PHÚC MẠC VÀ SỰ PHÂN KHU Ổ BỤNG

5.0(2)
Studied by 4 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/103

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Last updated 4:56 PM on 6/22/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

104 Terms

1
New cards

giới hạn ổ bụng?

  • xung quanh: thành bụng

  • trên: cơ hoành

  • dưới: đáy chậu

2
New cards

giới hạn ổ phúc mạc?

  • phúc mạc thành

  • phúc mạc tạng

3
New cards

ĐÚNG/SAI: ở nữ, ổ phúc mạc là 1 khoang kín?

sai, ở nam

4
New cards

liên tiếp giữa phúc mạc thành và phúc mạc tạng là các cấu trúc?

  • mạc treo

  • mạc nối

  • mạc chằng

  • mạc dính

5
New cards

tạng duy nhất nằm trong ổ phúc mạc?

buồng trứng

6
New cards

tạng nào mang đặc điểm là không có phúc mạc tạng bao phủ?

tạng trong ổ phúc mạc

7
New cards

phần nào của ống tiêu hóa là các tạng trong phúc mạc?

dạ dày → phần trên trực tràng

8
New cards

ngoài ống tiêu hóa, đâu là các tạng trong phúc mạc?

gan, lách, tụy

9
New cards

phân loại tạng ngoài phúc mạc?

  • tạng sau PM

  • tạng dưới PM

10
New cards

đâu là các tạng sau PM?

thận, niệu quản

11
New cards

đâu là các tạng dưới PM?

bàng quang, túi tinh, tử cung…

12
New cards

đâu là các tạng bị thành hóa?

  • tá tràng

  • kết tràng lên

  • kết tràng xuống

13
New cards

đâu là tạng dưới thanh mạc?

ruột thừa, túi mật

14
New cards

PM ở các tạng nào có thể dễ dàng bóc tách khỏi tạng?

tạng dưới thanh mạc

15
New cards

nơi thấp nhất của ổ phúc mạc?

các túi cùng

16
New cards

ở nữ, nơi thấp nhất trong ổ phúc mạc là?

túi cùng trực tràng tử cung

17
New cards

ở nam, nơi thấp nhất trong ổ phúc mạc là?

túi cùng trực tràng-bàng quang

18
New cards

ĐÚNG/SAI: tấm dưới thanh mạc rất dày ở PM thành còn ở PM tạng và mạc treo thì mỏng

đúng

19
New cards

ĐÚNG/SAI: PM không có mạch máu riêng biệt.

đúng

20
New cards

TK ở PM?

  • TK hoành, TK gian sườn XI, XII, ĐR TL-cùng

  • là các sợi cảm giác và vận mạch

21
New cards

lá PM nào nhạy cảm với cảm giác cơ thể?

PM thành

22
New cards

vai trò, chức năng của PM?

  • bao bọc các tạng, giúp các tạng vững chắc hơn

  • giảm ma sát khi các tạng di động

  • đề kháng với sự nhiễm trùng

  • khả năng hấp thụ nhanh

23
New cards

CN phụ của PM?

dự trữ mỡ (mạc nối lớn)

24
New cards

tên khác của mạc nối lớn?

mỡ chài

25
New cards

hình dạng ống tiêu hóa lúc phôi thai?

ống đứng thẳng giữa ổ bụng

26
New cards

lúc phôi thai, ống tiêu hóa được treo vào thành bụng sao bởi?

mạc treo lưng chung

27
New cards

lúc phôi thai, phần nào của ống tiêu hóa được treo vào thành bụng trước, bởi cấu trúc nào?

dạ dày, bởi mạc treo bụng

28
New cards

thời kì phôi thai, các đoạn của ống tiêu hóa từ trên xuống dưới?

  1. quai dạ dày

  2. quai ruột (quai rốn)

    • ngành trên

    • ngành dưới

  3. ruột cuối

29
New cards

ở phôi thai, ngành trên và dưới của quai rốn nối với nhau ở?

nối với nhau ở rốn, bởi ống noãn hoàng

30
New cards

cấu trúc nào được coi là giới hạn giữa hỗng tràng và hồi tràng?

túi ruột meckel

31
New cards

túi ruột meckel là di tích của?

ống noãn hoàng

32
New cards

ngành trên và dưới của quai rốn sẽ phát triển thành?

