1/173
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
旅游
/lǚyóu/ du lịch → đi đến những nơi danh lam thắng cảnh
觉得
/jue2 de/ cảm thấy, cho rằng → cảm nhận, giác chủ quan, ý kiến cá nhân người nói
累
/lei4/ mệt
最
/zui4/ nhất → phó từ mức độ
运动
/yun4 dong4/ vận động, thể thao
。。。对。。。(不)好
cái gì đối với cái gì (0) tốt
熬夜
/ao2 ye4/ thức khuya
踢足球
/ti1 zu2 qiu2/ đá bóng
电影院
/dian4 ying3 yuan4/ rạp chiếu phim
新
/xin1/ mới => chỉ đồ vật/ người/ mqh
旧
/jiu4/ cũ kỹ → chỉ đồ vật cũ
用
/yong4/ cần, sử dụng, dùng
双眼睛
/shuang1 yan3 jing1/ con mắt
为什么
/wei4 shen3 me/ tại sao
因为…..所以…..
yinwei4….suo3 yi3…..
特别
/te4 bie2/ đặc biệt
文化
/wen2 hua4/ văn hóa
睡不着
/shui4 bu2 zhao2/ ngủ 0 được
生病
/sheng1 bing4/ bị bệnh, sinh bệnh
你有生病
/ni3 you3 sheng1 bing4/ m bị bệnh ah
神经病
/shen2 jing1 bing4/ bệnh thần kinh
每天
/mei3 tian1/ mỗi ngày => 每天 + lượng từ + N
跑步
/pao3 bu4/ chạy bộ
起床
/qi3 chuang2/ thức dậy → thức dậy từ trên giường
起来
/qi3 lai2/ thức dậy → thức dậy ở đâu cũng được, không nhất thiết là phải trên giường
早睡早起
/zao3 shui3 zao3 qi3/ ngủ sớm dậy sớm
晚睡晚起
/wan3 shui4 wan3 qi3/ ngủ muộn dậy muộn
药
/yao4/ thuốc
吃药
/chi yao4/ thuốc dạng rắn
喝药
/he2 yao4/ thuốc dạng nước
西药
/xi1 yao4/ thuốc tây
中药
/zhong1 yao4/ thuốc bắc - đông y
身体
/shen1 ti3/ cơ thể, sức khỏe
身材
/shen1 cai2/ body, vóc dáng
出院
/chu1 yuan4/ xuất viện, ra viện
入团
/ru4 yuan4/ nhập viện, vào viện
住院
/zhu4 yuan4/ nằm viện
怎么 + V
/zen3 me/ how to do
为怎么
/wei4 zen3 me/ như thế nào
怎么….了
/zen3 me….. le/
高
/gao1/ cao
矮
/ai3/ thấp
身高
/shen1 gao1/ chiều cao
手表
/shou3 biao3/ đồng hồ đeo tay
份报纸
/fen4 bao4 zhi3/ báo, báo giấy
送
/song4/ tiễn, đưa ai đó
送给
/song4 gei3/ tặng
束花
/shu4 hua1/ bó hoa
牛奶
/niu2 nai3/ sữa bò
间房间
/jian1 fang2 jian1/ căn phòng
丈夫
/zhang4 fu/ chồng - văn viết
老公
/lao3 gong1/ chồng - nói
妻子
/qi1 zi/ vợ - văn viết
老婆
/lao3 po2/ vợ - văn nói
颜色
/yan2 se4/ màu sắc
深
/shen1/ đậm, sâu
浅
/qian3/ nhạt, cạn
一样
/yi yang4/ giống nhau
真
/zhen1/ thật, quả là
粉色
/fen3 se4/ màu hồng
粉
/fen3/ có màu hồng
脸
/lian3/ mặt
红色
/hong2 se4/ màu đỏ
红
/hong2/ có màu đỏ
左边
/zuo3 bian/ bên trái
右边
/you4 bian/ bên phải
左右
/zuo3 you4/ khoảng, cỡ, tầm tầm
生日
/sheng1 ri4/ sinh nhật
S + năm nào + 出生
Ai sinh vào năm mấy
快乐
/kuai4 le4/ vui vẻ (khoái lạc) → chúc mừng trong dịp ngày lễ trang trọng → biểu ý trạng thái vui vẻ lâu dài, bền ổn
新年快乐
/xin1 nian2 kuai4 le4/ chúc mừng năm mới
圣诞节快乐
/sheng4 dan4 jie2 kuai4 le4/ chúc mừng giáng sinh
中秋节快乐
/zhong1 qiu1 jie2 kuai4 le4/ chúc mừng tết trung thu
开心
/kai1 xin1/ vui vẻ (mở tâm) → vui vì điều gì đó mang tính thoải mái, dễ chịu, cảm giác chủ quan, trạng thái vui
高兴
/gao1 xing4/ vui vẻ (cao hứng) → vui nhất thời vì điều gì đó diễn ra khiến bản thân vui. Hay dùng trong chào hỏi, gặp gỡ
接
/jie1/ nhận, nghe/trả lời (điện thoại) - đón (người)
非常
/fei1 chang4/ vô cùng
特别
/te4 bie2/ đặc biệt
开始
/kai1 shi3/ bắt đầu
从 + thời gian + 开始
bắt đầu từ thời gian nào đó
已经
/yi3 jing1/ đã
已经 + V/adj + 了
→ diễn tả hoạt động đã diễn ra, hoàn tất rồi
→ diễn tả 1 việc j đã đạt dến mức độ nào đó rồi
当
/dang1/ làm
已经 + V + 了 + thời lượng + O + 了
→ biểu thị hành động đã diễn ra được trong thời gian bao lâu rồi và VẪN ĐANG CÒN TIẾP DIỄN ĐẾN HIỆN TẠI
长
/chang2/ dài (chiều dài) - lâu (time)
多长时间
/duo chang2 shi2 jian1/ bao lâu
毕业
/bi4 ye4/ tốt nghiệp
帮
/bang1/ giúp, giúp đỡ
S + 帮 + O + việc gì
→ ai giúp ai việc gì
介绍
/jie4 shao4/ giới thiệu
先 + V
làm việc gì trước
外面
/wai4 mian4/ Bên ngoài
外面的人
/wai4 mian4 de ren2/ người bên ngoài
秘密
/mi4 mi/ bí mật
准备
/zhun3 bei4/ chuẩn bị
准备好
/zhun3 bei4 hao3/ chuẩn bị xong
准备 + V
chuẩn bị làm gì đó
就
/jiu3/ thì, cứ, liền, là, đã (nhấn mạnh)
就这样吧
/jiu4 zhe4 yang4 ba/ thì cứ thế đi =》 chỉ 1 kết luận, sự kiên quyết, cố chấp cứ như vậy
进来
/jin4 lai2/ vào đây