Ôn tập Cơ sở dữ liệu và SQL

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/31

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Bộ thẻ từ vựng tổng hợp các khái niệm cốt lõi về hệ quản trị cơ sở dữ liệu, mô hình dữ liệu, chuẩn hóa và ngôn ngữ SQL dựa trên câu hỏi ôn tập.

Last updated 8:39 PM on 5/29/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

32 Terms

1
New cards

Trường khóa chính

Là một trường (Primary Key) dùng để xác định duy nhất mỗi bản ghi trong một bảng.

2
New cards

Hệ CSDL khách-chủ (Client-Server)

Kiến trúc gồm thành phần yêu cầu tài nguyên (máy khách) và thành phần cấp tài nguyên (máy chủ) tương tác với nhau.

3
New cards

Hệ CSDL cá nhân

Hệ CSDL được lưu trữ trên một máy, chỉ cho phép một người dùng tại một thời điểm và người dùng đóng vai trò quản trị.

4
New cards

Cơ sở dữ liệu quan hệ

Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ, dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu theo các bảng.

5
New cards

Hệ quản trị CSDL (DBMS)

Hệ thống phần mềm điều khiển các chiến lược truy nhập và tổ chức lưu trữ cơ sở dữ liệu, đảm bảo an toàn và bảo mật.

6
New cards

Hệ CSDL trung tâm

CSDL được cài đặt trên một máy tính trung tâm duy nhất, cho phép nhiều người sử dụng cùng lúc từ xa thông qua thiết bị đầu cuối.

7
New cards

SQL (Structured Query Language)

Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc dùng để thao tác và định nghĩa dữ liệu trong các hệ quản trị CSDL quan hệ.

8
New cards

An toàn dữ liệu

Việc ngăn chặn các truy nhập trái phép, sai quy định từ bên trong hoặc bên ngoài vào hệ thống.

9
New cards

Mô hình ngoài

Nội dung thông tin của một phần dữ liệu dưới cách nhìn riêng của từng người sử dụng.

10
New cards

Mô hình quan niệm

Cách nhìn dữ liệu một cách tổng quát, biểu diễn toàn bộ nội dung thông tin trong CSDL một cách duy nhất.

11
New cards

Mô hình trong

Mô hình biểu diễn cơ sở dữ liệu dưới dạng lưu trữ vật lý.

12
New cards

Ánh xạ quan niệm-trong

Ánh xạ đảm bảo cấu trúc lưu trữ của CSDL khi có sự thay đổi, bảo đảm tính độc lập của dữ liệu.

13
New cards

Ràng buộc giải tích

Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các biểu thức toán học.

14
New cards

Ràng buộc logic

Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các phụ thuộc hàm.

15
New cards

Mô hình CSDL phân cấp

Mô hình mà dữ liệu được biểu diễn bằng cấu trúc cây, trong đó bản ghi phụ thuộc chỉ tồn tại khi có bản ghi gốc.

16
New cards

Mô hình dữ liệu mạng

Mô hình thực thể quan hệ mà các thực thể liên kết tạo thành một đồ thị có hướng, không chứa liên kết nhiều-nhiều.

17
New cards

Thực thể (Entity)

Các đối tượng dữ liệu và mối liên kết giữa các đối tượng đó trong thế giới thực.

18
New cards

Hệ tiên đề Armstrong

Tập hợp các quy tắc gồm phản xạ (ABA \rightarrow B nếu BAB \subseteq A), gia tăng (ABACBCA \rightarrow B \Rightarrow AC \rightarrow BC) và bắc cầu (AB,BCACA \rightarrow B, B \rightarrow C \Rightarrow A \rightarrow C).

19
New cards

Phụ thuộc hàm đầy đủ

Một phụ thuộc hàm XYX \rightarrow Y mà mọi tập con thực sự của XX đều không xác định YY.

20
New cards

Dị thường thông tin

Tình trạng thừa, thiếu hoặc mâu thuẫn thông tin phát sinh khi thực hiện các phép lưu trữ trên các quan hệ chưa chuẩn hóa.

21
New cards

Dạng chuẩn 1NF

Dạng chuẩn mà các thuộc tính chỉ chứa các giá trị nguyên tố đơn trị.

22
New cards

Dạng chuẩn 2NF

Dạng chuẩn đã ở 1NF và tất cả các thuộc tính không khóa đều phụ thuộc đầy đủ vào khóa chính.

23
New cards

Dạng chuẩn 3NF

Dạng chuẩn đã ở 2NF và không có thuộc tính không khóa nào phụ thuộc bắc cầu vào khóa chính.

24
New cards

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu (DDL)

Tập hợp các lệnh dùng để tạo, sửa và xóa cấu trúc bảng (như CREATE, ALTER, DROP).

25
New cards

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu (DML)

Tập hợp các lệnh dùng để truy vấn, thêm, xóa và sửa đổi dữ liệu (như SELECT, INSERT, UPDATE, DELETE).

26
New cards

Phép chọn (SELECT)

Phép toán đại số quan hệ tạo một quan hệ mới gồm các bộ từ quan hệ nguồn thỏa mãn một điều kiện logic xác định.

27
New cards

Phép chiếu (PROJECT)

Phép toán tạo một quan hệ mới bằng cách bỏ đi một số thuộc tính (cột) từ quan hệ nguồn.

28
New cards

Phép kết nối (JOIN)

Phép toán tạo quan hệ mới bằng cách kết nối nhiều quan hệ dựa trên miền thuộc tính chung.

29
New cards

Tối ưu hóa câu hỏi

Quá trình biến đổi biểu thức đại số quan hệ sao cho chi phí thời gian và bộ nhớ thực hiện là thấp nhất.

30
New cards

Lệnh GRANT

Lệnh trong SQL dùng để cấp quyền truy xuất (như SELECT, READ, ALL) cho người sử dụng hoặc nhóm người dùng.

31
New cards

Lệnh REVOKE

Lệnh trong SQL dùng để thu hồi các đặc quyền truy nhập đã được cấp trước đó.

32
New cards

Toàn vẹn dữ liệu

Tính chất đảm bảo dữ liệu trong CSDL luôn chính xác và phản ánh đúng thực tế khách quan tại mọi thời điểm.