1/50
very important (B1-C2)
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
turn to
viện đến, dùng đến, nhờ cậy đến
Feasible(a)
có tính khả thi
applicable
có tính khả thi
Workable(a)
có tính khả thi
an alternative to sb/st
sự thay thế cho ai, cái gì
to expedite(v)
đẩy nhanh; làm cho nhanh chóng; thúc đẩy
to seek out st
tìm ra cái gì sau 1 thời gian dài cố gắng tìm kiếm
to give in to sb/sth
đầu hàng ai cái gì
to Take/ Sit for+ a/an/the+ (exam/ test)
kiểm tra
to evaluate sth
kiểm tra đánh giá
get/ be involved in + sth / V-ing
tham gia vào, liên quan, dính líu vào
to involve Ving/sth/sb
bao gồm
to pull up one’s socks
cố gắng, nỗ lực làm gì
be caught up in st/Ving
bị thu hút, bị cuốn vào
to catch up sb
gặp gỡ, thăm hỏi ai
to give it a shot
thử sức
to hear/see/notice/watch/feel Sb+ Ving/DO
to feel Sb+ Ving/DO
to watch Sb+ Ving/DO
to see Sb+ Ving/DO
to notice Sb+ Ving/DO
Destress(v)
xả stress, thư giãn
to Process/Treat+ sth
xử lí rác
to Seize/Take+ a chance/ an opportunity
nắm bắt lấy cơ hội
Distorted(a)
sai lệch, thiên lệch
Skewed(a)
sai lệch, thiên lệch
Negligence(a)
cẩu thả, tắc trách
Svat+ be IN question
cái gì đang bị nghi ngờ, chưa chắc chắn, đang được đặt dấu hỏi
Svat be UNDER + scrutiny/ consideration
đang bị giám sát chặt chẽ, kiểm tra kĩ lưỡng
tobe Prone to + N( bệnh)
dễ bị tổn thương, dễ nhiễm bệnh
exacerbate + sth
làm cho cái gì trầm trọng, tồi tệ
to bolster st= to back st
đẩy mạnh, nâng cao
Robust(a)
vững vàng, lớn mạnh
to stand ON the Threshold of
đứng trước ngưỡng cửa của
to issue sth TO sb/sth
ban hành, cấp, phát cái gì cho ai, cái gì
to Grant sth TO sb/sth
trao, cấp, cho phép, chấp nhận
to Rein IN sth
kiềm chế, kiểm soát cái gì
to hold st/sb back
cản trở
to LET LOOSE sth
thả lỏng, xả hơi, nới rộng
tobe neglectful OF sth/Ving
thờ ơ, không quan tâm
destitution(n)
cảnh nghèo túng, nghèo khó
reluctant(a)
miễn cưỡng
Purified(a)
tinh khiết, sạch sẽ, thuần khiết
seamless(a)
liên tục, liền mạch
to be/keep/stay IN touch with sb
giữ liên lạc với ai
to Instill IN sb/st( giá trị, tư tưởng, niềm tin,…)
ngấm vào, truyền đạt, gieo rắc
gratification(n)
sự hài lòng
to perpetuate + sth
làm cho cái gì tiếp tục tông tại, kéo dài( thường là điều xấu
to amplify st
thổi phồng, khuếch đại
to weather the challenges / a tough time
vượt qua / chống chọi / chịu đựng