examen delf b2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/79

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:12 AM on 5/28/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

80 Terms

1
New cards

l’aliment fonctionnel

thực phẩm chức năng

2
New cards

le repas liquid

bữa ăn lỏng

3
New cards

se nourrrir de

sống nhờ vào

4
New cards

pilule

thuốc viên

5
New cards

prédisposition

khuynh hướng bẩm sinh, dễ có xu hướng phát triển cái gì

6
New cards

champ

lĩnh vực, cánh đồng

7
New cards

le monopole

độc quyền

8
New cards

protocole

quy trình, giao thức

9
New cards

inversement

trái lại

10
New cards

conviction

niềm tin,sự chắc chắn

11
New cards

faire des paris

đánh cược, cá cược

12
New cards

mettre en scène

dàn dựng

13
New cards

faire le pont

nỗi giữ, nghỉ nối ngày

14
New cards

vulgariser

phổ biến, giải thích điều phức tạp theo cách dễ hiểu

15
New cards

une fiche de cours

phiếu bài học

16
New cards

lever les résistances

xóa bỏ, gỡ bỏ rào cản

17
New cards

cinique

hoài nghi, bất cần đời

18
New cards

un souci de

mỗi bận tâm về, phục vụ cho

19
New cards

indécent

bất lịch sự, khiến nhã

20
New cards

les mecs

mấy gã đàn ông

21
New cards

moins à la tête

ít bị ảo tưởng smanh, ảo quyền lực

22
New cards

être aux commandes

nắm quyền điều hành

23
New cards

ridicule

lố lăng, nực cười

24
New cards

prendre la peine de inf

cất công làm gì,chịu khó làm gì

25
New cards

panne

hỏng hóc, sự cố

26
New cards

dépannage

dịch vụ cứu hộ

27
New cards

abonnement

sự đăng kí dài hạn

28
New cards

agitation

sự kích động, náo nhiệt

29
New cards

se croirait dans

tưởng như thể đang trong

30
New cards

à leur tour

lần lượt

31
New cards

faire à qnn inf

làm cho ai làm gì, nhờ bắt ai làm gì

32
New cards

exécuter

thực hiện

33
New cards

convier qnn à inf

mời ai làm gì

34
New cards

la matière végétale

chất liệu thực vật

35
New cards

épaisseur

độ dày, sự dày

36
New cards

canaliser

kiểu soát, điều hướng

37
New cards

symétrique

đối xứng, câm xứng

38
New cards

s’entremêler

trộn lẫn vào nhau, đan xen vào nhau

39
New cards

chaotique

hỗn độn

40
New cards

visite à domicile

khám bệnh, chữa bênh tại nhà

41
New cards

sacoche

túi treo, túi gắn ở yên xe đạp

42
New cards

infirmière-sage-femme

nữ điều dưỡng kiêm hộ sinh

43
New cards

philosophie

triết học, triết lí

44
New cards

cagnotte

quỹ quyên góp, quỹ tiền chung

45
New cards

puériculture

khoa nuôi trẻ, sản dục, chăm sóc trẻ

46
New cards

piéton

người đi bộ

47
New cards

le peignoir

áo choàng tắm

48
New cards
49
New cards

minimaliste

tối giản

50
New cards

s’aérer l’esprit

thư giãn đầu óc, làm tinh thần thoải mái

51
New cards

kiné

kỹ thuật viên vật lý trị liệu

52
New cards

aussi adj que possible

làm nhất có thể

53
New cards

militer pour

đấu tranh cho, ủng hộ cho

54
New cards

pervers

tai ác, đồi bại, bại hoại

55
New cards

débarquer

lên bờ từ dưới tàu, thuyền

56
New cards

assouplissement

sự nới lỏng( luật lệ, quy chế)

57
New cards

itinéraire

lộ trình, tuyến đường đi

58
New cards

ça fait+ số lượng/nom

tính ra là, tổng cộng là

59
New cards

navire

con tàu

60
New cards

croisière

chuyến tàu hải trình

61
New cards

ambassadeur

đại sứ

62
New cards

se justifier

tự bào chữa

63
New cards

échantillon

mẫu thử

64
New cards

causer du tort à qnn

gây hại, làm tổn thương đến ai

65
New cards

interférer avec

can thiệp, can dự, làm ảnh hưởng tiêu cực đến

66
New cards

courir un risque élevé de inf

đối mặt với nguy cơ cao làm việc gì

67
New cards

mettre entre parenthèses qqc

tạm gạt cái gì sang bên

68
New cards

s’encombrer de qqc

làm cho mình bị vướng bận, chất đầy, bị lm phiền bởi đ ko cần

69
New cards

prototype

phiên bản thử nghiệm đầu tiên, nguyên mẫu

70
New cards

élément de récupération

vật liệu tái chế

71
New cards

déposer

đặt, đăng kí

72
New cards

accrocheux

thu hút, bắt mắt, bắt tai

73
New cards

réticent

ngần ngại, đắn đo

74
New cards

s’institutionnaliser

được chính thức hóa, đưa vào hệ thống bài bản

75
New cards

sensationnel/spectaculaire

ngoạn mục, giật gân

76
New cards

révélateur

chất xúc tác, biểu hiện rõ ràng một thữ trạng nào

77
New cards

paradisiaque

tuyệt đẹp như thiên đường

78
New cards

arriver en refort

đến để tiếp viện, hỗ trợ

79
New cards

la logistique interne

hậu cần nội bộ

80
New cards

adrénaline

hóc môn hồi hộp, phấn khích