  1. ngành trên: hỗng tràng

  2. ngành dưới:

    • ống noãn hoàng → nụ manh tràng: hồi tràng

    • nụ manh tràng: manh tràng

    • phần sau nụ manh tràng: kết tràng lên và ngang

33
New cards

vị trí nụ manh tràng?

¼ trước của ngành dưới quai rốn

34
New cards

mạc treo trong PM thời kì phôi thai gồm?

  • mạc treo lưng chung

  • mạc treo bụng

35
New cards

tên khác của mạc treo bụng?

mạc treo vị

36
New cards

mạc treo lưng chung là một màng liên tiếp từ — đến —

dạ dày - ruột cuối

37
New cards

tên gọi theo các đoạn của mạc treo lưng chung?

  1. mạc treo vị sau

  2. mạc treo tá tràng

  3. mạc treo tiểu tràng

  4. mạc treo kết tràng phải

  5. mạc treo kết tràng ngang

  6. mạc treo kết tràng trái

  7. mạc treo kết tràng sigma

  8. mạc treo trực tràng

38
New cards

mạc treo nào còn giữ được tính di động trong suốt quá trình phát triển?

  1. mạc treo vị sau

  2. mạc treo tiểu tràng

  3. mạc treo kết tràng ngang

  4. mạc treo kết tràng sigma

39
New cards

bờ dưới mạc treo bụng liên quan đến mạch nào?

TM rốn

40
New cards

ruột cuối phát triển thành?

  • kết tràng xuống

  • kết tràng sigma

  • trực tràng

41
New cards

thời kì phôi thai, ĐM cấp máu cho ống tiêu hóa là?

  1. ĐM thân tạng (dạ dày)

  2. ĐM mạc treo tràng trên (quai ruột)

  3. ĐM mạc treo tràng dưới (ruột cuối)

42
New cards

thời kì phôi thai, các nhánh của ĐM thân tạng ở dạ dày?

  • tâm vị: ĐM vị gan nhỏ

  • môn vị: ĐM vị gan lớn

  • bờ cong lớn: ĐM lách

43
New cards

dạ dày theo theo trục?

  1. trục dọc: quay 90 độ

  2. trục ngang (trước sau): môn vị sang phải, tâm vị sang trái

44
New cards

nếp vị tụy do đâu tạo nên?

do ĐM vị gan lớn và nhỏ đội màng bụng lên thành nếp

45
New cards

sự quay của dạ dày đã tác động đến vị trí TK X như thê nào?

  • trước: TK X trái

  • sau: TK X phải

46
New cards

ngách gan ruột phát triển đến cơ hoành sẽ biến thành?

tiền đình của túi mạc nối

47
New cards

mạc treo gan chủ kéo dài đến đâu?

từ gan đến TMC dưới

48
New cards

mạc treo vị sau kéo dài đến đâu?

từ dạ dày đến ĐMC

49
New cards

mạc treo vị sau chứa cấu trúc gì?

tụy, mạch máu

50
New cards

dạ dày lúc nguyên thủy dính vào thành bụng bởi cấu trúc?

  • thành bụng sau: mạc treo vị sau

  • thành bụng trước: mạc treo vị trước

51
New cards

mạc treo vị trước và mạc treo vị sau chứa các cấu trúc nào?

  • mạc treo vị sau: nhánh của ĐM thân tạng

  • mạc treo vị trước: mầm gan, đường mật

52
New cards

ngách gan ruột được hình thành do lá phải của __ lồng vào trong bề dày của mạc treo.

mạc treo lưng

53
New cards

giới hạn ngách gan ruột?

  • mạc treo gan chủ

  • mạc treo vị sau

54
New cards

ngách gan ruột phát triển theo 2 bề tạo nên cấu trúc gì?

  • bề ngang: túi mạc nối chính

  • bề dọc: túi mạc nối lớn

55
New cards

gan được phát sinh ở mạc treo?

mạc treo vị trước

56
New cards

gan phân chia mạc treo vị trước thành các phần?

  1. phần trước trên: gọi là mạc chằng liềm

  2. phần giữa: gọi là PM gan

  3. phần sau dưới: tạo mạc nối vị gan (mạc nối nhỏ)

57
New cards

mặt nào của gan dính sát vào cơ hoành?

mặt sau gan

58
New cards

vùng nào của gan không được phúc mạc phủ?

mặt sau gan

59
New cards

mặt sau gan còn gọi là?

vùng trần gan

60
New cards

DC vành được tạo nên bởi?

