1/21
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
serendipity /serənˈdɪpəti/ noun
Meeting her like that, and there of all places, was true serendipity!
Vô tình thấy vận may trong đời
halcyon /ˈhælsiən/ adj
the halcyon days of her youth
(Miêu tả những ngày trg qk) bình yên và hạnh phúc
solitude /ˈsɒlətjuːd/ noun
I returned to the solitude of my room
một mình nhưng không hề cô độc
ethereal /ɪˈθɪəriəl/ adj
ethereal music
her ethereal beauty
Nét đẹp kỳ diệu, kỳ ảo ngỡ như không thuộc về thế giới này
Vernalagnia
Tên gọi cho tất cả sự lãng mạn, khao khát, thức tỉnh,… kéo đến vào mùa Xuân. Cảm giác này còn được gọi là Hội chứng mùa Xuân, con người thấy bừng tỉnh khi tiết trời đổi thay, ngày trở nên dài hơn và ấm áp hơn.
Novaturient adj
Tính từ dùng để miêu tả khao khát được thay đổi cuộc sống một cách mãnh liệt. Cảm giác này thường đến khi bạn nhận ra rằng cuộc sống hiện tại thật vô nghĩa, chán nản và bạn chỉ muốn bứt khỏi nó.
redamancy noun
tình yêu đến từ hai phía
Experience redamancy: Trải nghiệm tình yêu song phương.
Find redamancy: Tìm thấy một tình yêu có sự hồi đáp.
A sense of redamancy: Cảm giác được yêu lại.
Pure redamancy: Một tình yêu song phương thuần khiết.
quondam /ˈkwɒn.dæm/ adj
đã từng như thế trong một thời gian dài
Stashing
hẹn hò vs một ng ko muốn công khai
basorexia
Cảm giác khao khát được hôn mọi người
lithromantic
chỉ thik ng khác nhưng lại ko mong muốn tình cảm đc đáp lại
euphoria /juːˈfɔːriə/
I was in a state of euphoria all day.
an extremely strong feeling of happiness and excitement that usually lasts only a short time
solace /ˈsɒləs/ noun
He sought solace in the whisky bottle.
sự an ủi, sự an tâm, hoặc cảm thấy yên bình khi bạn ở bên người yêu thương
querencia
có nghĩa là một nơi hoặc một ai đó khiến bạn thấy an toàn, khiến bạn muốn tìm đến khi cảm thấy yếu lòng, mệt mỏi, một nơi được coi là “nhà” để bạn sống thật, an yên và bình tâm.
epiphany
She had an epiphany and realized it was time to leave her job and become a full-time artist.
a sudden and surprising moment of understanding
/ɪˈpɪfəni/
mellifluous adj
a softly mellifluous voice
/meˈlɪfluəs/
(of music or of somebody’s voice) sounding sweet and smooth; very pleasant to listen to
Limerence
Trạng thái Limerence xảy ra khi bạn vô cùng mê đắm, cuồng si một ai đó ngay cả khi họ không đáp lại tình cảm của bạn
philocaly
/fəˈlɑkəli/
The love of beauty
Agerasia
youthful appearance in an old person
nyctophilia noun
/ˌnɪk.təˈfɪl.i.ə/
the condition of being very happy and comfortable in the dark
Pluviophile
Một người yêu mưa thường trân trọng vẻ đẹp và sự yên bình mà nó mang lại
willowy adj
/ˈwɪl.oʊ.i/
(especially of a woman) graceful (= moving smoothly and attractively) and thin