Mrs Dung : Lesson 79

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/27

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:23 PM on 5/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

28 Terms

1
New cards

the + so sánh hơn + S + V, the + so sánh hơn + S + V

so sánh càng... càng...

<p>so sánh càng... càng...</p>
2
New cards

in spite of/despite + V-ing,S + V

mặc dù...nhưng

<p>mặc dù...nhưng</p>
3
New cards

as though/as if + S + V(ed/were)

như thể là...

<p>như thể là...</p>
4
New cards

would rather + S + V(ed)

muốn ai làm gì ở hiện tại

<p>muốn ai làm gì ở hiện tại</p>
5
New cards

no sooner + had + S + V(p2) + than + S + V(ed)

vừa mới... thì

<p>vừa mới... thì</p>
6
New cards

active (a)

có hoạt động

<p>có hoạt động</p>
7
New cards

inactive (a)

ngừng hoạt động

<p>ngừng hoạt động</p>
8
New cards

disable (v)

làm vô hiệu quả

<p>làm vô hiệu quả</p>
9
New cards

enable (v)

làm cho có thể

<p>làm cho có thể</p>
10
New cards

appliance (n)

thiết bị gia dụng

<p>thiết bị gia dụng</p>
11
New cards

dishonest (a)

không trung thực

<p>không trung thực</p>
12
New cards

sociable (a)

hoà đồng

<p>hoà đồng</p>
13
New cards

unsociable (a)

không hoà đồng

<p>không hoà đồng</p>
14
New cards

destruction (n)

sự phá huỷ

<p>sự phá huỷ</p>
15
New cards

destructive (a)

có tính chất phá huỷ

<p>có tính chất phá huỷ</p>
16
New cards

unpleasant (a)

không dễ chịu

<p>không dễ chịu</p>
17
New cards

take care of

quan tâm, để ý tới cái gì

<p>quan tâm, để ý tới cái gì</p>
18
New cards

poisonous (a)

độc hại

<p>độc hại</p>
19
New cards

poison (n)

chất độc

<p>chất độc</p>
20
New cards

wasteland (n)

đất hoang

<p>đất hoang</p>
21
New cards

consideration (n)

sự quan tâm

<p>sự quan tâm</p>
22
New cards

consider (v)

cân nhắc, quan tâm tới

<p>cân nhắc, quan tâm tới</p>
23
New cards

preserve (v)

bảo tồn, bảo vệ

<p>bảo tồn, bảo vệ</p>
24
New cards

preservation (n)

sự bảo tồn

<p>sự bảo tồn</p>
25
New cards

urgent (a)

cấp bách, khẩn cấp

<p>cấp bách, khẩn cấp</p>
26
New cards

shortage (n)

sự thiếu thốn

<p>sự thiếu thốn</p>
27
New cards

enforce (v)

áp dụng, thi hành

<p>áp dụng, thi hành</p>
28
New cards

exist (v)

tồn tại

<p>tồn tại</p>