1/103
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
giới hạn ổ bụng?
xung quanh: thành bụng
trên: cơ hoành
dưới: đáy chậu
giới hạn ổ phúc mạc?
phúc mạc thành
phúc mạc tạng
ĐÚNG/SAI: ở nữ, ổ phúc mạc là 1 khoang kín?
sai, ở nam
liên tiếp giữa phúc mạc thành và phúc mạc tạng là các cấu trúc?
mạc treo
mạc nối
mạc chằng
mạc dính
tạng duy nhất nằm trong ổ phúc mạc?
buồng trứng
tạng nào mang đặc điểm là không có phúc mạc tạng bao phủ?
tạng trong ổ phúc mạc
phần nào của ống tiêu hóa là các tạng trong phúc mạc?
dạ dày → phần trên trực tràng
ngoài ống tiêu hóa, đâu là các tạng trong phúc mạc?
gan, lách, tụy
phân loại tạng ngoài phúc mạc?
tạng sau PM
tạng dưới PM
đâu là các tạng sau PM?
thận, niệu quản
đâu là các tạng dưới PM?
bàng quang, túi tinh, tử cung…
đâu là các tạng bị thành hóa?
tá tràng
kết tràng lên
kết tràng xuống
đâu là tạng dưới thanh mạc?
ruột thừa, túi mật
PM ở các tạng nào có thể dễ dàng bóc tách khỏi tạng?
tạng dưới thanh mạc
nơi thấp nhất của ổ phúc mạc?
các túi cùng
ở nữ, nơi thấp nhất trong ổ phúc mạc là?
túi cùng trực tràng tử cung
ở nam, nơi thấp nhất trong ổ phúc mạc là?
túi cùng trực tràng-bàng quang
ĐÚNG/SAI: tấm dưới thanh mạc rất dày ở PM thành còn ở PM tạng và mạc treo thì mỏng
đúng
ĐÚNG/SAI: PM không có mạch máu riêng biệt.
đúng
TK ở PM?
TK hoành, TK gian sườn XI, XII, ĐR TL-cùng
là các sợi cảm giác và vận mạch
lá PM nào nhạy cảm với cảm giác cơ thể?
PM thành
vai trò, chức năng của PM?
bao bọc các tạng, giúp các tạng vững chắc hơn
giảm ma sát khi các tạng di động
đề kháng với sự nhiễm trùng
khả năng hấp thụ nhanh
CN phụ của PM?
dự trữ mỡ (mạc nối lớn)
tên khác của mạc nối lớn?
mỡ chài
hình dạng ống tiêu hóa lúc phôi thai?
ống đứng thẳng giữa ổ bụng
lúc phôi thai, ống tiêu hóa được treo vào thành bụng sao bởi?
mạc treo lưng chung
lúc phôi thai, phần nào của ống tiêu hóa được treo vào thành bụng trước, bởi cấu trúc nào?
dạ dày, bởi mạc treo bụng
thời kì phôi thai, các đoạn của ống tiêu hóa từ trên xuống dưới?
quai dạ dày
quai ruột (quai rốn)
ngành trên
ngành dưới
ruột cuối
ở phôi thai, ngành trên và dưới của quai rốn nối với nhau ở?
nối với nhau ở rốn, bởi ống noãn hoàng
cấu trúc nào được coi là giới hạn giữa hỗng tràng và hồi tràng?
túi ruột meckel
túi ruột meckel là di tích của?
ống noãn hoàng
ngành trên và dưới của quai rốn sẽ phát triển thành?
ngành trên: hỗng tràng
ngành dưới:
ống noãn hoàng → nụ manh tràng: hồi tràng
nụ manh tràng: manh tràng
phần sau nụ manh tràng: kết tràng lên và ngang
vị trí nụ manh tràng?
