyệt trở lại, nuôi con bằng sữa mẹ hoàn toàn hoặc gần hoàn toàn, trẻ dưới 6 tháng tuổi.
C. Chỉ cần cho con bú sữa mẹ.
D. Không cần quan tâm đến chu kỳ kinh nguyệt.
B
Câu 69: PTTT nào được nhiều người biết đến nhất ở Việt Nam (99%)?
A. Bao cao su.
B. Thuốc viên tránh thai.
C. DCTC.
D. Thuốc tiêm.
C
Câu 70: Biện pháp tránh thai nào được dùng phổ biến nhất ở Việt Nam với khoảng 1/2 đến 2/3 số người sử dụng?
A. Bao cao su.
B. Thuốc viên tránh thai.
C. DCTC.
D. Triệt sản.
C
Câu 71: Lý do chính mà các đối tượng đã lập gia đình không sử dụng PTTT là gì? A. Chi phí cao. B. Thất bại khi đã dùng và muốn có thêm con. C. Sợ tác dụng phụ. D. Thiếu thông tin về các biện pháp.
B
Câu 72: Đối tượng nào thường là người quyết định chính xem có sử dụng PTTT hay không và biện pháp sử dụng?
A. Phụ nữ.
B. Nam giới.
C. Gia đình chồng.
D. Gia đình vợ.
B
Câu 73: Lý do các cặp vợ chồng từ chối sử dụng PTTT trong 12 tháng tới được nêu trong tài liệu là gì? A. Muốn tránh thai vĩnh viễn. B. Tần suất giao hợp thưa, ít khả năng có con và lý do sức khỏe. C. Sợ đau khi sử dụng. D. Thiếu sự đồng thuận.
B
Câu 76: Lý do thay đổi PTTT liên quan chủ yếu đến những vấn đề gì? A. Hiệu quả tránh thai không cao. B. Chi phí sử dụng. C. Thiếu thông tin, hiểu nhầm, bất tiện khi dùng và sợ bị ung thư. D. Muốn thử biện pháp mới.
C
Câu 78: Lý do chính không lựa chọn bao cao su được đề cập là gì? A. Hiệu quả tránh thai thấp. B. Có tác dụng phụ nguy hiểm. C. Chi phí quá cao. D. Vấn đề bình đẳng giới, rào cản văn hóa/pháp luật, giảm khoái cảm, mùi vị, chỉ có một cỡ, độ bền kém, ít lựa chọn.
D
Câu 79: Ai là nhóm đối tượng thường không dùng bao cao su thường xuyên được nêu trong tài liệu?
A. Người đã có gia đình và ổn định, lao động tay chân và người làm nghề lái xe đường xa.
B. Người trẻ, chưa có gia đình, di cư, lao động tay chân và người làm nghề lái xe đường xa.
C. Người cao tuổi.
D. Người sống ở thành thị, lao động tay chân và người làm nghề lái xe đường xa.
B
Câu 80: Lý do mà những người trẻ, chưa có gia đình… không sử dụng BCS khi cho rằng bạn tình khỏe mạnh, khi say rượu, đang có chuyện buồn hoặc khi không có sẵn bao cao su cho thấy điều gì?
A. Họ có ý thức cao về sức khỏe.
B. Việc sử dụng BCS phụ thuộc nhiều vào hoàn cảnh và tâm trạng.
C. Họ luôn tuân thủ các biện pháp phòng tránh.
D. Họ không quan tâm đến tránh thai.
B
Câu 84: Nhóm đối tượng nào có xu hướng sử dụng DCTC nhiều hơn?
A. Những cặp vợ chồng đã có con.
B. Những cặp vợ chồng chưa có con.
C. Người trẻ tuổi.
D. Người cao tuổi.
A
Câu 85: Lý do chính DCTC được lựa chọn nhiều ở Việt Nam là gì?
A. Tỷ lệ thất bại thấp nhất, hiệu quả, tiện lợi.
B. Không có tác dụng phụ.
C. Độ an toàn, hiệu quả, tiện lợi và việc phân phối miễn phí theo chương trình chiến dịch.
D. Dễ dàng tự đặt và tháo, phân phối miễn phí theo chương trình chiến dịch.
C
Câu 86: Những băn khoăn về DCTC được nêu trong tài liệu là gì?
A. Hiệu quả tránh thai rất cao.
B. Ít tác dụng phụ.
C. Tỷ lệ thất bại khoảng 5%, các phản ứng phụ (đau bụng, băng huyết, rối loạn kinh nguyệt…), tỷ lệ nhiễm khuẩn đường sinh sản cao.
D. Không cần theo dõi sau đặt.
D. Ổn định ở mức cao.
C
Câu 91: Theo khuyến nghị của WHO và kết quả nghiên cứu, biện pháp triệt sản nào không nên sử dụng?
A. Thắt ống dẫn trứng.
B. Thắt ống dẫn tinh.
C. Triệt sản bằng quinacrin (QS).
D. Cả thắt ống dẫn trứng và thắt ống dẫn tinh.
C
Câu 92: Hậu quả của việc sử dụng quinacrin được nêu trong tài liệu là gì? A. Tăng khả năng thụ thai.
B. Gây vô sinh tạm thời.
C. Gây dính buồng tử cung.
D. Giảm ham muốn tình dục.
C
Câu 94: Nguồn cung cấp chính các PTTT cho người dân ở Việt Nam là gì? A. Các hiệu thuốc tư nhân.
B. Các tổ chức phi chính phủ.
C. Các cơ sở y tế công như TYT xã và bệnh viện.
D. Các nhà thuốc bệnh viện.
C
Câu 95: Tiếp cận với các PTTT ở Việt Nam nhìn chung như thế nào?
A. Rất khó khăn ở mọi nơi.
B. Tương đối tốt và tốt hơn ở các khu vực thành thị.
C. Chỉ tốt ở vùng nông thôn.
D. Rất hạn chế do thiếu nguồn cung.
B
Câu 99: Chính sách cung cấp bao cao su thông qua diện rộng dân số đã dẫn đến hậu quả gì? A. Sự phát triển cân đối của thị trường tự do.
B. Nhận thức cao về giá trị sử dụng bao cao su.
C. Giảm tỷ lệ buôn lậu bao cao su.
D. Sự phát triển thiếu cân đối và đồng bộ hệ thống cung ứng của thị trường tự do và nhận thức thấp về giá trị sử dụng bao cao su.
D
Câu 100: Theo định hướng giải pháp cho công tác DS-KHHGĐ giai đoạn tới, cần tập trung đầu tư cho những khu vực nào?
A. Chỉ các thành phố lớn.
B. Các tỉnh đã đạt mức sinh thay thế.
C. Các tỉnh chưa đạt mức sinh thay thế, ưu tiên tỉnh/huyện có mức sinh cao, vùng KTXH khó khăn, nhóm đối tượng đặc thù, khó tiếp cận.
D. Chỉ các tỉnh đồng bằng và vùng KTXH khó khăn, nhóm đối tượng đặc thù, khó tiếp cận.
C