1/61
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
the burning of fossil fuels
việc đốt nhiên liệu hóa thạch
emit greenhouse gases
thải khí nhà kính
clear forests for agricultural expansion
chặt phá rừng để mở rộng nông nghiệp
exploit natural resources without restraint
khai thác tài nguyên thiên nhiên không kiểm soát
expand manufacturing on a massive scale
mở rộng sản xuất trên quy mô lớn
increase the frequency of heatwaves
làm tăng tần suất sóng nhiệt
accelerate the melting of glaciers
đẩy nhanh quá trình tan chảy của sông băng
submerge low-lying coastal areas
nhấn chìm các vùng ven biển thấp
increase financial burdens on governments
gia tăng gánh nặng tài chính lên chính phủ
release untreated sewage into rivers
xả nước thải chưa qua xử lý ra sông
dump toxic waste into landfills
đổ chất thải độc hại vào bãi rác
emit exhaust fumes from vehicles
thải khí thải từ các phương tiện giao thông
dispose of plastic waste improperly
xử lý rác thải nhựa không đúng cách
overuse pesticides in crop farming
lạm dụng thuốc trừ sâu trong canh tác nông nghiệp
contaminate groundwater supplies
làm ô nhiễm nguồn nước ngầm
degrade air quality in urban centers
làm suy giảm chất lượng không khí ở các đô thị
reduce soil fertility
làm giảm độ phì nhiêu của đất
increase healthcare costs
làm tăng chi phí y tế
rely heavily on fossil fuels
phụ thuộc nhiều vào nhiên liệu hóa thạch
generate electricity from coal plants
sản xuất điện từ các nhà máy nhiệt điện than
burn natural gas for power supply
đốt khí tự nhiên để cung cấp điện
deplete finite fossil fuel reserves
làm cạn kiệt trữ lượng nhiên liệu hóa thạch hữu hạn
incentivize industries to cut energy use
khuyến khích các ngành công nghiệp cắt giảm sử dụng năng lượng
shift towards renewable energy sources
chuyển dịch sang các nguồn năng lượng tái tạo
invest heavily in clean energy projects
đầu tư mạnh vào các dự án năng lượng sạch
harness solar and wind power resources
khai thác nguồn năng lượng mặt trời và gió
purchase goods beyond actual needs
mua sắm vượt quá nhu cầu thực tế
follow fast fashion trends
chạy theo các xu hướng thời trang nhanh
discard usable items prematurely
vứt bỏ đồ dùng vẫn còn sử dụng được
rely on single-use packaging
phụ thuộc vào bao bì dùng một lần
overconsume during seasonal sales
tiêu thụ quá mức trong các đợt giảm giá theo mùa
drive demand for mass production
thúc đẩy nhu cầu sản xuất hàng loạt
promote a throwaway culture in society
cổ vũ lối sống vứt bỏ trong xã hội
generate vast amounts of plastic waste
tạo ra một lượng lớn rác thải nhựa
place strains on natural resources
gây áp lực lên tài nguyên thiên nhiên
destroy habitats through deforestation practices
phá hủy môi trường sống thông qua hoạt động chặt phá rừng
expand agriculture into natural ecosystems
mở rộng nông nghiệp vào các hệ sinh thái tự nhiên
introduce invasive species into habitats
đưa các loài xâm lấn vào môi trường sống
overfish marine populations
đánh bắt quá mức các quần thể sinh vật biển
cause extinction of plant and animal species
khiến các loài thực vật và động vật tuyệt chủng
disrupt food chains and ecological balance
phá vỡ chuỗi thức ăn và cân bằng sinh thái
degrade soil and forest health
làm suy thoái đất và sức khỏe rừng
enforce anti-poaching regulations
thực thi các quy định chống săn bắn trái phép
restore degraded ecosystems
phục hồi các hệ sinh thái bị suy thoái
promote sustainable land-use planning policies
thúc đẩy các chính sách quy hoạch sử dụng đất bền vững
strain local water and food resources
gây áp lực lên nguồn nước và thực phẩm địa phương
overcrowd natural parks and reserves
làm quá tải các công viên và khu bảo tồn thiên nhiên
intensify noise and air pollution
làm gia tăng ô nhiễm tiếng ồn và không khí
accelerate deforestation for tourist facilities
đẩy nhanh nạn phá rừng để xây dựng cơ sở du lịch
encourage waste recycling in tourist zones
khuyến khích tái chế rác thải tại các khu du lịch
develop low-impact transportation alternatives
phát triển các phương tiện giao thông ít gây tác động môi trường
educate tourists on environmental responsibility
giáo dục du khách về trách nhiệm bảo vệ môi trường
limit single-use plastics
hạn chế sử dụng nhựa dùng một lần
pursue unchecked industrial expansion
theo đuổi việc mở rộng công nghiệp một cách thiếu kiểm soát
build infrastructure over natural habitats
xây dựng cơ sở hạ tầng trên các môi trường sống tự nhiên
dump industrial waste into rivers
xả chất thải công nghiệp vào sông ngòi
overfish for commercial purposes
đánh bắt quá mức vì mục đích thương mại
generate large volumes of industrial waste
tạo ra khối lượng lớn chất thải công nghiệp
degrade natural landscapes
làm suy thoái cảnh quan tự nhiên
implement strict environmental regulation
thực thi các quy định môi trường nghiêm ngặt
invest in low-carbon infrastructure projects
đầu tư vào các dự án cơ sở hạ tầng ít carbon
promote green technologies
thúc đẩy công nghệ xanh