1/21
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Pay through the nose
Trả giá cắt cổ, giá đắt cắt cổ
thumb a lift/ride
vẫy xe đi nhờ, quá giang xe
talk so ear off
nói chuyện với ai đó quá nhiều(làm họ mệt mỏi, chán nản)
pull your weight=work as hard as others
Chịu trách nhiệm, làm tròn bổn phận của mình như người khác
like a bull in a china shop
vụng về, thiếu tế nhị
from head to toe/foot
từ đầu đến chân
hang by a hair/a thread
mong manh, dễ đổ vỡ, thất bại
make your hair stand on end
làm ai đó sợ hãi, dựng tóc gáy
water off a duck's back
nước đổ đầu vịt
through the back door
làm việc gì đó không chính thức, lén lút
an eye for an eye and a tooth for a tooth
ăn miếng trả miếng
make eyes at sb
liếc mắt đưa tình, tán tỉnh
meet sb eyes
nhìn thẳng, chạm mắt ai đó
your eyes are bigger than your stomach
mắt to hơn bụng
lay a finger on sb
đụng chạm, làm tổn thương ai đó
hand in glove with sb
cấu kết chặt chẽ với ai đó
be an old hand at
dày dặn kinh nghiệm, rất thành thạo
pull/get your finger out
bắt tay vào làm việc sau khoảng thời gian trì hoãn
be all eyes
theo dõi cẩn thận, tỉ mỉ
catch sb eye
thu hút sự chú ý của ai đó
on the tip of your tongue
sắp nhớ ra, nhớ mang máng nhưng chưa nói ra được