1/19
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
TN7.1. Định luật Faraday về cảm ứng điện từ phát biểu rằng suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với đại lượng nào? A. Cường độ từ trường xuyên qua mạch B. Từ thông xuyên qua mạch C. Tốc độ biến thiên của từ thông xuyên qua mạch D. Diện tích của mạch kín
C. Tốc độ biến thiên của từ thông xuyên qua mạch
TN7.2. Dấu trừ trong biểu thức E = -dΦ/dt thể hiện nội dung nào của định luật Faraday? A. Sức điện động luôn âm B. Dòng điện cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông C. Từ thông luôn giảm theo thời gian D. Dòng điện cảm ứng làm tăng từ thông
B. Dòng điện cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông
TN7.3. Trong trường hợp nào không xuất hiện dòng điện cảm ứng trong mạch kín? A. Mạch kín chuyển động song song với đường sức từ trong từ trường đều B. Diện tích mạch kín thay đổi trong từ trường C. Cường độ từ trường xuyên qua mạch thay đổi D. Mạch kín quay trong từ trường đều
A. Mạch kín chuyển động song song với đường sức từ trong từ trường đều
TN7.4. Khi từ thông qua một vòng dây tăng, thì từ trường do dòng điện cảm ứng sinh ra có đặc điểm nào? A. Cùng chiều với từ trường ngoài B. Ngược chiều với từ trường ngoài C. Vuông góc với từ trường ngoài D. Không xác định
B. Ngược chiều với từ trường ngoài
TN7.5. Từ thông qua một vòng dây biến thiên đều từ 0,02 Wb xuống 0 trong 0,01 s. Độ lớn suất điện động cảm ứng là: A. 0,2 V B. 2 V C. 20 V D. 200 V
B. 2 V
TN7.6. Một cuộn dây gồm 100 vòng, từ thông qua mỗi vòng biến thiên đều 5×10⁻⁴ Wb trong 0,02 s. Suất điện động cảm ứng của cuộn dây là: A. 0,25 V B. 2,5 V C. 5 V D. 25 V
B. 2,5 V
TN7.7. Một vòng dây tròn bán kính 0,1 m đặt vuông góc với từ trường đều B=0,5 T. Từ thông qua vòng dây là: A. 0,005 Wb B. 0,01 Wb C. 0,0157 Wb D. 0,05 Wb
C. 0,0157 Wb
TN7.8. Một nam châm rơi qua một vòng dây kín. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có tác dụng gì? A. Làm nam châm rơi nhanh hơn B. Không ảnh hưởng đến chuyển động C. Cản trở chuyển động của nam châm D. Làm đổi chiều từ trường của nam châm
C. Cản trở chuyển động của nam châm
TN7.9. Vòng dây dẫn chữ nhật đặt gần một dây dài mang dòng điện I. Nếu I giảm theo thời gian, có thể kết luận gì về dòng điện cảm ứng trong vòng dây? A. Chiều dòng điện phụ thuộc vào kích thước vòng dây. B. Dòng điện cùng chiều kim đồng hồ. C. Dòng điện ngược chiều kim đồng hồ. D. Dòng điện bằng 0.
B. Dòng điện cùng chiều kim đồng hồ.
TN7.10. Một thanh nam châm được giữ thẳng đứng ở trên vòng dây nằm trong mặt phẳng nằm ngang. Đầu nam của thanh nam châm hướng về vòng dây. Sau khi thả thanh nam châm rơi, dòng điện cảm ứng trong vòng dây (nhìn từ trên xuống) có chiều: A. Phụ thuộc vào kích thước vòng dây B. Luôn ngược chiều kim đồng hồ C. Luôn cùng chiều kim đồng hồ D. Đầu tiên ngược chiều kim đồng hồ, sau đó cùng chiều kim đồng hồ khi rơi qua.
D. Đầu tiên ngược chiều kim đồng hồ, sau đó cùng chiều kim đồng hồ khi rơi qua.
TN9.1. Một vật đen lý tưởng có nhiệt độ 2500 K. Bước sóng ứng với cường độ bức xạ cực đại của vật này là: A. 1,16µm B. 2,32µm C. 0,58µm D. 1,45µm
A. 1,16µm
TN9.2. Công thoát electron của một kim loại là 2,48eV. Giới hạn quang điện (bước sóng ngưỡng) của kim loại này là: A. 350nm B. 500nm C. 620nm D. 450nm
B. 500nm
TN9.3. Chiếu bức xạ có bước sóng 300nm vào một tấm kim loại có công thoát 2,0 eV. Động năng cực đại của electron quang điện là: A. 2,14eV B. 4,14eV C. 1,25eV D. 3,14eV
A. 2,14eV
TN9.4. Để triệt tiêu dòng quang điện tạo ra bởi bức xạ có năng lượng photon 5,0eV trên kim loại có công thoát 3,2eV, cần đặt một hiệu điện thế hãm có giá trị: A. 8,2V B. 1,8V C. 3,2V D. 5,0V
B. 1,8V
TN9.5. Một photon tia X có bước sóng 0,05nm tán xạ Compton với góc 60°. Độ biến thiên bước sóng Compton là: A. 1,215pm B. 2,43pm C. 4,86pm D. 0,607pm
A. 1,215pm
TN11.1. Có thể kết luận gì về nguyên tử hydro với electron ở trạng thái d? A. Nguyên tử bị ion hóa. B. Số lượng tử quỹ đạo là l=1 C. Số lượng tử chính là n=2. D. Mômen động lượng quỹ đạo của nguyên tử khác không.
D. Mômen động lượng quỹ đạo của nguyên tử khác không.
TN11.2. Khi một nguyên tử phát ra photon, điều gì sẽ xảy ra? A. Một trong các electron của nó rời khỏi nguyên tử. B. Nguyên tử chuyển sang trạng thái năng lượng cao hơn. C. Nguyên tử chuyển sang trạng thái năng lượng thấp hơn. D. Một trong các electron của nó va chạm với một hạt khác.
C. Nguyên tử chuyển sang trạng thái năng lượng thấp hơn.
TN11.3. Xét mức năng lượng n=3 trong nguyên tử hydro. Có thể có tối đa bao nhiêu electron ở mức năng lượng này? A. 3 B. 8 C. 9 D. 18
D. 18
TN11.4. Một electron ở mức năng lượng n=5 của nguyên tử hydro chuyển xuống mức năng lượng n=3. Bước sóng của photon mà nguyên tử phát ra trong quá trình này là bao nhiêu? A. 2,28 µm B. 8,20 μm C. 3,64 µm D. 1,28 µm
D. 1,28 µm
TN11.5. Nếu một electron trong nguyên tử có các số lượng tử n=3, l=2, ml=-1 và ms=1/2, thì nó ở trạng thái nào? A. 3s B. 3p C. 3d D. 3f
C. 3d