1/82
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
bộ nhân

Bộ đao

Bộ lực

bộ khẩu

Bọo vi

Bộ thổ

Bộ đại

Bộ nữ

Bộ miên

Bộ sơn

Bộ cân

Bộ nghiễm/ quảng

Bộ xích

Bộ tâm

Bộ thủ (tài gảy)

bộ phộc (đánh khẽ)

Bộ nhật (ngày, mặt trời)

Bộ mộc (cây cối)

Bộ Thủy (nước)

Bộ hỏa

Bộ ngưu

Bộ khuyển

Bộ ngọc

Bộ điền

Bộ Nạch (bệnh tật)

Bộ mục (mắt)

Bộ Thạch

Bộ Hòa (lúa)

Bộ trúc

Bộ mễ (gạo)

Bộ mịch (sợi tơ nhỏ)

Bộ nhục (thịt)

Bộ Thảo

Bộ chóng (sâu bọ)

Bộ y

Bộ ngôn

Bộ bối

Bộ túc (chân, đầy đủ)

Bộ xa

Bộ quai xước

Bộ ấp

Bộ kim

Bộ môn

Bộ phụ ( đống đất, gò đất)

Bộ vũ

Bộ Hiệt (đầu, trang giấy)

Bộ thực

Bộ mã

Bộ ngư

Bộ điều

Bộ viết

Bộ nhân đứng

Bộ tử

Bộ tâm đứng

Bộ vong

Bộ xích (nhân kép)

Bộ cấn

Bộ chấm thủy

Bộ ngôn

Bộ Chuy

Bộ Cung

Bộ cũng

Bộ mật

bộ chấm thủy

bộ phụ

bộ tiểu

Bộ giáo thương

Bộ thỉ (lợn heo)

Bộ Nhi

Bộ Thị

Bộ Kim 0

Bộ nhĩ

Bộ Thiên

Bộ Nguyệt

Bộ sinh (ing)

Bộ kỳ

Bộ kỷ

Bộ quai xước

Bộ văn

Bộ chấm đầu

Bộ tẩu

Bộ thốn
