1/80
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Deliver an address = Deliver a speech / lecture / talk
Thuyết trình
Set to = will
sẽ
pressent an award
Trao giải
Reelect
Tái bầu cử
Eatery
Quán ăn /nhà hàng
patrons
khách hàng
Invitee
Khách đc mời
RSVP (tiếng pháp)
Please respond
Screening
Việc chiếu phim (n)
Elite
ưu tú
overcome adversity
vượt qua nghịch cảnh
heartwarming
ấm lòng
puzzling (a)
Làm bối rối , khó xử, hoang mang (band 800)
Culprit
Thủ phạm
agent
nhân viên
can opener
dụng cụ mở hộp
produce (n)
nông sản
pendant light
Đèn thả trần (band 900)
Guesthouse
nhà nghỉ
Turn out
hóa ra , thành ra
Substitute for Sb
Làm thay cho ai
Cascade = fountain
Thác nước = đài phun nước
Steady = constant = Stable
Đều đặn /ổn định
calming (a)
Thư thái, dễ chịu
weave, wove ; woven
Dệt
practice (n)
Thông lệ,PP, thói quen
illustrious ( a)
nổi tiếng
be in select = Limited
giới hạn
artisan
thợ thủ công
put aside
Để qua 1 bên = ignore
adorn Oneself with
Trang trí = decorate
embroider (v)
Thêu
Sew
may
premier = top (a)
hàng đầu
exquisite = beautiful
Đẹp
Grounds (n)
khuôn viên
Terrain ( n)
Địa hình
Lush (a)
Tươi tốt, xum xuê
manor house
Nhà trang viên (band 900)
transform… into
Biến… thành
Foundation
(viết hoa), TC phi LN
Curated = Selected (a)
Tuyển chọn,được chọn lọc
admission fee
phí vào cửa
payroll
Lương
oversight = Supervision ( n)
giám sát / sự sơ suất, lỗi
Disbursement (n)
Sự chi tiêu
Compliance with = Comply with = aside by = Conform to
Tuân thủ
Internal # external
nội bộ # bên ngoài (a)
preference
Sự ưu tiên , sở thích
Enroll in
= register for
Đki
Commitment
(n) Sự cam kết, việc bận, sự ràng buộc
Drop a class
nghỉ học
Check
(n) Chi phiếu
fail to do st
Bỏ lỡ, ko Làm gì đó
within the limits / scope of
Trong phạm vi
In the vicinity = in the proximity = near
Gần đó
Compact (a)
nhỏ gọn
Revised (a)= altered (a)
Sửa đổi
Replicate = duplicate = Copy (V)
Tái tạo, sao chép
patronize
ủng hộ, trở thành Khách hàng
be slated to = be schedule to
lên lịch
Coverage
(a) sự đưa tin, Sự bảo hành
Blend in with = match with
Phù hợp
eliminate ( v)
Loại trừ
wiring= wires
Dây điện
expedite
( v)xúc tiến, đẩy mạnh, thúc đẩy
hub
Trung tâm
optimal
tối ưu (a)
Interim= temporary
Tạm thời # permanent ( Lâu dài)
Unveil = Disclose = reveal
Tiết lộ
Treats = Desserts
(n) Tráng miệng
Booth= Stand
gian hàng
Sensational = exquisite
Tuyệt vời
Be rolled out
Được tung ra, ra mắt
Get Grants
Xin tài trợ
entity = Organization
Tổ chức
no room for mediocrity
ko có chỗ cho sự tầm thường
Insights= savvy (n)
kiến thức
Decent = acceptable
Tạm ổn, Chấp nhận được
Refer Sb to
giới thiệu ai tới