1/79
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
hunter-gatherer ancestors
(n) tổ tiên săn bắt hái lượm
the present day
(n) ngày nay
seismic changes
(adj) những thay đổi mang tính bước ngoặt
all of us
(pron) tất cả chúng ta (đi với động từ số nhiều)
the great majority of
(phr) phần lớn, đa số
turn sth into sth
(v) biến cái gì thành cái gì
inedible
(adj) không ăn được
edible
(adj) ăn được
herbivorous animals
(n) động vật ăn cỏ
referred to
(v) được gọi là
purely
(adv) hoàn toàn, chỉ đơn thuần
bitter taste
(n) vị đắng
digestible
(adj) dễ tiêu hóa
cellulose cell walls
(n) thành tế bào cellulose
connective tissue
(n) mô liên kết
turnip
(n) củ cải
lamb
(n) thịt cừu
equivalent
(a,n) tương đương
expended in
(v) tiêu hao vào
the ratio of energy
(n) tỷ lệ năng lượng
the advent of farming
(n) sự xuất hiện của nông nghiệp
some dramatic changes in human societies
(phr) những thay đổi lớn trong xã hội loài người
specialisation
(n) sự chuyên môn hóa
within
bên trong, trong phạm vi
sophisticated
(adj) tinh vi, phức tạp
the arrival of agriculture
(n) sự ra đời của nông nghiệp
the seasonality of production
(n) tính mùa vụ của sản xuất
fermentation
(n) sự lên men
a more hostile environment for bacteria
(phr) môi trường khắc nghiệt hơn đối với vi khuẩn
spoil
(v) làm hỏng, ôi thiu
decay
(n) sự phân hủy
canning
(n) đóng hộp
sealed food in
(v) niêm phong thực phẩm trong
fabricated from
(v) được chế tạo từ
the contents
(n) thành phần bên trong
have great advantages over
(phr) có nhiều ưu điểm hơn so với
it could be applied to
(phr) nó có thể được áp dụng cho
the texture
(n) kết cấu
resistant to
(adj) chống chịu với
the real take-off
(phv) sự bùng nổ về
a chisel
(n) cái đục
the dominance of
(n) sự thống trị của
have been overtaken by another
(phr) đã bị thay thế bởi sth khác
date back to
(v) có từ, bắt nguồn từ
1,700BC
(n) năm 1700 trước Công nguyên
observe
(v) quan sát
come about
(phr) xuất hiện
consistency
(n) độ đặc, độ nhất quán
terrestrial
(a) trên cạn
vertical
(a) thẳng đứng
animal migration
(n) sự di cư của động vật