1/163
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
mergers and acquisitions
sáp nhập và mua lại doanh nghiệp
case study
nghiên cứu tình huống
prior to
trước khi
investment
đầu tư
foreign market
thị trường nước ngoài
take over
thâu tóm; tiếp quản
joint venture
liên doanh
successful company
công ty thành công
diversify
đa dạng hóa
introduce new products
giới thiệu sản phẩm mới
enter new markets
thâm nhập thị trường mới
brand
thương hiệu
expensive
tốn kém
risky process
quá trình rủi ro
existing products
sản phẩm hiện có
customer base
tệp khách hàng
acquire
mua lại; thâu tóm
merge with
sáp nhập với
form a new company
thành lập công ty mới
diversifying
việc đa dạng hóa
stronger position
vị thế mạnh hơn
market share
thị phần
reducing competition
giảm cạnh tranh
benefit from
được hưởng lợi từ
economies of scale
lợi thế kinh tế theo quy mô
make use of
tận dụng
plant and equipment
nhà xưởng và máy móc thiết bị
raid
mua gom cổ phiếu để thâu tóm
takeover bid
đề nghị thâu tóm công khai
stock market
thị trường chứng khoán
demand
nhu cầu
increase the stock price
làm tăng giá cổ phiếu
public offer
đề nghị công khai
stockholder
cổ đông
current market price
giá thị trường hiện tại
limited period of time
khoảng thời gian giới hạn
gain control
giành quyền kiểm soát
vote
bỏ phiếu
cash
tiền mặt
operation
thương vụ; hoạt động
encouraged
được khuyến khích
investment bank
ngân hàng đầu tư
department
bộ phận
target company
công ty mục tiêu
undervalued
bị định giá thấp
earn high fees
thu phí cao
advise on
tư vấn về
argument against
lý lẽ phản đối
damage
gây tổn hại
image
hình ảnh thương hiệu
goodwill
uy tín thương mại
shared values
giá trị chung
hostile takeover
thâu tóm thù địch
top executive
lãnh đạo cấp cao
replace
thay thế
human capital
vốn con người
furthermore
hơn nữa
optimum size
quy mô tối ưu
conglomerate
tập đoàn đa ngành
unmanageable
khó quản lý
inefficient
kém hiệu quả
result in
dẫn đến
synergy
hiệp lực
statistics
số liệu thống kê
reduce value
làm giảm giá trị
consequently
vì vậy; do đó
corporate raider
kẻ săn công ty
private equity company
công ty vốn cổ phần tư nhân
market capitalization
vốn hóa thị trường
total assets
tổng tài sản
pension fund
quỹ hưu trí
borrow money
vay tiền
issue bonds
phát hành trái phiếu
split up
chia tách
sell off assets
bán tài sản
pay back
trả lại; hoàn trả
make a profit
tạo ra lợi nhuận
appropriate
chiếm dụng
asset-stripping
bóc tách tài sản để kiếm lời
leveraged buyout
mua lại bằng vốn vay
management buyout
mua lại bởi ban quản lý
corporate marriage
cuộc hôn nhân doanh nghiệp
bring together
đưa lại với nhau; kết hợp
enormous task
nhiệm vụ khổng lồ
resolve
giải quyết
strategy
chiến lược
direction
định hướng
administrative
mang tính hành chính
logistical
thuộc hậu cần
technical challenge
thách thức kỹ thuật
contract of employment
hợp đồng lao động
headquarters
trụ sở chính
combined operation
hoạt động kết hợp
locate
đặt tại
integrate
tích hợp
humility
sự khiêm tốn
partner
đối tác
public knowledge
thông tin công khai
executive
giám đốc điều hành
planning integration
lập kế hoạch hội nhập sau sáp nhập