1/43
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
The unscrupulous elements
những kẻ vô lương tâm.
Unscrupulous (adj)
Cực kỳ thiếu đạo đức
Immoral ends
Những mục đích phi đạo đức
Rogue individuals (n)
những kẻ vô lương tâm.
Sinister motives
Những mục đích phi đạo đức
To fall prey to unscrupulous elements
Trở thành nạn nhân của những thành phần bất hảo.
Lead one down the path to N
Dẫn dắt ai vào con đường...
weather the worst of the storm
Vượt qua giai đoạn khó khăn nhất, surpass
bottle everything up
Kìm nén cảm xúc, không nói ra.
explode forth
bùng nổ ra ngoài
live in squalor
Sống trong cảnh dơ bẩn, tồi tàn
Civilised place
Một nơi văn minh.
be + Content to (do something)
Bằng lòng, hài lòng hoặc chấp nhận làm gì đó
Street-folk (n)
Những người sống trên đường phố, = homeless
on sojourn to + place (on our daily sojourn to work)
trên cuộc hành trình tạm thời.
Rent payment (n)
Tiền thuê nhà .
Mortgage
(n) tài sản thế chấp
To be [number/event] away from [something] (One paycheck away from poverty)
Chỉ cách việc mất khả năng chi trả tiền nhà đúng một tháng
plunge into sth (plunge into a life of dire poverty)
rơi vào hoàn cảnh
preyed upon
Bị săn đuổi, bị lợi dụng
turn their noses up at sb
Khinh khỉnh, coi thường
to thrust sb into sth
đẩy ai đó vào cảnh
carry the weight of the world on their shoulders
Gánh vác nỗi lo cực kỳ lớn
crying out for help
Kêu cứu thảm thiết.
living from hand to mouth
Sống thắt lưng buộc bụng
scrounge sth
Xin xỏ
those on the margins of society
những người bên rìa xã hội, những người nghèo nhất
be nothing short of N (Is nothing short of an attack)
Không khác gì một.. (không khác gì một cuộc tấn công)
seldom come from such an alarming source as N (but the predatory tendencies have seldom come from such an alarming sources as the government)
hiếm khi đến từ nguồn báo động như... (Xưa nay người ta bị kẻ xấu lợi dụng thì thường, nhưng việc "kẻ săn mồi" lại chính là Chính phủ thì đúng là một sự việc đáng báo động chưa từng thấy)
S + would do well + to-V (Governments would do well to invest)
= should (Government should invest)
scornfully (adj)
một cách đầy khinh bỉ
plight (n)
cảnh ngộ khó khăn
pits of despair
Vực thẳm của sự tuyệt vọng.
plea (n)
lời cầu khẩn
Accusation (n)
lời cáo buộc
Fallacious (adj)
sai lầm, nguỵ biện
spong off sb
sống bám, ăn bám vào ai đó
hit rock bottom (v)
chạm đáy
catch pilfering (v)
ăn cắp vặt
Take its toll on (someone/something)
Gây ra thiệt hại, tổn thất hoặc ảnh hưởng xấu
Exposed to the elements
phơi mình trước thời tiết khắc nghiệt.
Cast out
Bị xua đuổi, bị gạt ra
Turn a blind eye to
Nhắm mắt làm ngơ
Ride roughshod over (My older brother always rides roughshod over my opinions when we choose a movie to watch)
Chà đạp, đối xử tàn nhẫn hoặc không thèm quan tâm đến cảm xúc/quyền lợi của người khác.