1/13
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
井底之蛙
jǐngdǐzhīwā - ếch ngồi đáy giếng
相敬如宾
xiāngjìngrúbīn - tương kính như tân
袖手旁观
xiùshǒupángguān - ngoảnh mặt làm ngơ
难兄难弟
nánxiōngnándì - cá mè một lứa
貌合神离
màohéshénlí - bằng mặt không bằng lòng
坚持不懈
jiānchíbùxiè - kiên trì không ngừng
患难与共
huànnànyǔgòng - hoạn nạn có nhau
朝三暮四
zhāosānmùsì - sáng nắng chiều mưa
一心一意
yìxīnyíyì - một lòng một dạ
众所周知
zhòngsuǒzhōuzhī - ai cũng biết
几年如一日
mấy năm vẫn như vậy
相亲相爱
tương thân tương ái
各执一词
gèzhíyīcí - mỗi người giữ một ý kiến riêng, không ai chịu nhường ai.
民以食为天
Dân dĩ thực vi thiên (với dân thì miếng ăn là quan trọng nhất)