2 nếp PM trên và dưới, giới hạn vùng trần gan tạo thành

61
New cards

mạc chằng tam giác do đâu tạo nên?

do 2 đầu trái và phải của DC vành dính sát lại vơi nhau tạo thành

62
New cards

thời kì phôi thai, tụy phát triển ở?

  • tá tràng: nụ tụy lưng → thân tụy

  • gan: nụ tụy bụng → đầu tụy

63
New cards

do sự phát triển của lách, mạc nối dạ dày và tụy bị chia thành các phần?

  • mạc nối vị lách

  • mạc nối tụy lách

64
New cards

quai ruột nguyên thủy gồm các ngành?

  • ngành trên: tiếp nối với dạ dày (qua quai tá tràng)

  • ngành dưới: tiếp nối với ruột cuối

65
New cards

quai ruột được cố định ở các điểm?

  1. trước: rốn

  2. sau: mạc treo

  3. trên: ĐM gan

  4. dưới: ĐM mạc treo tràng dưới

66
New cards

quai ruột quay ngược chiều kim đồng hồ, quanh 1 trục là?

ĐM mạc treo tràng trên

67
New cards

ĐÚNG/SAI: sau khi quai ruột quay 270 độ, quai kết tràng nằm trước quai tá tràng

đúng

68
New cards

ruột cuối sẽ phát triển thành?

  • kết tràng xuống

  • kết tràng sigma

  • trực tràng

69
New cards

kể tên các mạc dính của PM ruột?

  1. mạc dính tá tràng

  2. mạc dính kết tràng lên

  3. mạc dính kết tràng xuống

70
New cards

mạc nối nhỏ là màng gồm — lá PM, nối từ — vào bờ cong nhỏ dạ dày và vào —.

hai - gan - tá tràng

71
New cards

bờ nào của mạc nối nhỏ là giới hạn phía trước lỗ mạc nối?

bờ phải

72
New cards

mặt nào của mạc nối nhỏ tạo nên thành trước tiền đình hậu cung mạc nối?

mặt sau

73
New cards

cấu tạo mạc nối nhỏ?

  1. DC gan vị

  2. DC gan tá tràng

74
New cards

cuống gan được chứa ở đâu?

DC gan tá tràng

75
New cards

cuống gan gồm những cấu trúc nào?

  1. ống mật chủ

  2. ĐM gan riêng

  3. TM cửa

76
New cards

phần nào thuộc mạc nối nhỏ chứa nhiều mạch & TK?

DC gan tá tràng

77
New cards

mạc nối nhỏ cùng dạ dày tạo thành 1 vách, chia ổ phúc mạc thành 2 khoang?

  • khoang trước: ổ phúc mạc lớn

  • khoang sau: tiền đình túi mạc nối

78
New cards

tên khác của mạc nối lớn?

DC vị kết tràng

79
New cards

mạc nối lớn được cấu tạo bởi 4 lá?

  • 2 lá trước

  • 2 lá sau

80
New cards

giữa 2 lá trước của mạc nối lớn chứa mạch máu nào?

ĐM vị mạc nối phải

81
New cards

giữa 2 lá sau của mạc nối lớn chứa mạch máu nào?

ĐM vị mạc nối trái

82
New cards

tính chất của mạc nối lớn?

  • tính thấm hút

  • tính dính

83
New cards

tên khác túi mạc nối?

hậu cung mạc nối

84
New cards

mạc treo kết tràng ngang chia ổ PM thành các tầng?

  • tầng trên

  • tầng dưới

85
New cards

hậu cung mạc nối được tạo nên bởi?

  • mạc nối lớn

  • mạc nối nhỏ

  • mạc nối vị lách

  • mạc nối tụy lách

86
New cards

tầng trên ổ bụng chứa các tạng?

gan, dạ dày, lách, tá tràng, tụy

87
New cards

các cấu trúc của PM phân chia ổ bụng thành các ô?

