1/165
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
pier
cầu tàu
boarding
đang lên (tàu, xe, máy bay)
boat
thuyền, tàu nhỏ
picking up
nhặt lên, lấy lên
backpack
ba lô
purse
ví cầm tay
be hubg/hanging on a wall
được treo lên tường
basket
giỏ, rổ
a rug
tấm thảm
be rolled up
được cuộn lại
be installed
được lắp đặt
mopped
được lau bằng cây lau nhà
be torn down
bị phá bỏ
leaves
lá cây
be raked into a pile
được cào thành một đống
stair
cầu thang
repaired
được sửa chữa
be stacked in a bin
được xếp chồng trong thùng
be plugged into
được cắm vào
a cord into a machine
dây điện vào máy
reach for st
với lấy cái gì
mug
cốc lớn có quai
climbing
đang leo
lifting
đang nâng, nhấc lên
wooden plank
tấm ván gỗ
sweeping
đang quét
walkway
lối đi
tying rope to a pole
buộc dây thừng vào cột
schedule
lịch trình, sắp xếp lịch
appointment
cuộc hẹn
report
báo cáo
deadline
hạn chót
supervisor
người giám sát, quản lý
colleague
đồng nghiệp
client = customer = patron
khách hàng (đối tác)
station
nhà ga
airport
sân bay
flight
chuyến bay
bus
xe buýt
train
tàu hỏa
ticket
vé
lobby
sảnh
entrance
lối vào
discount
giảm giá
receipt
hóa đơn mua hàng
order
đơn hàng/đặt hàng
delivery
giao hàng
cashier
thu ngân
product
sản phẩm
tomorrow
ngày mai
next week
tuần sau
at noon
vào buổi trưa
in the morning
vào buổi sáng
reschedule = delay = postpone
dời lịch, đổi lịch
cancel
hủy bỏ
prescription
đơn thuốc (do bác sĩ kê)
room service
phòng dịch vụ
buy = purchase
mua
job = position/occupation
công việc
meeting = conference/session
cuộc họp
fix = repair
sửa chữa
leave = vacation/holiday
nghỉ phép
cheap = inexpensive/affordable
rẻ
boss = supervisor/manager
sếp
book = reserve/make a reservation
đặt chỗ
start = begin/commence
bắt dầu
end = finish/conclude
kết thúc
announcement
thông báo
presentation
bài thuyết trình
boarding
lên máy bay
departure
khởi hành
arrival
đến nơi
talk = speech / presentation
bài nói
contain
chứa đựng, bao gồm
eventual
cuối cùng
probable
có thể, chắc chắn
close
gần, thân thiết
positive
tích cực
inside
bên trong
vision
tầm nhìn
approach
sự đến gần, cách tiếp cận
assembly
quy trình lắp ráp
finally
cuối cùng
until
cho đến khi
during
trong suốt
properly
một cách phù hợp, đúng cách
restfully
yên tĩnh
truly
thực sự
finely
đẹp dễ, tế nhị
application
đơn xin, lời yêu cầu
accomplishment
sự thực hiện
around
khắp, khoảng chừng
as well as
cũng như
so that
để mà
destination
nơi đến, điểm đến
ambition
tham vọng
purpose
mục đích
intention
ý định
regard
đánh giá
issue
phát, cấp ra