1/64
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Litter
rác (rác bị vứt bừa bãi/ hành vi xả rác)
Identify
nhận dạng
Reserve
khu bảo tồn
Storm
cơn bão
Waterproof
chống nước
Ambitious
tham vọng
Otherwise
nếu không
Exterior
ngoại thất
Promote
khuyến khích
Crisp
giòn
Throw
ném
Sack
cái bao/ cái túi lớn
Shipwreck
xác tàu đắm
Sailor
thuỷ thủ
Convict
người bị buộc tội
Circumstance
tình huống
Inquisitive
thích tìm hiểu
Ride
cưỡi
Kayak
thuyền độc mộc
Narrow
hẹp
Formation
tạo vật/ sự hình thành
Straightforward
đơn giản/ rõ ràng/ thẳng thắng
Breed (n)
giống vật nuôi
Breed (v)
nuôi
Overpriced
đắt tiền
Consumption
tiêu thụ
Pour
đổ (chất lỏng / thứ chảy được)
Lot
một lượng lớn / nhiều
Stuff
đồ đạc / vật / thứ linh tinh
Reckon
nghĩ rằng
Module
phần
Comment
bình luận
Terminology
thuật ngữ
Contaminate
làm ô nhiễm / làm nhiễm bẩn = pollute, infect, taint, poison
Eradicate
loại trừ
Dissertation
bài luận văn (dài, học thuật, có nghiên cứu)
Puzzle
câu đố
Maze
mê cung (tình huống phức tạp)
Network
hệ thống
Pattern
dạng thức / mô hình cố định
design, motif (hoa văn)
model, structure (mô hình)
trend, sequence (xu hướng, chuỗi)
Confusion
sự bối rối
State
tình trạng - trạng thái (bên trong, tương đối ổn định)
Meditation
thiền
Carve
khắc
Spiral
hình xoắn ốc
(n) coil, helix, swirl (đường xoắn)
(v) increase/decrease rapidly, escalate (tăng/giảm theo “vòng xoáy”)
Depict
miêu tả
Cosmology
vũ trụ học
Tomb
ngôi mộ
Circular
có dàng hình tròn
Turf
lớp cỏ + đất mỏng bên dưới
grass, lawn (cỏ, bãi cỏ)
territory, domain (lãnh thổ, địa bàn)
Fertility
sự màu mỡ
Mindfulness
có ý thức
Corridor
hành lang / dải nối dài
Appeal
thu hút
(n) attraction, charm, attractiveness (sức hút)
(v) attract, be attractive, request (thu hút / kêu gọi)