1/37
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
economic (adj)
(thuộc) kinh tế
economical (adj)
(có tính) tiết kiệm, rẻ
receipt (n)
biên lai (giao dịch)
bill (n)
hóa đơn (ví dụ: tại nhà hàng)
make (n)
kiểu chế tạo, sản phẩm của nhãn hiệu
brand (n)
thương hiệu
bargain (n)
món hời
sale (n)
đợt/sự kiện giảm giá
discount (n)
khoản tiền giảm giá
offer (n)
mức giá tốt
price (n)
giá cả
cost (n)
chi phí
change (n)
tiền lẻ (thường là xu)
cash (n)
tiền mặt
wealth (n)
sự giàu có
fortune (n)
gia tài
till (n)
máy ngăn kéo để tiền
checkout (n)
quầy thanh toán
products (n)
sản phẩm
goods (n)
hàng hóa
refund (v/n)
(sự) hoàn tiền
change (v)
đổi
fake (adj)
giả, nhái
plastic (adj)
(thuộc) nhựa
bank on
phụ thuộc vào
come across
tình cờ gặp
come by
có được (thứ gì đó rất khó)
come into
thừa hưởng
do without
sống mà không cần
get by
nỗ lực và thành công sống sót
get through
dùng hết, hoàn thành
give away
tặng không/ tiết lộ điều đã che giấu
live on
sống dựa vào
look round
xem xét, lục soát
make out
viết toàn bộ thông tin cần thiết (lên tấm séc)
make up for
đền bù
put by
để dành, tiết kiệm (tiền)
save up (for)
tiết kiệm