1/62
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
rusty
bị mai một / lục nghề
thrive
phát triển mạnh mẽ / sinh sôi
dyke
con đê / hệ thống đê điều
term
thuật ngữ / học kỳ
grind
nghiền / giã nát
relief
sự nhẹ nhõm / bớt căng thẳng
ripe
chín (trái cây)
urge
thúc giục / kêu gọi
flute
cây sáo
approachable
thân thiện / dễ gần
be enclosed
được bao quanh / rào lại
a row of…
một hàng / một dãy các
appreciation
sự trân trọng / nhận thức rõ giá trị
bibliography
danh mục tài liệu tham khảo
aquatic life
sinh vật thủy sinh
twin traps
cạm bẫy kép / hai cái bẫy song song
come ashore
đi vào bờ / lên bờ
lag behind…
tụt lại phía sau / chậm trễ hơn
rainfall
lượng mưa
shallow
nông / không sâu
finalize
hoàn thiện / chốt xong
salinity
độ mặn
citation
trích dẫn nguồn
faculty
khoa (trong trường đại học)
chapter
chương (sách, luận văn)
diploma
bằng cấp / văn bằng tốt nghiệp
artificial
nhân tạo
voice objection to…
lên tiếng phản đối đối với
be on track
đang đi đúng hướng / đúng tiến độ
place value on…
coi trọng / đặt giá trị vào
literature review
phần tổng quan lý thuyết / tài liệu nghiên cứu
the cutting edge of…
sự tiên tiến nhất / ranh giới hiện đại nhất
horseshoe crab
con so biển / sam biển
grant permits to do…
cấp giấy phép để làm gì
get down to sth
bắt tay vào làm / tập trung nghiêm túc
natural barrier
hàng rào tự nhiên
hydraulics
môn thủy lực học
dissertation
luận văn / khóa luận tốt nghiệp
appendices
các phần phụ lục
conversely
ngược lại
variables
các biến số
procedure
quy trình / thủ tục
sing-alongs
các buổi hát tập thể
pop…into
bỏ tọt vào / nhét nhanh vào
be on feet
phải đứng suốt / đi lại liên tục
build in sth
tích hợp vào / đưa cái gì vào
packing shed
nhà kho đóng gói
mind you, SVO
nhưng lưu ý là / cơ mà
narrow…down
thu hẹp phạm vi / giới hạn lại
get hold of sb
liên lạc với / tìm gặp được ai
have a go at sth
thử sức làm việc gì
at no charge
miễn phí / không tính tiền
flower arranging
cắm hoa / nghệ thuật cắm hoa
band teller
giao dịch viên ngân hàng (gốc trong bài là bank teller)
Mechanical Engineer Society
Hiệp hội Kỹ sư Cơ khí
make a point of doing sth
coi trọng việc gì / nhất quyết phải làm gì
a visiting professor
giáo sư thỉnh giảng / giáo sư khách mời
There's no point doing sth
chẳng có ích gì / vô ích khi làm gì
keep an eye on…
để mắt đến / trông chừng
have time on my hands
có nhiều thời gian rảnh
make oneself known to sb
tự giới thiệu bản thân / chủ động làm quen
(be) associated with…
gắn liền với / liên quan đến
commercial growing area
khu vực trồng trọt thương mạ