¼ trước của ngành dưới quai rốn
mạc treo trong PM thời kì phôi thai gồm?
mạc treo lưng chung
mạc treo bụng
tên khác của mạc treo bụng?
mạc treo vị
mạc treo lưng chung là một màng liên tiếp từ — đến —
dạ dày - ruột cuối
tên gọi theo các đoạn của mạc treo lưng chung?
mạc treo vị sau
mạc treo tá tràng
mạc treo tiểu tràng
mạc treo kết tràng phải
mạc treo kết tràng ngang
mạc treo kết tràng trái
mạc treo kết tràng sigma
mạc treo trực tràng
mạc treo nào còn giữ được tính di động trong suốt quá trình phát triển?
mạc treo vị sau
mạc treo tiểu tràng
mạc treo kết tràng ngang
mạc treo kết tràng sigma
bờ dưới mạc treo bụng liên quan đến mạch nào?
TM rốn
ruột cuối phát triển thành?
kết tràng xuống
kết tràng sigma
trực tràng
thời kì phôi thai, ĐM cấp máu cho ống tiêu hóa là?
ĐM thân tạng (dạ dày)
ĐM mạc treo tràng trên (quai ruột)
ĐM mạc treo tràng dưới (ruột cuối)
thời kì phôi thai, các nhánh của ĐM thân tạng ở dạ dày?
tâm vị: ĐM vị gan nhỏ
môn vị: ĐM vị gan lớn
bờ cong lớn: ĐM lách
dạ dày theo theo trục?
trục dọc: quay 90 độ
trục ngang (trước sau): môn vị sang phải, tâm vị sang trái
nếp vị tụy do đâu tạo nên?
do ĐM vị gan lớn và nhỏ đội màng bụng lên thành nếp
sự quay của dạ dày đã tác động đến vị trí TK X như thê nào?
trước: TK X trái
sau: TK X phải
ngách gan ruột phát triển đến cơ hoành sẽ biến thành?
tiền đình của túi mạc nối
mạc treo gan chủ kéo dài đến đâu?
từ gan đến TMC dưới
mạc treo vị sau kéo dài đến đâu?
từ dạ dày đến ĐMC
mạc treo vị sau chứa cấu trúc gì?
tụy, mạch máu
dạ dày lúc nguyên thủy dính vào thành bụng bởi cấu trúc?
thành bụng sau: mạc treo vị sau
thành bụng trước: mạc treo vị trước
mạc treo vị trước và mạc treo vị sau chứa các cấu trúc nào?
mạc treo vị sau: nhánh của ĐM thân tạng
mạc treo vị trước: mầm gan, đường mật
ngách gan ruột được hình thành do lá phải của __ lồng vào trong bề dày của mạc treo.
mạc treo lưng
giới hạn ngách gan ruột?
mạc treo gan chủ
mạc treo vị sau
ngách gan ruột phát triển theo 2 bề tạo nên cấu trúc gì?
bề ngang: túi mạc nối chính
bề dọc: túi mạc nối lớn
gan được phát sinh ở mạc treo?
mạc treo vị trước
gan phân chia mạc treo vị trước thành các phần?
phần trước trên: gọi là mạc chằng liềm
phần giữa: gọi là PM gan
phần sau dưới: tạo mạc nối vị gan (mạc nối nhỏ)
mặt nào của gan dính sát vào cơ hoành?
mặt sau gan
vùng nào của gan không được phúc mạc phủ?
mặt sau gan
mặt sau gan còn gọi là?
vùng trần gan
DC vành được tạo nên bởi?
2 nếp PM trên và dưới, giới hạn vùng trần gan tạo thành
mạc chằng tam giác do đâu tạo nên?
do 2 đầu trái và phải của DC vành dính sát lại vơi nhau tạo thành
thời kì phôi thai, tụy phát triển ở?
tá tràng: nụ tụy lưng → thân tụy
gan: nụ tụy bụng → đầu tụy
do sự phát triển của lách, mạc nối dạ dày và tụy bị chia thành các phần?
mạc nối vị lách
mạc nối tụy lách
quai ruột nguyên thủy gồm các ngành?
ngành trên: tiếp nối với dạ dày (qua quai tá tràng)
ngành dưới: tiếp nối với ruột cuối
quai ruột được cố định ở các điểm?
trước: rốn
sau: mạc treo
trên: ĐM gan
dưới: ĐM mạc treo tràng dưới
quai ruột quay ngược chiều kim đồng hồ, quanh 1 trục là?
