1/56
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
시내버스
xe buýt nội thành
시외버스
xe buýt ngoại thành
마을버스
xe buýt tuyến ngắn
일반 택시
tắc xi thường
모범택시
tắc xi cao cấp
셔틀버스
xe buýt chạy theo tuyến nội bộ, shuttle bus
콜택시
call taxi, tắc xi gọi qua tổng đài
리무진 택시
tắc xi cỡ lớn
(1)번 출구
cổng số 1, cửa ra số 1
(1)호선
đường tàu số 1
환승역
ga trung chuyển
갈아타는 곳
nơi đổi tuyến
방면
hướng
행
đi
교통 카드
thẻ giao thông
기본요금
giá mở cửa, giá km đầu
노선도
bản đồ lộ trình
골목
ngõ, hẻm
모퉁이
góc đường
건널목
nơi giao nhau giữa đường bộ và đường sắt
삼거리
ngã ba
사거리
ngã tư
버스 전용 도로
đường dành riêng cho xe buýt
오른쪽으로 가다
đi về bên phải
우회전하다
rẽ phải
왼쪽으로 가다
đi về bên trái
좌회전하다
rẽ trái
똑바로 가다
đi thẳng
직진하다
đi thẳng
곧장 가다
đi thẳng
쭉 가다
đi miết
지나가다
đi qua, vượt qua
건너가다
đi băng qua
돌아가다
quay lại
유턴하다
quay đầu (xe)
나가다
đi ra (hướng xa phía người nói)
나오다
ra (hướng về phía người nói)
출입구
cửa ra vào
주유소
trạm xăng
복잡하다
đông
첫 번째
(lần) thứ nhất
마지막
(lần) cuối cùng
맞이하다
đón chào (sinh nhật, khách, …)
줄
hàng, dãy
횐단보도
vạch kẻ cho người qua đường
형제
anh em
안내
hướng dẫn
정거장
trạm dừng
퇴근하다
tan sở, tan làm
퇴근 시간
giờ tan tầm
이용하다
tận dụng, sử dụng (dịch vụ)
짐
hành lí
자리
chỗ
나종(에)
sau này
묻다
hỏi
공영장
sân khấu
이해하다
hiểu