1/28
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
C'est inadmissible / inadmissible
Thật không thể chấp nhận được.
Je suis vraiment déçu(e)
Tôi thực sự thất vọng.
Il y a une erreur
Có một sự nhầm lẫn.
Ce n'est pas ce que j'avais commandé/réservé
Đây không phải thứ tôi đã đặt.
Abîmé / Déchiré / En mauvais état
Bị hỏng / Bị rách / Trong tình trạng tồi tệ.
Ça ne me convient pas du tout
Việc này hoàn toàn không ổn với tôi.
Laissez-moi vous expliquer pourquoi...
Để em/tôi giải thích tại sao...
C’est une opportunité unique
Đây là một cơ hội duy nhất.
Je vous promets que...
Em hứa là...
Si vous acceptez, je pourrais...
Nếu thầy/cô đồng ý, em có thể... (Cấu trúc câu điều kiện)
Faire un geste commercial
Đưa ra một ưu đãi/giảm giá (thường dùng với người bán hàng).
Un compromis
Một sự thỏa hiệp.
Est-ce qu'on pourrait trouver un terrain d'entente ?
Chúng ta có thể tìm được tiếng nói chung không?
Je voudrais être remboursé
Tôi muốn được hoàn tiền.
Un avoir
Một phiếu mua hàng (thay cho tiền mặt).
Remplacer l'article
Đổi sản phẩm.
Régler ce problème
Giải quyết vấn đề này.
Qu'est-ce que vous me proposez ?
Anh/chị đề xuất cho tôi phương án gì?
À titre exceptionnel
Một trường hợp ngoại lệ.
Je vous présente mes excuses
Em/tôi xin lỗi (trang trọng).
Je suis navré(e), je n'ai pas fait exprès
Tôi rất tiếc, tôi không cố ý
Ma batterie est déchargée
Điện thoại hết pin
Un imprévu
Một sự cố bất ngờ.
C'est la première fois que ça m'arrive
Đây là lần đầu việc này xảy ra với em.
Pourtant / Cependant
Tuy nhiên
Par contre / En revanche
Ngược lại
C'est pourquoi / C'est la raison pour laquelle
Đó là lí do tại sao
D'un côté... de l'autre côté...
mặt khác
D'ailleurs
Hơn nữa, vả lại