ĐM mạc treo tràng trên
ĐÚNG/SAI: sau khi quai ruột quay 270 độ, quai kết tràng nằm trước quai tá tràng
đúng
ruột cuối sẽ phát triển thành?
kết tràng xuống
kết tràng sigma
trực tràng
kể tên các mạc dính của PM ruột?
mạc dính tá tràng
mạc dính kết tràng lên
mạc dính kết tràng xuống
mạc nối nhỏ là màng gồm — lá PM, nối từ — vào bờ cong nhỏ dạ dày và vào —.
hai - gan - tá tràng
bờ nào của mạc nối nhỏ là giới hạn phía trước lỗ mạc nối?
bờ phải
mặt nào của mạc nối nhỏ tạo nên thành trước tiền đình hậu cung mạc nối?
mặt sau
cấu tạo mạc nối nhỏ?
DC gan vị
DC gan tá tràng
cuống gan được chứa ở đâu?
DC gan tá tràng
cuống gan gồm những cấu trúc nào?
ống mật chủ
ĐM gan riêng
TM cửa
phần nào thuộc mạc nối nhỏ chứa nhiều mạch & TK?
DC gan tá tràng
mạc nối nhỏ cùng dạ dày tạo thành 1 vách, chia ổ phúc mạc thành 2 khoang?
khoang trước: ổ phúc mạc lớn
khoang sau: tiền đình túi mạc nối
tên khác của mạc nối lớn?
DC vị kết tràng
mạc nối lớn được cấu tạo bởi 4 lá?
2 lá trước
2 lá sau
giữa 2 lá trước của mạc nối lớn chứa mạch máu nào?
ĐM vị mạc nối phải
giữa 2 lá sau của mạc nối lớn chứa mạch máu nào?
ĐM vị mạc nối trái
tính chất của mạc nối lớn?
tính thấm hút
tính dính
tên khác túi mạc nối?
hậu cung mạc nối
mạc treo kết tràng ngang chia ổ PM thành các tầng?
tầng trên
tầng dưới
hậu cung mạc nối được tạo nên bởi?
mạc nối lớn
mạc nối nhỏ
mạc nối vị lách
mạc nối tụy lách
tầng trên ổ bụng chứa các tạng?
gan, dạ dày, lách, tá tràng, tụy
các cấu trúc của PM phân chia ổ bụng thành các ô?
ổ PM lớn:
ô gan phải và trái
ô dạ dày
ô lách
ô phải và trái mạc treo tiểu tràng
rãnh thành kết tràng phải và trái
hố chậu phải và trái
dưới ổ PM lớn: ô chậu hông bé
sau ổ PM lớn: túi mạc nối
bên phải túi mạc nối thông với ổ PM lớn qua?
lỗ mạc nối
túi mạc nối gồm 2 phần?
tiền đình
túi chính
tiền đình túi mạc nối thông với ổ bụng bởi?
lỗ mạc nối
tiền đình túi mạc nối thông với túi chính bởi?
lỗ nếp vị tụy
lỗ mạc nối là 1 khe dọc kéo dài từ?
gan đến tá tràng
giới hạn lỗ mạc nối?
bờ trước (bờ phải mạc nối nhỏ): có cuống gan
bờ sau: TMC dưới
bờ trên: gan
bờ dưới: là bờ trên của mạc dính tá tràng
tiền đình túi mạc nối có 2 lỗ thông?
lỗ mạc nối
lỗ nếp vị tụy
giới hạn lỗ nếp vị tụy?
trước: bờ cong bé dạ dày
trên và dưới: nếp vị tụy
túi mạc nối chính gồm 2 phần?
sau dạ dày
trong 2 thành mạc nối lớn
túi mạc nối chính gồm 3 ngách?
ngách trên
ngách dưới
ngách lách
liên quan các thành của túi mạc nối chính?
thành trước
trên: dạ dày
dưới: mạc nối lớn
thành sau: tụy, thận (trái)
thành trái
mạc nối vị lách
mạc nối tụy lách
đáy dưới
kết tràng ngang
mạc treo kết tràng ngang
đâu là đường vào túi mạc nối được ứng dụng nhiều nhất?
rạch mạc nối lớn theo bờ cong lớn dạ dày dưới vòng ĐM vị mạc nối
các tạng trong ổ bụng được cấp máu bởi?
ĐM chủ bụng