Idm Meo Meo🐾

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/59

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:30 AM on 5/15/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

60 Terms

1
New cards

Pay through the nose

Trả giá cắt cổ, giá đắt cắt cổ

2
New cards

thumb a lift/ride

vẫy xe đi nhờ, quá giang xe

3
New cards

talk so ear off

nói chuyện với ai đó quá nhiều(làm họ mệt mỏi, chán nản)

4
New cards

pull your weight=work as hard as others

Chịu trách nhiệm, làm tròn bổn phận của mình như người khác

5
New cards

like a bull in a china shop

vụng về, thiếu tế nhị

6
New cards

from head to toe/foot

từ đầu đến chân

7
New cards

hang by a hair/a thread

mong manh, dễ đổ vỡ, thất bại

8
New cards

make your hair stand on end

làm ai đó sợ hãi, dựng tóc gáy

9
New cards

water off a duck's back

nước đổ đầu vịt

10
New cards

through the back door

làm việc gì đó không chính thức, lén lút

11
New cards

an eye for an eye and a tooth for a tooth

ăn miếng trả miếng

12
New cards

make eyes at sb

liếc mắt đưa tình, tán tỉnh

13
New cards

meet sb eyes

nhìn thẳng, chạm mắt ai đó

14
New cards

your eyes are bigger than your stomach

mắt to hơn bụng

15
New cards

lay a finger on sb

đụng chạm, làm tổn thương ai đó

16
New cards

hand in glove with sb

cấu kết chặt chẽ với ai đó

17
New cards

be an old hand at

dày dặn kinh nghiệm, rất thành thạo

18
New cards

pull/get your finger out

bắt tay vào làm việc sau khoảng thời gian trì hoãn

19
New cards

be all eyes

theo dõi cẩn thận, tỉ mỉ

20
New cards

catch sb eye

thu hút sự chú ý của ai đó

21
New cards

on the tip of your tongue

sắp nhớ ra, nhớ mang máng nhưng chưa nói ra được

22
New cards

Have your head in the clouds

đầu óc trên mây, mơ mộng viển vông

23
New cards

Turn a blind eye to

Nhắm mắt làm ngơ

24
New cards

An/your Achilles heel

Điểm yếu

25
New cards

show (sb)a clean pair of heels

chạy thoát thật nhanh

26
New cards

Take up arms(against)

Cầm vũ khí

27
New cards

Bring sb/st to their knees

khiến ai đó/cái gì đó suy yếu, thất bại, kiệt quệ

28
New cards

There's no such thing as+N

làm gì có,không hề tồn tại

29
New cards

make a big thing (out)of st

làm quá mọi chuyện, phóng đại vấn đề

30
New cards

A bitter pill to swallow

Điều khó chấp nhận

31
New cards

Leave so in the lurch

Bỏ mặc, bỏ rơi ai đó

32
New cards

twist sb around your little finger

khống chế, thao túng ai đó dễ dàng

33
New cards

get/give (sb)the elbow

Bị đuổi việc, bị đá, chia tay

34
New cards

elbow grease

Công sức, nỗ lực chân tay

35
New cards

a great deal of=a lot of

rất nhiều(uncountable nouns)

36
New cards

apologize to sb for st

xin lỗi ai về điều gì

37
New cards

at sixes and sevens=badly organized

lộn xộn, bừa bãi, rối tung

38
New cards

Toot/blow your own horn

tự khoe khoang, tự ca ngợi bản thân

39
New cards

mend your fences (with)

hàn gắn mối quan hệ

40
New cards

eat humble pie/crow

Thừa nhận sai lầm

41
New cards

make up with/to

làm hòa

42
New cards

knock back

từ chối

43
New cards

take a back seat

nhường quyền kiểm soát, lùi về sau

44
New cards

take the mickey/mick out of so

trêu chọc, chế giễu

45
New cards

by/at the turn of the century

vào thời điểm chuyển giao thế kỷ

46
New cards

at the cutting edge of

ở vị trí tiên phong, dẫn đầu

47
New cards

a flash in the pan

thành công, nổi tiếng nhất thời, nhanh chóng vụt tắt

48
New cards

make waves

gây chú ý, gây tiếng vang (tích cực)

49
New cards

make waves

gây rắc rối (tiêu cực)

50
New cards

get your hands on

tìm được, sở hữu cái gì đó

51
New cards

strike while the iron is hot

chớp thời cơ, thừa thắng xông lên

52
New cards

magic bullet

giải pháp thần kì, nhanh chóng

53
New cards

beauty is in the eye of the beholder

vẻ đẹp nằm ở mỗi người nhìn khác nhau

54
New cards

bend/lean over backwards

cố gắng hết sức để làm gì đó tốt

55
New cards

pick up the threads of

tiếp tục, bắt đầu lại

56
New cards

may well V

rất có thể

57
New cards

give st a/the thumbs up

đồng ý, chấp nhận

58
New cards

give st a/the thumbs down

không chấp nhận, từ chối

59
New cards

against all the odds=despite all the difficulties

mặc cho khó khăn

60
New cards

on the cusp of

sắp, ở ngay ngưỡng cửa