25.5.2026

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/62

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

listening lv6 test 246

Last updated 2:30 AM on 5/25/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

63 Terms

1
New cards

rusty

bị mai một / lục nghề

2
New cards

thrive

phát triển mạnh mẽ / sinh sôi

3
New cards

dyke

con đê / hệ thống đê điều

4
New cards

term

thuật ngữ / học kỳ

5
New cards

grind

nghiền / giã nát

6
New cards

relief

sự nhẹ nhõm / bớt căng thẳng

7
New cards

ripe

chín (trái cây)

8
New cards

urge

thúc giục / kêu gọi

9
New cards

flute

cây sáo

10
New cards

approachable

thân thiện / dễ gần

11
New cards

be enclosed

được bao quanh / rào lại

12
New cards

a row of…

một hàng / một dãy các

13
New cards

appreciation

sự trân trọng / nhận thức rõ giá trị

14
New cards

bibliography

danh mục tài liệu tham khảo

15
New cards

aquatic life

sinh vật thủy sinh

16
New cards

twin traps

cạm bẫy kép / hai cái bẫy song song

17
New cards

come ashore

đi vào bờ / lên bờ

18
New cards

lag behind…

tụt lại phía sau / chậm trễ hơn

19
New cards

rainfall

lượng mưa

20
New cards

shallow

nông / không sâu

21
New cards

finalize

hoàn thiện / chốt xong

22
New cards

salinity

độ mặn

23
New cards

citation

trích dẫn nguồn

24
New cards

faculty

khoa (trong trường đại học)

25
New cards

chapter

chương (sách, luận văn)

26
New cards

diploma

bằng cấp / văn bằng tốt nghiệp

27
New cards

artificial

nhân tạo

28
New cards

voice objection to…

lên tiếng phản đối đối với

29
New cards

be on track

đang đi đúng hướng / đúng tiến độ

30
New cards

place value on…

coi trọng / đặt giá trị vào

31
New cards

literature review

phần tổng quan lý thuyết / tài liệu nghiên cứu

32
New cards

the cutting edge of…

sự tiên tiến nhất / ranh giới hiện đại nhất

33
New cards

horseshoe crab

con so biển / sam biển

34
New cards

grant permits to do…

cấp giấy phép để làm gì

35
New cards

get down to sth

bắt tay vào làm / tập trung nghiêm túc

36
New cards

natural barrier

hàng rào tự nhiên

37
New cards

hydraulics

môn thủy lực học

38
New cards

dissertation

luận văn / khóa luận tốt nghiệp

39
New cards

appendices

các phần phụ lục

40
New cards

conversely

ngược lại

41
New cards

variables

các biến số

42
New cards

procedure

quy trình / thủ tục

43
New cards

sing-alongs

các buổi hát tập thể

44
New cards

pop…into

bỏ tọt vào / nhét nhanh vào

45
New cards

be on feet

phải đứng suốt / đi lại liên tục

46
New cards

build in sth

tích hợp vào / đưa cái gì vào

47
New cards

packing shed

nhà kho đóng gói

48
New cards

mind you, SVO

nhưng lưu ý là / cơ mà

49
New cards

narrow…down

thu hẹp phạm vi / giới hạn lại

50
New cards

get hold of sb

liên lạc với / tìm gặp được ai

51
New cards

have a go at sth

thử sức làm việc gì

52
New cards

at no charge

miễn phí / không tính tiền

53
New cards

flower arranging

cắm hoa / nghệ thuật cắm hoa

54
New cards

band teller

giao dịch viên ngân hàng (gốc trong bài là bank teller)

55
New cards

Mechanical Engineer Society

Hiệp hội Kỹ sư Cơ khí

56
New cards

make a point of doing sth

coi trọng việc gì / nhất quyết phải làm gì

57
New cards

a visiting professor

giáo sư thỉnh giảng / giáo sư khách mời

58
New cards

There's no point doing sth

chẳng có ích gì / vô ích khi làm gì

59
New cards

keep an eye on…

để mắt đến / trông chừng

60
New cards

have time on my hands

có nhiều thời gian rảnh

61
New cards

make oneself known to sb

tự giới thiệu bản thân / chủ động làm quen

62
New cards

(be) associated with…

gắn liền với / liên quan đến

63
New cards

commercial growing area

khu vực trồng trọt thương mạ