1/40
WRITING TASK 2
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
combat climate change
chống biến đổi khí hậu
mitigate environmental damage
giảm thiểu thiệt hại môi trường
reduce carbon emissions
giảm lượng khí thải carbon
lower one's carbon footprint
giảm lượng khí thải carbon cá nhân
transition to renewable energy
chuyển đổi sang năng lượng tái tạo
rely on renewable energy sources
sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo
promote sustainable development
thúc đẩy phát triển bền vững
preserve natural habitats
bảo tồn môi trường sống tự nhiên
conserve natural resources
bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
protect biodiversity
bảo vệ đa dạng sinh học
raise environmental awareness
nâng cao nhận thức môi trường
adopt environmentally friendly practices
áp dụng các hoạt động thân thiện với môi trường
encourage sustainable consumption
khuyến khích tiêu dùng bền vững
reduce reliance on fossil fuels
giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch
address environmental concerns
giải quyết các vấn đề môi trường
tackle environmental problems
giải quyết các vấn đề môi trường
implement stricter environmental regulations
áp dụng các quy định môi trường nghiêm ngặt hơn
enforce environmental laws
thực thi luật môi trường
invest in green technologies
đầu tư vào công nghệ xanh
support eco-friendly initiatives
hỗ trợ các sáng kiến thân thiện với môi trường
reduce waste generation
giảm lượng rác thải tạo ra
improve waste management
cải thiện quản lý rác thải
promote recycling practices
thúc đẩy hoạt động tái chế
minimize environmental impacts
giảm thiểu tác động môi trường
prevent environmental degradation
ngăn chặn suy thoái môi trường
protect endangered species
bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng
restore ecological balance
khôi phục cân bằng sinh thái
curb air pollution
kiềm chế ô nhiễm không khí
alleviate water scarcity
giảm tình trạng khan hiếm nước
safeguard future generations
bảo vệ các thế hệ tương lai
strike a balance between economic growth and environmental protection
cân bằng giữa tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường
shoulder environmental responsibility
gánh vác trách nhiệm bảo vệ môi trường
adopt a greener lifestyle
áp dụng lối sống xanh hơn
take urgent action against climate change
hành động khẩn cấp chống biến đổi khí hậu
move towards a low-carbon economy
hướng tới nền kinh tế ít carbon
ensure long-term environmental sustainability
đảm bảo tính bền vững môi trường lâu dài
lessen the burden on the environment
giảm áp lực lên môi trường
promote environmentally conscious behavior
thúc đẩy hành vi có ý thức bảo vệ môi trường
reverse environmental degradation
đảo ngược tình trạng suy thoái môi trường
achieve sustainable growth
đạt được tăng trưởng bền vững