col1 u10 des c12

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/61

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:49 AM on 4/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

62 Terms

1
New cards

Answer to sb

trả lời ai đó

2
New cards

• Answer charges/criticisms

trả lời những cáo buộc/chỉ trích

3
New cards

• Answer a need

đáp ứng một nhu cầu

4
New cards

• Answer sb’s prayers

là điều ai đó rất mong muốn (đáp lại lời cầu nguyện)

5
New cards

• Answer the description of

có ngoại hình giống với mô tả về

6
New cards

• (Have a lot to) answer for

có trách nhiệm lớn phải gánh chịu/trả lời cho sai lầm

7
New cards

• In answer to

để trả lời cho/hưởng ứng theo

8
New cards

• Have/get into an argument (with sb)

tranh cãi với ai đó

9
New cards

• Win/lose an argument

thắng/thua trong một cuộc tranh luận

10
New cards

• Argument about/over

tranh luận về vấn đề gì

11
New cards

• Argument for/against

tranh luận ủng hộ/chống lại cái gì

12
New cards

• Without (an) argument

một cách không bàn cãi/không cần tranh luận

13
New cards

• Ask yourself sth

tự vấn/tự suy ngẫm điều gì

14
New cards

• Ask sb a favour

nhờ vả ai đó

15
New cards

• Ask a lot/too much (of sb)

đòi hỏi quá nhiều ở ai đó

16
New cards

• Ask sb over/round

mời ai đó ghé chơi nhà

17
New cards

• Ask sb in

mời ai đó vào trong

18
New cards

• For the asking

luôn sẵn có (chỉ cần hỏi là được)

19
New cards

• Asking for trouble/it

tự chuốc họa vào thân

20
New cards

• If you ask me

theo ý kiến của tôi

21
New cards

• Read sb like a book

hiểu rõ thấu tận tâm can/suy nghĩ của ai

22
New cards

• (Do sth) by the book

làm đúng quy tắc/luật lệ

23
New cards

• Book about/on

sách về chủ đề gì

24
New cards

• A closed book

một đề tài khó hiểu/bí ẩn đối với ai

25
New cards

• An open book

một người/đề tài dễ hiểu, không có bí mật

26
New cards

• In my book

theo quan điểm của tôi

27
New cards

• In sb’s good/bad books

được lòng/làm phật lòng ai đó

28
New cards

• (Have a) discussion about/on

thảo luận về vấn đề gì

29
New cards

• (Have a) discussion with

thảo luận với ai

30
New cards

• Discussion of

sự thảo luận về (trang trọng)

31
New cards

• In discussion with

đang thảo luận với ai

32
New cards

• Under discussion

đang được thảo luận/xem xét

33
New cards

• Heated discussion

cuộc tranh luận nảy lửa/sôi nổi

34
New cards

• Discussion group

nhóm thảo luận

35
New cards

• (Get/receive) a letter from

nhận thư từ ai

36
New cards

• Send/write sb a letter

gửi/viết thư cho ai

37
New cards

• Letter of (application/recommendation…)

thư (xin việc/giới thiệu…)

38
New cards

• Follow/obey sth to the letter

làm chính xác từng chi tiết/làm đúng y chóc

39
New cards

• The letter of the law

tính xác thực của văn bản pháp luật (đối lập với tinh thần luật)

40
New cards

• Letter bomb

bom thư

41
New cards

• Letterbox

hộp thư

42
New cards

• Bring sth to sb’s notice

làm cho ai chú ý đến cái gì

43
New cards

• Come to sb’s notice (that)

rơi vào tầm chú ý của ai

44
New cards

• Escape sb’s notice

không được ai chú ý đến/bị bỏ sót

45
New cards

• Take notice (of)

để ý/chú ý đến

46
New cards

• At short/a moment’s/a few hours’ notice

thông báo gấp (trong thời gian ngắn)

47
New cards

• Until further notice

cho đến khi có thông báo mới

48
New cards

• Piece/sheet of paper

một tờ giấy/mảnh giấy

49
New cards

• (Present/write/etc) a paper on

viết bài tiểu luận/báo cáo về chủ đề

50
New cards

• (Put sth) on paper

viết ra giấy/văn bản hóa

51
New cards

• Paper over (the cracks)

che đậy tạm thời các rắc rối (thay vì giải quyết)

52
New cards

• Not worth the paper it’s written/printed on

vô giá trị (giấy tờ/hợp đồng)

53
New cards

• Paper round

công việc đi giao báo

54
New cards

• Paper qualifications

bằng cấp trên giấy tờ (thiếu thực tế)

55
New cards

• Paperwork

công việc giấy tờ/thủ tục hành chính

56
New cards

• Put pen to paper

bắt đầu viết

57
New cards

• The pen is mightier than the sword

ngòi bút có sức mạnh hơn gươm giáo (văn chương có sức ảnh hưởng hơn bạo lực)

58
New cards

• Pen-pusher

nhân viên văn phòng làm việc nhàm chán

59
New cards

• Pen friend/pal

bạn qua thư

60
New cards

• Print on

in lên (bề mặt nào đó)

61
New cards

• In print

vẫn còn đang được in và phát hành

62
New cards

• Out of print

đã ngừng in/ngừng xuất bản (không còn tìm mua được bản mới)