5000 Oxford vocabulary (1)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/41

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:55 PM on 6/2/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

42 Terms

1
New cards

confess to (doing) sth /

confess sth to sb

thú tội/ thú nhận/ thổ lộ

2
New cards

controversial (adj) /

controversy (n)

gây tranh cãi /

cuộc bài cãi, sự tranh cãi

3
New cards

conspiracy

âm mưu

4
New cards

consult

tra cứu, bàn bạc, hỏi ý kiến

5
New cards

consultant

nhà tư vấn

6
New cards

convention

đại hội, hội nghị / hiệp ước, quy luật

7
New cards

corporation

tập đoàn, tổng công ty

8
New cards

corridor

hành lang, khoảng trống hẹp dài

9
New cards

coverage (n)

sự đưa tin/ thông tin, phạm vi bao trùm của sth

10
New cards

cruise

du thuyền

11
New cards

cue

tín hiệu, lời ra hiệu, sự gợi ý

12
New cards

democracy

nền dân chủ

13
New cards

depart / depart from

khởi hành / lạc đề, đi trệch

14
New cards

derive

nhận được, thu được/ có nguồn gốc từ

15
New cards

desperately

vô cùng, khao khát/ một cách tuyệt vọng

16
New cards

determination

sự quyết tâm

17
New cards

resilient (adj) / resilience (n)

kiên cường, bền bỉ

18
New cards

devote (v) [ time/ effort/ money/ oneself to (doing) sth/ to sb ] (thiên về tình cảm, đam mê, con người)

(vd:She devotes all her free time to her family.)

hiến dâng, cống hiến, dành trọn, tận tâm

19
New cards

disorder

sự mất trật tự, sự lộn xộn, rối loạn

20
New cards

distract

làm phân tâm, xao nhãng

21
New cards

disturb

làm phiền, quấy rầy/ làm gián đoạn

22
New cards

dive

lặn

23
New cards

divorce (n,v)

ly hôn, tuyệt giao

24
New cards

dominant

chiếm ưu thế, trọng yếu

25
New cards

downtown

khu trung tâm

26
New cards

elementary

cơ bản, sơ đẳng, bước đầu

27
New cards

embrace

nghĩa đen: ôm

nghĩa bóng: nắm bắt, đón nhận / bao hàm, bao quát.

28
New cards

emotionally close

gần gũi về mặt cảm xúc

29
New cards

empire

đế chế

30
New cards

envelop (v)

bao phủ, che phủ, bao quanh/ bao bọc trong cái j/ bao vây

31
New cards

equip

trang bị

32
New cards

equivalent (n,v)

tương đương

33
New cards

ethic (n)

đạo đức

34
New cards

ethnic (adj)

thuộc về dân tộc, sắc tộc, văn hóa

35
New cards

evident (n)

It is evident/ obvious that…

Make sth evident

hiên nhiên, rõ ràng, dễ nhận thấy

(vd: His disappointment was evident on his face.)

36
New cards

evolve (v)

tiến hóa

37
New cards

exceed

excessive

vượt quá, vượt mức (kì vọng, số lượng, giới hạn)

quá mức, thái quá

38
New cards

exotic

ngoại lai/ đẹp kì lạ/ độc lạ ( mang tính trải nghiệm văn hóa, vd: exotic fruit)

39
New cards

expertise (n)

have expertise in

area of expertise (vd: Marketing is my area of expertise)

sự thành thạo, trình độ chuyên môn

40
New cards

exploit

khai thác

41
New cards

exposure

sự tiếp xúc, sự phơi bày

(vd: Gain exposure to a new market - Tiếp cận thị trường mới)

42
New cards

extensive

diện tích: rộng lớn, mênh mông

kiến thức: sâu rộng (vd: extensive knowledge/ experience)

nghiên cứu: quy mô lớn, chuyên sâu