HSK 6 New 3.0

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/1139

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

1140 từ vựng HSK 6 theo tiêu chuẩn 3.0

Last updated 6:16 PM on 5/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

1140 Terms

1
New cards
挨着
āizhe | AI TRỨ: Ngay sát bên, kề cạnh
2
New cards
ái | AI (动): Bị, chịu đựng, gánh chịu
3
New cards
挨打
áidǎ | AI ĐẢ (动): Bị đánh, ăn đòn
4
New cards
安检
ānjiǎn | AN KIỂM (动): Kiểm tra an ninh
5
New cards
罢工
bà//gōng | BÃI CÔNG: Đình công, bãi công
6
New cards
罢了
bàle | BÃI LIỄU (助): Mà thôi, thôi
7
New cards
白领
báilǐng | BẠCH LĨNH (名): Nhân viên văn phòng, cổ cồn trắng
8
New cards
百分点
bǎifēndiǎn | BÁCH PHÂN ĐIỂM (名): Điểm phần trăm
9
New cards
办公
bàn//gōng | BIỆN CÔNG: Làm việc, giải quyết công vụ
10
New cards
办事处
bànshìchù | BIỆN SỰ XỨ (名): Văn phòng đại diện, nơi làm việc
11
New cards
办学
bànxué | BIỆN HỌC (动): Mở trường, xây dựng trường học
12
New cards
半决赛
bànjuésài | BÁN QUYẾT SÀI (名): Trận bán kết
13
New cards
傍晚
bàngwǎn | BÀNG VÃN (名): Chập tối, hoàng hôn
14
New cards
保健
bǎojiàn | BẢO KIỆN (动): Bảo vệ sức khỏe, bảo kiện
15
New cards
报刊
bàokān | BÁO KHAN (名): Báo chí, báo và tạp chí
16
New cards
报考
bàokǎo | BẠO KHẢO (动): Đăng ký dự thi
17
New cards
抱歉
bàoqiàn | BÃO KHIẾM (形): Cảm thấy có lỗi, áy náy, xin lỗi
18
New cards
暴风雨
bàofēngyǔ | BẠO PHONG VŨ (名): Mưa giông, bão táp
19
New cards
暴力
bàolì | BẠO LỰC (名): Bạo lực
20
New cards
暴露
bàolù | BẠO LỘ (动): Phơi bày, bộc lộ, vạch trần
21
New cards
暴雨
bàoyǔ | BẠO VŨ (名): Mưa lớn, mưa bão
22
New cards
bào | BẠO (动): Nổ, bùng nổ, nổ bùng
23
New cards
爆发
bàofā | BẠO PHÁ (动): Bùng nổ, bộc phát (chiến tranh, núi lửa)
24
New cards
爆炸
bàozhà | BẠO TẠ (动): Phát nổ, nổ tung
25
New cards
悲惨
bēicǎn | BI THẢM (形): Bi thảm, thảm thương
26
New cards
背心
bèixīn | BỐI TÂM (名): Áo may ô, áo ba lỗ, áo gile
27
New cards
背着
bēizhe | BỐI TRỨ: Cõng trên lưng, vác trên lưng / giấu giếm
28
New cards
被告
bèigào | BỊ CÁO (名): Bị cáo
29
New cards
奔跑
bēnpǎo | BÔN BẢO (动): Chạy đua, chạy băng băng
30
New cards
běn | BỔN / BẢN (代、副): Vốn dĩ, này, gốc
31
New cards
本地
běndì | BỔN ĐỊA (名): Bản địa, địa phương này
32
New cards
本期
běnqī | BỔN KỲ: Kỳ này, khoá này, số này
33
New cards
本身
běnshēn | BỔN THÂN (代): Bản thân, chính nó
34
New cards
本土
běntǔ | BỔN THỔ (名): Bản thổ, trong nước, bản địa
35
New cards
本质
běnzhì | BỔN CHẤT (名): Bản chất
36
New cards
bī | BỨC (动): Ép buộc, bức bách
37
New cards
笔试
bǐshì | BÚT THÍ (动): Thi viết
38
New cards
必将
bìjiāng | TẤT TƯƠNG (副): Chắc chắn sẽ, tất sẽ
39
New cards
必修
bìxiū | TẤT TU (形): Bắt buộc (môn học)
40
New cards
bì | BẾ (动): Đóng, nhắm (mắt, miệng)
41
New cards
边缘
biānyuán | BIÊN DUYÊN (名): Rìa, mép, biên giới, bên lề
42
New cards
编制
biānzhì | BIÊN CHẾ (动): Biên soạn, tổ chức biên chế, dệt
43
New cards
biǎn | BIỂN / BẸT (形): Dẹt, bẹt
44
New cards
变更
biàngēng | BIẾN CANH (动): Thay đổi, biến đổi
45
New cards
变换
biànhuàn | BIẾN HOÁN (动): Hoán đổi, thay đổi linh hoạt
46
New cards
变形
biàn//xíng | BIẾN HÌNH: Biến hình, biến dạng
47
New cards
便
biàn | TIỆN (副、连): Thì, liền, thuận tiện
48
New cards
便是
biànshì | TIỆN THỊ: Chính là, ngay cả là
49
New cards
遍地
biàndì | BIÊN ĐỊA (副): Khắp nơi, đầy đất
