1/85
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
acquisition
(n) sự lĩnh hội, sự tiếp nhận
assimilation
(n) quá trình hoà nhập, sự đồng hoá
attire
(n) trang phục
banquet
(n) tiệc lớn
blessing
(n) lời chúc, phúc lành
conformist
(n) người tuân theo
(a) theo đúng mẫu
ethnicity
(n) dân tộc, sắc tộc
festivity
(n) ko khí lễ hội, các hoạt động trong lễ hội
fortune
(n) vận may
fusion
(n) sự pha trộn, kết hợp
garment
(n) trang phục, quần áo
newlywed
(n) người mới cưới
offering
(n) lễ vật, đồ cúng
sacred
(a) thiêng liêng
showcase
(v) trưng bày, thể hiện
display
symbolic
(a) mang tính biểu tượng, biểu trưng
tardiness
hay tardity
(n) sự chậm chạp, muộn
tapestry
(n) thảm thêu, bức tranh thêu
unconsciously
(adv) một cách vô thức
adorn youself with sth
trang trí, trang điểm bản thân bằng
blend sth and sth
hoà trộn, kết hợp cái gì và cái gì
confine youself to sth
giới hạn bản thân trong điều gì
familiarise youself with sth
làm quen với điều gì
take sth for granted
xem điều gì là hiển nhiên, coi thường
supposedly
(adv) cho là, giả sử là
segregation
(n) sự chia tách, tình trạng chia cắt
landmass
(n) lục địa
customary
(a) theo phong tục
conduct
(n) hành vi, cách cư xử
delicacy
(n) cao lương mỹ vị
gourmet
(n) người sành ăn
disregard
(v) coi thường
heed
(n) sự chú ý, để ý
elbow
(n) khuỷu tay
hug
(v) ôm, ôm chặt
internationalisation
(n) toàn cầu hoá, quốc tế hoá
isolationism
(n) chủ nghĩa biệt lập
mankind
(n) loài người, nhân loại
humankind
individuality
(n) cá tính, nét riêng
introspection
(n) sự tự xem xét
linguistic
(a) thuộc ngôn ngữ
steer
(v) hướng dẫn, định hướng
(n) con trâu, con bò
psychologycal
(a) thuộc tâm lý
everlasting
(a) vĩnh cửu, lâu dài
timely
(adv) kịp thời
transition
(n) sự chuyển đổi
changeover
universal
(a) phổ quát, phổ biến
blind man’s buff
(n.p) bị mắt bắt dê
contractual
(a) theo hợp đồng
disgusting
(a) kinh tởm, ghê tởm
etiquette
(n) nghi thức, phép xã giao
partake
(v) tham gia vào 1 hoạt động
shuttlecock throwing
(n.p) ném cầu
signify
(v) biểu thị, báo hiệu
tribal
(a) thuộc bộ tộc
prevalent
(a) phổ biến
get together
tụ họp, gặp gỡ
integrate into
hoà nhập vào, hội nhập
place an emphasis on
nhấn mạnh vào, chú trọng
pose risk to
gây nguy cơ, nguy hiểm cho
take pride in
tự hào về
blockage
(n) tắc nghẽn
connectedness
(n) sự kết nối
linkage
detachment
(n) sự tách rời
corporation
(n) tập đoàn
company, enterprise
sole trader
(n.p) thương nhân duy nhất
component
(n) phần hợp thành
firsthand
(a/adv) tận mắt, trực tiếp
manifestation
(n) biểu hiện, diễn đạt hoặc cuộc biểu tình
entirety
(n) trọn vẹn, toàn vẹn
suppress
(v) cấm, ngăn cản, giữ kín
fright
(n) cơn hoảng sợ
hectic
(a) bận rộn, hối hả
frantic
disgrace
(n) ghét bỏ, sự hổ thẹn
omit
(v) bỏ sót
parliamentary
(a) thuộc nghị viện
particularly
(adv) đặc biệt là
legislative/non-legislative
(a) lập pháp/ phi pháp
religiously
(adv) sùng đạo
vaguely
(adv) ước chừng, gần đúng
tapestry
(n) -nghĩa bóng- bức tranh đa màu đa sắc
trauma
(n) sang chấn, tổn thương
tricky
(a) phức tạp, khó khăn
understatement
(n) nói giảm nói tránh
step off
bước xuống
make sense
hợp lý, có lý