1/48
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
みがきます
đánh (răng/giày)
くみたてます
lắp ráp
つけます
chấm
さします
che ô
おしろ
lâu đài
せん
đường kẻ
やじるし
mũi tên ( kí hiệu )
こん
màu xanh sẫm (danh từ)
しょうゆ
xì dầu
さっき
vừa rồi, vừa lúc nãy
のせます
để lên, đặt lên
これでいいですか?
Thế này có được không?
ざいりょう
nguyên liệu
たまねぎ
hành tây
ちょうみりょう
gia vị
てきとうなおおきさに
độ lớn thích hợp
なべ
cái chảo, cái nồi
火にかけます
bắc lên bếp
にます
nấu
にえます
chín
どんぶり
bát tô lớn
たちます
trôi qua (thời gian)
やく
nướng, rán
あげる
chiên
いためる
xào
ゆでる
luộc
むす
hấp
たく
nấu cơm
むく
lột,gọt
きざむ
Thái
かきまぜる
khuấy
さとう
đường
す
giấm
あぶら
dầu ăn, mỡ
こしょう
hạt tiêu
とうがらし
ớt
しょうが
gừng
やかん
ấm đun nước
ふた
cái nắp
おたま
cái muỗng
まないた
cái thớt
ほうちょう
con dao
ふきん
khăn lau
しゃもじ
cái giá múc cơm
かんきり
cái mở đồ hộp
せんぬき
cái mở nắp chai
ざる
cái rá
ながしだい
chậu rửa, bồn rửa
かんきせん
quạt hút khí