1/41
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
confess to (doing) sth /
confess sth to sb
thú tội/ thú nhận/ thổ lộ
controversial (adj) /
controversy (n)
gây tranh cãi /
cuộc bài cãi, sự tranh cãi
conspiracy
âm mưu
consult
tra cứu, bàn bạc, hỏi ý kiến
consultant
nhà tư vấn
convention
đại hội, hội nghị / hiệp ước, quy luật
corporation
tập đoàn, tổng công ty
corridor
hành lang, khoảng trống hẹp dài
coverage (n)
sự đưa tin/ thông tin, phạm vi bao trùm của sth
cruise
du thuyền
cue
tín hiệu, lời ra hiệu, sự gợi ý
democracy
nền dân chủ
depart / depart from
khởi hành / lạc đề, đi trệch
derive
nhận được, thu được/ có nguồn gốc từ
desperately
vô cùng, khao khát/ một cách tuyệt vọng
determination
sự quyết tâm
resilient (adj) / resilience (n)
kiên cường, bền bỉ
devote (v) [ time/ effort/ money/ oneself to (doing) sth/ to sb ] (thiên về tình cảm, đam mê, con người)
(vd:She devotes all her free time to her family.)
hiến dâng, cống hiến, dành trọn, tận tâm
disorder
sự mất trật tự, sự lộn xộn, rối loạn
distract
làm phân tâm, xao nhãng
disturb
làm phiền, quấy rầy/ làm gián đoạn
dive
lặn
divorce (n,v)
ly hôn, tuyệt giao
dominant
chiếm ưu thế, trọng yếu
downtown
khu trung tâm
elementary
cơ bản, sơ đẳng, bước đầu
embrace
nghĩa đen: ôm
nghĩa bóng: nắm bắt, đón nhận / bao hàm, bao quát.
emotionally close
gần gũi về mặt cảm xúc
empire
đế chế
envelop (v)
bao phủ, che phủ, bao quanh/ bao bọc trong cái j/ bao vây
equip
trang bị
equivalent (n,v)
tương đương
ethic (n)
đạo đức
ethnic (adj)
thuộc về dân tộc, sắc tộc, văn hóa
evident (n)
It is evident/ obvious that…
Make sth evident
hiên nhiên, rõ ràng, dễ nhận thấy
(vd: His disappointment was evident on his face.)
evolve (v)
tiến hóa
exceed
excessive
vượt quá, vượt mức (kì vọng, số lượng, giới hạn)
quá mức, thái quá
exotic
ngoại lai/ đẹp kì lạ/ độc lạ ( mang tính trải nghiệm văn hóa, vd: exotic fruit)
expertise (n)
have expertise in
area of expertise (vd: Marketing is my area of expertise)
sự thành thạo, trình độ chuyên môn
exploit
khai thác
exposure
sự tiếp xúc, sự phơi bày
(vd: Gain exposure to a new market - Tiếp cận thị trường mới)
extensive
diện tích: rộng lớn, mênh mông
kiến thức: sâu rộng (vd: extensive knowledge/ experience)
nghiên cứu: quy mô lớn, chuyên sâu