50
New cards
表面上
biǎomiàn shàng | BIỂU DIỆN THƯỢNG: Trên bề mặt, nhìn bề ngoài
51
New cards
病房
bìngfáng | BỆNH PHÒNG (名): Phòng bệnh
52
New cards
病情
bìngqíng | BỆNH TÌNH (名): Bệnh tình, tình trạng bệnh
53
New cards
拨打
bōdǎ | BÁT ĐẢ (动): Quay số, bấm số gọi điện
54
New cards
波动
bōdòng | BA ĐỘNG (动): Biến động, dao động nhấp nhô
55
New cards
波浪
bōlàng | BA LÃNG (名): Làn sóng, sóng nhỏ
56
New cards
bō | BÁ (动): Phát sóng, gieo rắc, truyền đi
57
New cards
不便
búbiàn | BẤT TIỆN (形、动): Bất tiện, không tiện
58
New cards
不见
bújiàn | BẤT KIẾN (动): Không thấy, biến mất
59
New cards
不料
búliào | BẤT LIỆU (连): Không ngờ, chẳng dè
60
New cards
不再
búzài | BẤT TÁI (动): Không còn nữa, không tiếp tục
61
New cards
不至于
búzhìyú | BẤT CHÍ Ư (动): Không đến mức, không đến nỗi
62
New cards
补考
bǔkǎo | BỔ KHẢO (动): Thi lại, thi bù
63
New cards
补课
bǔ//kè | BỔ KHÓA: Học bù, dạy bù
64
New cards
补习
bǔxí | BỔ TẬP (动): Học thêm, bổ túc
65
New cards
补助
bǔzhù | BỔ TRỢ (动、名): Trợ cấp, phụ cấp
66
New cards
bǔ | BỘ (动): Bắt, tóm, săn bắt
67
New cards
不成
bùchéng | BẤT THÀNH (动、形): Không được, chẳng lẽ, không thành
68
New cards
不禁
bùjīn | BẤT CẤM (副): Không kìm được, không nén nổi
69
New cards
不仅仅
bùjǐnjǐn | BẤT CẬN CẬN: Không chỉ là, không riêng gì
70
New cards
不通
bùtōng | BẤT THÔNG (动): Không thông, tắc nghẽn, không hiểu
71
New cards
不怎么
bùzěnme | BẤT CHẨM MA (副): Không mấy, không lắm
72
New cards
不怎么样
bùzěnmeyàng | BẤT CHẨM MA DẠNG: Chẳng ra làm sao, không tốt lắm
73
New cards
不值
bùzhí | BẤT TRỊ (动): Không đáng, chẳng bõ
74
New cards
不满
bùmǎn | BẤT MÃN: Bất mãn, không hài lòng
75
New cards
部队
bùduì | BỘ ĐỘI (名): Bộ đội, quân đội
76
New cards
采纳
cǎinà | THẢI NẠ (动): Tiếp thu, chấp nhận (ý kiến, đề nghị)
77
New cards
cǎi | THẢI (动): Giẫm, đạp lên
78
New cards
参赛
cānsài | THAM SÀI (动): Tham gia thi đấu, dự thi
79
New cards
参展
cānzhǎn | THAM TRIỂN (动): Tham gia triển lãm
80
New cards
cān | XAN (量): Bữa ăn (lượng từ)
81
New cards
残疾
cánjí | TÀN TẬT (名): Tàn tật, khuyết tật
82
New cards
残疾人
cánjírén | TÀN TẬT NHÂN (名): Người tàn tật, người khuyết tật
83
New cards
83.残酷
cánkù | TÀN KHỐC (形): Tàn khốc, dã man
84
New cards
cǎn | THẢM (形): Thảm khốc, thê thảm, thảm hại
85
New cards
仓库
cāngkù | THƯƠNG KHỐ (名): Kho hàng, nhà kho
86
New cards
cáng | TÀNG (动): Trốn, giấu, cất giữ
87
New cards
操纵
cāozòng | THAO TÚNG (动): Điều khiển, thao túng, chi phối
88
New cards
厕所
cèsuǒ | TRẮC SỞ (名): Nhà vệ sinh
89
New cards
cè | TRẮC (名、动): Bên, phía, nghiêng
90
New cards
测定
cèdìng | TRẮC ĐỊNH (动): Đo định, xác định (thông số kỹ thuật)
91
New cards
策划
cèhuà | SÁCH HOẠCH (动): Hoạch định, lên kế hoạch
92
New cards
策略
cèlüè | SÁCH LƯỢC (名): Sách lược, chiến lược
93
New cards
层面
céngmiàn | TẦNG DIỆN (名): Khía cạnh, bình diện, tầng lớp
94
New cards
差异
chāyì | SOA DỊ (名): Sự khác biệt, sai lệch
95
New cards
查出
cháchū | TRA XUẤT: Tìm ra, phát hiện ra (lỗi, bệnh)
96
New cards
查看
chákàn | TRA KHÁN (动): Xem xét, kiểm tra, tra cứu
97
New cards
拆迁
chāiqiān | SÁCH THIÊN (动): Giải tỏa, di dời dỡ bỏ nhà cửa
98
New cards
产量
chǎnliàng | SẢN LƯỢNG (名): Sản lượng
99
New cards
昌盛
chāngshèng | XƯƠNG THỊNH (形): Phồn vinh, hưng thịnh
100
New cards
长短
chángduǎn | TRƯỜNG ĐOẢN (名): Chiều dài, độ dài ngắn