Thẻ ghi nhớ: Flashcard tự ôn Sử GKII Bài 10 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/26

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:39 AM on 3/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

27 Terms

1
New cards

Công cuộc Đổi mới có bao nhiêu lĩnh vực?

Có 3 lĩnh vực: kinh tế, chính trị và đối ngoại.

2
New cards

Công cuộc Đổi mới lấy lĩnh vực nào làm trọng tâm?

Lấy kinh tế làm trọng tâm.

3
New cards

Nội dung của công cuộc đổi mới về kinh tế?

Xóa bỏ cơ chế bao cấp, chuyển sang nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần (kinh tế thị trường) theo định hướng XHCN.

4
New cards

Nội dung của công cuộc đổi mới về chính trị?

Xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN của dân, do dân, vì dân; phát huy quyền làm chủ của nhân dân (dân chủ hóa).

5
New cards

Nội dung của công cuộc đổi mới về Đối ngoại?

Thực hiện chính sách "đa phương hóa, đa dạng hóa", Việt Nam sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế.

6
New cards

So sánh Chính sách Đối ngoại: Trước Đổi mới vs. Thời kỳ Đổi mới?(Giống nhau)

Đều nhằm bảo vệ độc lập, chủ quyền và lợi ích quốc gia dân tộc; do Đảng Cộng sản lãnh đạo.

7
New cards

So sánh Chính sách Đối ngoại: Trước Đổi mới vs. Thời kỳ Đổi mới?(khác nhau, trước 1986)

Chủ yếu quan hệ với các nước XHCN (đặc biệt là Liên Xô), bị bao vây, cô lập và cấm vận. Mang nặng tính ý thức hệ.

8
New cards

So sánh Chính sách Đối ngoại: Trước Đổi mới vs. Thời kỳ Đổi mới?(khác nhau, từ 1986 đến nay)

Chủ Phá thế bao vây cấm vận, "đa phương hóa, đa dạng hóa", mở rộng quan hệ với mọi quốc gia không phân biệt chế độ chính trị.

9
New cards

So sánh Đổi mới kinh tế: Giai đoạn 1996-2006 vs. 2006-nay?(Tương đồng)

Tương đồng: Đều kiên định phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN, đẩy mạnh Công nghiệp hóa - Hiện đại hóa (CNH-HĐH) và chủ động hội nhập kinh tế quốc tế.

10
New cards

So sánh Đổi mới kinh tế: Giai đoạn 1996-2006 vs. 2006-nay?(Khác nhau)

1996-2006 là bước đầu hội nhập; 2006-nay là hội nhập sâu rộng, gia nhập WTO, chú trọng phát triển bền vững và kinh tế số.

11
New cards

So sánh: Đổi mới (VN 1986) - Cải cách mở cửa (TQ 1978) - Cải tổ (Liên Xô 1985)?(VN-Bối cảnh)

Khủng hoảng kinh tế - xã hội trầm trọng do hậu quả chiến tranh và sai lầm của mô hình bao cấp.

12
New cards

So sánh: Đổi mới (VN 1986) - Cải cách mở cửa (TQ 1978) - Cải tổ (Liên Xô 1985)?(VN-Trọng tâm)

Kinh tế là trọng tâm, đổi mới chính trị phải thận trọng và đồng bộ.

13
New cards

So sánh: Đổi mới (VN 1986) - Cải cách mở cửa (TQ 1978) - Cải tổ (Liên Xô 1985)?(VN-Chính trị)

Giữ vững sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản, không đa nguyên đa đảng.

14
New cards

So sánh: Đổi mới (VN 1986) - Cải cách mở cửa (TQ 1978) - Cải tổ (Liên Xô 1985)?(VN-Nội dung nổi bật)

Thực hiện 3 chương trình kinh tế (Lương thực - thực phẩm, Hàng tiêu dùng, Hàng xuất khẩu).

15
New cards

So sánh: Đổi mới (VN 1986) - Cải cách mở cửa (TQ 1978) - Cải tổ (Liên Xô 1985)?(VN-Kết quả)

Thoát khỏi khủng hoảng, kinh tế tăng trưởng, vị thế quốc tế nâng cao.

16
New cards

So sánh: Đổi mới (VN 1986) - Cải cách mở cửa (TQ 1978) - Cải tổ (Liên Xô 1985)?(TQ-Bối cảnh)

Khủng hoảng sau 10 năm "Đại cách mạng văn hóa" (1966-1976), kinh tế kiệt quệ.

17
New cards

So sánh: Đổi mới (VN 1986) - Cải cách mở cửa (TQ 1978) - Cải tổ (Liên Xô 1985)?(TQ-Trọng tâm)

Kinh tế là trung tâm, thực hiện hiện đại hóa đất nước.

18
New cards

So sánh: Đổi mới (VN 1986) - Cải cách mở cửa (TQ 1978) - Cải tổ (Liên Xô 1985)?(TQ-Chính trị)

Kiên trì "4 nguyên tắc cơ bản", giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng.

19
New cards

So sánh: Đổi mới (VN 1986) - Cải cách mở cửa (TQ 1978) - Cải tổ (Liên Xô 1985)?(TQ-Nội dung nổi bật)

Xây dựng "Chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc".

20
New cards

So sánh: Đổi mới (VN 1986) - Cải cách mở cửa (TQ 1978) - Cải tổ (Liên Xô 1985)?(TQ-Kết quả)

Đạt thành tựu thần kỳ, trở thành nền kinh tế lớn thứ 2 thế giới.

21
New cards

So sánh: Đổi mới (VN 1986) - Cải cách mở cửa (TQ 1978) - Cải tổ (Liên Xô 1985)?(Liên xô-Bối cảnh)

Khủng hoảng toàn diện, sự "trì trệ" kéo dài của hệ thống từ những năm 70.

22
New cards

So sánh: Đổi mới (VN 1986) - Cải cách mở cửa (TQ 1978) - Cải tổ (Liên Xô 1985)?(Liên xô-Trọng tâm)

Lấy Cải tổ Chính trị làm trọng tâm (đặc biệt là giai đoạn sau 1988).

23
New cards

So sánh: Đổi mới (VN 1986) - Cải cách mở cửa (TQ 1978) - Cải tổ (Liên Xô 1985)?(Liên xô-Chính trị)

Thực hiện "Đa nguyên chính trị", "đa đảng đối lập", từ bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng.

24
New cards

So sánh: Đổi mới (VN 1986) - Cải cách mở cửa (TQ 1978) - Cải tổ (Liên Xô 1985)?(Liên xô-Nội dung nổi bật)

Thực hiện "Công khai" (Glasnost) và "Dân chủ hóa".

25
New cards

So sánh: Đổi mới (VN 1986) - Cải cách mở cửa (TQ 1978) - Cải tổ (Liên Xô 1985)?(Liên xô-Kết quả

Thất bại, dẫn đến sự sụp đổ của chế độ XHCN và sự tan rã của Liên bang (1991).

26
New cards

Việt Nam đã học tập những gì từ cuộc cải cách đổi mới của TQ?

Việt Nam đã học tập và vận dụng sáng tạo những kinh nghiệm thành công của Trung Quốc.

27
New cards

Việt Nam đã học tập những gì từ cuộc cải cách đổi mới của Liên Xô?

Việt Nam rút ra bài học kinh nghiệm xương máu (bài học sinh tử) từ sự thất bại của Liên Xô: Đổi mới phải giữ vững sự lãnh đạo của Đảng; đổi mới kinh tế phải đi đôi với ổn định chính trị; không được nóng vội thực hiện đa nguyên, đa đảng dẫn đến mất kiểm soát.