1/50
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
get around
đi lại, thăm thú xung quanh
carry out
tiến hành
come down with
bị ốm, mắc bệnh
hang out with
đi chơi với ai
cut down on
cắt giảm
make sth up
bịa đặt, dựng chuyện
make up one's mind
quyết định
pass down
lưu truyền (thế hệ này sang thế hệ khác)
pick someone up
đón ai
pick sth up
lượm, nhặt cái gì lên
move on to sth
chuyển tiếp sang cái gì
put sth down
ghi chú cái gì
put someone down
hạ thấp, đánh giá thấp ai đó
put someone off
làm ai mất hứng, không vui
put sth off
trì hoãn, tạm dừng việc gì
put sth on
mặc cái gì
put sth away
cất cái gì đó đi
put up with sb/sth
chịu đựng, tha thứ cho ai/cái gì
pull down
phá hủy, đập, dỡ bỏ

run into sb/sth
tình cờ gặp, vô tình gặp/ thấy ai, cái gì = come across/ bump into
run out
cạn kiệt, hết = to be used up
run out of sth
hết thứ gì
set sb up
gài tội ai
set up sth
thành lập, thiết lập cái gì
set off/out for somewhere
somewhere
khởi hành đi đâu
settle down
ổn định cuộc sống tại chỗ nào đó
show off
khoe khoang = boast off
show up
xuất hiện, có mặt = turn up
show sb around
dẫn ai đi thăm quan xung quanh
slow down
chậm lại
speed up
tăng tốc
stand for
viết tắt của
take away
lấy đi, mang đi
take sth away from sb
lấy đi, tước đoạt đi cái gì của ai = deprive sth of sb
take off
cất cánh (máy bay)
take sth off
cởi cái gì đó
take over
tiếp quản, kế tục, giành lấy, kế thừa
take on
đảm nhận, gánh vác
tell someone off
la mắng ai đó
think over
cân nhắc, suy nghĩ kỹ, xem xét = consider
turn around
quay đầu lại
turn down
giảm âm lượng/ nhiệt độ; từ chối (một lời mời)
turn off
tắt
turn on
bật, mở
turn up
tăng âm lượng/ nhiệt độ; xuất hiện
wake up
(tự) thức dậy (còn nằm trên giường)
wake someone up
đánh thức ai dậy
warm up
khởi động, hâm nóng (thức ăn)
wear out
mòn, làm mòn
work out
tập thể dục, có kết quả tốt đẹp
work sth out
suy ra được cái gì