1/106
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Afford to …
đủ khả năng để chi trả
Agree to
Đồng ý làm …
Aim to
Nhắm sẽ làm gì đó
Appear to
Có vẻ, tỏ vẻ
Arrange to
Sắp xếp, xoay sở, thu xếp
Ask to
Yêu cầu làm việc gì
Attempt to = strive to
Cố gắng hết mình, nổ lực
a…
Care to
Muốn
Choose to
Chọn làm việc gì đó
Claim to
Khẳng định
Decide to
Quyết định làm điều gì đó
Demand to
Đòi, yêu cầu
Deserve to
Xứng đáng
Determine to = resolve to
Quyết tâm, kiên quyết
D… R….
Expect to
Mong chờ, kì vọng, ngờ
Fail to
Không làm điều gì đó
Guarantee to
Cam kết, đảm bảo
Happen to
Tình cờ
Hesitate to
Do dự, ngần ngại
Hope to
Hi vọng
Learn to
Học cách làm gì đó
Manage to
Quản lý, xoay sở
Offer to
Đề nghị ( mình giúp ngta )
Plan to
Có kế hoạch, dự định làm gì đó
P…
Prepare to
Chuẩn bị
Promise to
Hứa
Pretend to
Giả vờ
Prove to
Hoá ra là, chứng tỏ là
refuse to
Từ chối
Seem to
Dường như
Struggle to
Vật lộn, chật vậy, xoay sở vấn đề gì đó
Swear to
Thề sẽ làm gì đó
Tend to
Có xu hướng
Intend to
Có ý định, định
i…
Threaten to
Doạ, đe doạ
Volunteer to
Tình nguyện làm gì đó
Wait to
Chờ làm gì đó
Wait for
Đợi ai đó
Wish to
Mong muốn ( lịch sự )
Come to
Dần trở nên, dần dần
Desire to
Khao khát
Neglect to
Quên, bỏ bê, không làm điều gì đáng lẻ phải làm
Admit doing
Thừa nhận
Appreciate doing
Biết ơn, cảm kích, trân trọng
Avoid doing
Tránh né
Consider doing
Xem xét, cân nhắc
Delay doing
Hoãn, trì hoãn
D…
Postpone doing
Hoãn, trì hoãn
P…
Put off doing
Hoãn, trì hoãn
( phrasal verb )
Deny doing
phủ nhận
Discuss doing
Thảo luận, bàn
Dislike doing
Không thích
End up doing
Cuối cùng thì ( phrasal verb )
Rốt cuộc
Enjoy doing
Tận hưởng
Escape doing
Thoát khỏi
Finish doing
Hoàn thành
Give up doing
Từ bỏ, bỏ cuộc ( phrasal verb )
Imagine doing
Tưởng tượng
Keep doing
Cứ, tiếp tục
Mention doing
Đề cập, nhắc đến
Mind doing
Có phiền làm
Miss doing
Nhớ, bỏ lỡ
practice doing
Luyện tập
Quit doing
Từ bỏ
Resist doing
Cưỡng lại, kiềm
Risk doing
Mạo hiểm, liều lĩnh, có nguy cơ
Suggest doing
Đề nghị, gợi ý
Recommend doing
Khuyên, đề xuất, giới thiệu
Tolerate doing
Chịu đựng , cam chịu
Burst out doing
bật ra ( phrasal verb )
Recall doing
Nhớ lại, hồi tưởng lại
Resent doing
Bực bội, cay cú, khó chịu
Involve doing
Bao gồm đòi hỏi liên quan
Advise doing
Khuyên
a..
Allow doing = permit doing
2 từ
Cho phép
Forbid doing
Cấm làm gì đó
Used to do ( Vo)
Đã từng
( be ) used to doing ( Ving or n )
Quen với, thích nghi
Get used to doing ( Ving or n )
Dần quen với
Had better do ( Vo )
Nên, tốt hơn
Would rather do ( Vo )
Thích cái gì … hơn
Have to + Vo
Phải
Be able to + Vo
Có thể
Could/may have + V3/ed
Có thể hẵn là đã
Must have + V3/ed
Hẵn là đã ( chắc )
Should have + V3/ed
Đáng lẻ nên
Need to do (n)
Cần phải
Dare to do ( n )
Dám, thách
Feel + O + Vo or Ving
Cảm thấy ( giác quan )
Catch + O + Vo or Ving
Bắt gặp ( giác quan )
Discover + O + Vo or Ving
Phát hiện, khám phá ( giác quan )
Find + O + Vo or Ving
tìm thấy ( giác quan )
Hear + O + Vo or Ving
Nghe ( giác quan )
Notice + O + Vo or Ving
Chú ý thấy, để ý thấy ( giác quan )
Observe + O + Vo or Ving
Quan sát ( giác quan )
Picture + O + Vo or Ving
Hình dung ( giác quan )
Smell + O + Vo or Ving
Ngửi thấy mùi ( giác quan )
Spot + O + Vo or Ving
Nhìn thấy , bắt gặp ( giác quan )
Watch + O + Vo or Ving
Nhìn, theo dõi, coi chừng ( giác quan )
See + O + Vo or Ving
Nhìn, thấy( giác quan )