  1. ổ PM lớn:

    • ô gan phải và trái

    • ô dạ dày

    • ô lách

    • ô phải và trái mạc treo tiểu tràng

    • rãnh thành kết tràng phải và trái

    • hố chậu phải và trái

  2. dưới ổ PM lớn: ô chậu hông bé

  3. sau ổ PM lớn: túi mạc nối

88
New cards

bên phải túi mạc nối thông với ổ PM lớn qua?

lỗ mạc nối

89
New cards

túi mạc nối gồm 2 phần?

  • tiền đình

  • túi chính

90
New cards

tiền đình túi mạc nối thông với ổ bụng bởi?

lỗ mạc nối

91
New cards

tiền đình túi mạc nối thông với túi chính bởi?

lỗ nếp vị tụy

92
New cards

lỗ mạc nối là 1 khe dọc kéo dài từ?

gan đến tá tràng

93
New cards

giới hạn lỗ mạc nối?

  • bờ trước (bờ phải mạc nối nhỏ): có cuống gan

  • bờ sau: TMC dưới

  • bờ trên: gan

  • bờ dưới: là bờ trên của mạc dính tá tràng

94
New cards

tiền đình túi mạc nối có 2 lỗ thông?

  • lỗ mạc nối

  • lỗ nếp vị tụy

95
New cards

giới hạn lỗ nếp vị tụy?

  • trước: bờ cong bé dạ dày

  • trên và dưới: nếp vị tụy

96
New cards

túi mạc nối chính gồm 2 phần?

  • sau dạ dày

  • trong 2 thành mạc nối lớn

97
New cards

túi mạc nối chính gồm 3 ngách?

  • ngách trên

  • ngách dưới

  • ngách lách

98
New cards

liên quan các thành của túi mạc nối chính?

  1. thành trước

    • trên: dạ dày

    • dưới: mạc nối lớn

  2. thành sau: tụy, thận (trái)

  3. thành trái

    • mạc nối vị lách

    • mạc nối tụy lách

  4. đáy dưới

    • kết tràng ngang

    • mạc treo kết tràng ngang

99
New cards

đâu là đường vào túi mạc nối được ứng dụng nhiều nhất?

rạch mạc nối lớn theo bờ cong lớn dạ dày dưới vòng ĐM vị mạc nối

100
New cards

các tạng trong ổ bụng được cấp máu bởi?

ĐM chủ bụng

Explore top notes

note
Urinalysis AES Notes
Updated 1229d ago
0.0(0)
note
Chapter 17: Domestic Policy
Updated 1021d ago
0.0(0)
note
Unit 5.06_ The Phillips Curve
Updated 487d ago
0.0(0)
note
Chapter 29: Contemporary Art
Updated 1078d ago
0.0(0)
note
PALAENTOLOGY
Updated 186d ago
0.0(0)
note
India's basics
Updated 1273d ago
0.0(0)
note
Urinalysis AES Notes
Updated 1229d ago
0.0(0)
note
Chapter 17: Domestic Policy
Updated 1021d ago
0.0(0)
note
Unit 5.06_ The Phillips Curve
Updated 487d ago
0.0(0)
note
Chapter 29: Contemporary Art
Updated 1078d ago
0.0(0)
note
PALAENTOLOGY
Updated 186d ago
0.0(0)
note
India's basics
Updated 1273d ago
0.0(0)

Explore top flashcards

flashcards
Évaluation anglais
49
Updated 526d ago
0.0(0)
flashcards
Nut final -
100
Updated 11d ago
0.0(0)
flashcards
Chrysalis Process Flash Cards
20
Updated 352d ago
0.0(0)
flashcards
Breeds-ADS
51
Updated 685d ago
0.0(0)
flashcards
Neuro E2- Strokes & TIAs
87
Updated 405d ago
0.0(0)
flashcards
Spinal Anatomy Exam 1
133
Updated 231d ago
0.0(0)
flashcards
Évaluation anglais
49
Updated 526d ago
0.0(0)
flashcards
Nut final -
100
Updated 11d ago
0.0(0)
flashcards
Chrysalis Process Flash Cards
20
Updated 352d ago
0.0(0)
flashcards
Breeds-ADS
51
Updated 685d ago
0.0(0)
flashcards
Neuro E2- Strokes & TIAs
87
Updated 405d ago
0.0(0)
flashcards
Spinal Anatomy Exam 1
133
Updated 231d ago
0.0(0)