1/45
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
to reduce carbon emission
giảm lượng khí thải carbon
to be one of the biggest threats to our planet
một trong những mối đe doạ lớn nhất trong hành tinh của chúng ta
to limit global warming
hạn chế sự nóng lên toàn cầu
extreme weather events
các hiện tượng thời tiết khắc nghiệt
to become more intense
trở nên dữ dội hơn
to make a significant contribution to
đóng góp đáng kể vào
to fuel the climate crisis
thúc đẩy cuộc khủng hoảng khí hậu
to push precious wildlife closer to the brink of extinction
đẩy động vật hoang dã quý giá đến gần bờ vực tuyệt chủng
to pledge urgent action
cam kết hành động khẩn cấp
to shift to more sustainable ways of farming
chuyển sang các phương pháp canh tác bền vững hơn
to protect against investment in fossil fuels
bảo vệ chống lại sự đầu tư vào nhiên liệu hoá thạch
to reduce your environmental impact
giảm tác động môi trường của bạn
to switch from a regular petrol vehicle to an electric car
chuyển từ xe chạy xăng thông thường sang xe điện
to trap heat in the atmosphere and warm the planet
giữ nhiệt trong khí quyển và làm hành tinh của chúng ta ấm lên
to absorb CO2 from the atmosphere
hấp thụ CO2 từ khí quyển
to call for urgent action on climate change
kêu gọi hành động khẩn cấp về biến đổi khí hậu
to fight for the health of our planet
chiến đấu cho sức khỏe của hành tinh của chúng ta
the greenhouse gas effect
hiệu ứng nhà kính
to pose a serious threat to life on earth
đe dọa nghiêm trọng đến sự sống trên trái đất
increasing global temperatures
nhiệt độ toàn cầu tăng
cause severe damage to
gây hậu quả nặng nề cho
natural disasters
thảm hoạ tự nhiên
blizzards
bão tuyết
prolonged droughts
hạn hán kéo dài
tsunamis
sóng thần
environmental damage
suy thoái môi trường
carbon emissions
khí thải carbon
heat-trapping gases
khí thải nhà kính
toxic gases
khí độc
non-renewable energy sources
nguồn năng lượng không tái tạo được
renewable energy sources
nguồn năng lương tái tạo
environmentally-friendly energy sources
những nguồn năng lượng thân thiện với môi trường
forest clearance
phá rừng
cutting down trees illegally
phá rừng bất hợp pháp
animal species which are on the verge of extinction
những loài động vật bên bờ vực tuyệt chủng
play an important role
đóng vai trò quan trọng
air pollution
ô nhiễm không khí
poor air quality
chất lượng không khí kém
a huge amount of waste
lượng chất thải khổng lồ
millions of tonnes of waste
hàng triệu tấn chất thải
cause = lead to = result in
gây ra
to be responsible for = take the responsibility for
chịu trách nhiệm về
save the earth = protect our planet = protect the environment
bảo vệ trái đất
solve = tackle = address = mitigate
giải quyết vấn đề gì
impose stricter punishments on
áp đặt hình phạt
impose more stringent regulations on
quy định chặt chẽ hơn lên