1/61
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Answer to sb
trả lời ai đó
• Answer charges/criticisms
trả lời những cáo buộc/chỉ trích
• Answer a need
đáp ứng một nhu cầu
• Answer sb’s prayers
là điều ai đó rất mong muốn (đáp lại lời cầu nguyện)
• Answer the description of
có ngoại hình giống với mô tả về
• (Have a lot to) answer for
có trách nhiệm lớn phải gánh chịu/trả lời cho sai lầm
• In answer to
để trả lời cho/hưởng ứng theo
• Have/get into an argument (with sb)
tranh cãi với ai đó
• Win/lose an argument
thắng/thua trong một cuộc tranh luận
• Argument about/over
tranh luận về vấn đề gì
• Argument for/against
tranh luận ủng hộ/chống lại cái gì
• Without (an) argument
một cách không bàn cãi/không cần tranh luận
• Ask yourself sth
tự vấn/tự suy ngẫm điều gì
• Ask sb a favour
nhờ vả ai đó
• Ask a lot/too much (of sb)
đòi hỏi quá nhiều ở ai đó
• Ask sb over/round
mời ai đó ghé chơi nhà
• Ask sb in
mời ai đó vào trong
• For the asking
luôn sẵn có (chỉ cần hỏi là được)
• Asking for trouble/it
tự chuốc họa vào thân
• If you ask me
theo ý kiến của tôi
• Read sb like a book
hiểu rõ thấu tận tâm can/suy nghĩ của ai
• (Do sth) by the book
làm đúng quy tắc/luật lệ
• Book about/on
sách về chủ đề gì
• A closed book
một đề tài khó hiểu/bí ẩn đối với ai
• An open book
một người/đề tài dễ hiểu, không có bí mật
• In my book
theo quan điểm của tôi
• In sb’s good/bad books
được lòng/làm phật lòng ai đó
• (Have a) discussion about/on
thảo luận về vấn đề gì
• (Have a) discussion with
thảo luận với ai
• Discussion of
sự thảo luận về (trang trọng)
• In discussion with
đang thảo luận với ai
• Under discussion
đang được thảo luận/xem xét
• Heated discussion
cuộc tranh luận nảy lửa/sôi nổi
• Discussion group
nhóm thảo luận
• (Get/receive) a letter from
nhận thư từ ai
• Send/write sb a letter
gửi/viết thư cho ai
• Letter of (application/recommendation…)
thư (xin việc/giới thiệu…)
• Follow/obey sth to the letter
làm chính xác từng chi tiết/làm đúng y chóc
• The letter of the law
tính xác thực của văn bản pháp luật (đối lập với tinh thần luật)
• Letter bomb
bom thư
• Letterbox
hộp thư
• Bring sth to sb’s notice
làm cho ai chú ý đến cái gì
• Come to sb’s notice (that)
rơi vào tầm chú ý của ai
• Escape sb’s notice
không được ai chú ý đến/bị bỏ sót
• Take notice (of)
để ý/chú ý đến
• At short/a moment’s/a few hours’ notice
thông báo gấp (trong thời gian ngắn)
• Until further notice
cho đến khi có thông báo mới
• Piece/sheet of paper
một tờ giấy/mảnh giấy
• (Present/write/etc) a paper on
viết bài tiểu luận/báo cáo về chủ đề
• (Put sth) on paper
viết ra giấy/văn bản hóa
• Paper over (the cracks)
che đậy tạm thời các rắc rối (thay vì giải quyết)
• Not worth the paper it’s written/printed on
vô giá trị (giấy tờ/hợp đồng)
• Paper round
công việc đi giao báo
• Paper qualifications
bằng cấp trên giấy tờ (thiếu thực tế)
• Paperwork
công việc giấy tờ/thủ tục hành chính
• Put pen to paper
bắt đầu viết
• The pen is mightier than the sword
ngòi bút có sức mạnh hơn gươm giáo (văn chương có sức ảnh hưởng hơn bạo lực)
• Pen-pusher
nhân viên văn phòng làm việc nhàm chán
• Pen friend/pal
bạn qua thư
• Print on
in lên (bề mặt nào đó)
• In print
vẫn còn đang được in và phát hành
• Out of print
đã ngừng in/ngừng xuất bản (không còn tìm mua được bản mới)