1/46
tính cách và tình cảm
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
la personnalité
tính cách
un sentiment
tình cảm
un amour
tình yêu
une amitié
tình bạn
gentil / gentille
tốt bụng
la gentillesse
sự tốt bụng , sự dễ thương
aimable
dễ mến , tử tế , niềm nở ,dễ thương (adj)
sympathique
thân thiện
honnête
trung thực
malhonnête
o trung thực , gian dối
courageux / courageuse
dũng cảm , cam đảm
le courage
lòng dũng cảm
courage !
cố lên!
bon courage !
cố lên!
patient / patiente
kiên nhẫn
la patience
sự kiên nhẫn
le patient
bệnh nhân
travailleur / travailleuse
chăm chỉ
le travailleur / la travailleuse
người lao động
une assiduité
sự chăm chỉ
sérieux / sérieuse
nghiêm túc
le sérieux
sự nghiêm túc
généreux / généreuse
hào phóng , rộng lượng
responsable
có trách nghiệm(adj)
la responsabilité
trách nghiệm
optimiste
lạc quan
pessimiste
bi quan
confiant(e)
tự tin
la confiance
sự tự tin , sự tin tưởng
poli(e)
lịch sự
créatif / créative
sáng tạo
ambitieux / ambitieuse
tham vọng
paresseux / paresseuse
lười biếng
la paresse
sự lười biếng
méchant(e)
độc ác
égoïste
ích kỷ
jaloux / jalouse
ghen tỵ / đố kỵ
nerveux / nerveuse
lo lắng , căng thẳng
impatient(e)
thiếu kiên nhẫn
timide
nhút nhát , rụt rè
arrogant(e)
kiêu ngạo
stressé(e)
căng thẳng
désordonné(e)
bừa bộn
propre
sạch sẽ , gọn gằng
persévérant(e)
kiên trì
la persévérance
sự kiên trì
un effort
sự nỗ lực