(IELTS Listening) Unit 2 food and cookinng

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/30

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:29 PM on 4/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

31 Terms

1
New cards

canteen (n)

nhà ăn (trong nhà máy, trường học, v.v.)

2
New cards

cauliflower (n)

súp lơ trắng / bông cải trắng

3
New cards

lamb (n)

thịt cừu non

4
New cards

melted (adj)

tan chảy

5
New cards

packet food (n)

thực phẩm đóng gói / đồ ăn sẵn

6
New cards

syrup (n)

si rô

7
New cards

a crumble (n)

món bánh vụn nướng (tráng miệng)

8
New cards

flip (v)

lật (nhanh)

9
New cards

grease (v)

bôi mỡ / láng dầu (lên khuôn, chảo)

10
New cards

greasy (adj)

nhiều dầu mỡ / ngấy

11
New cards

rub (in) (v)

trộn/xát (chất béo vào bột bằng ngón tay)

12
New cards

get straight on (with)

bắt tay vào làm ngay lập tức

13
New cards

take measures (v)

thực hiện các biện pháp

14
New cards

from country to country

từ quốc gia này sang quốc gia khác

15
New cards

write down

viết xuống / ghi chép lại

16
New cards

uncooked rice

gạo (gạo chưa nấu thành cơm)

17
New cards

otherwise

nếu không thì / bằng không

18
New cards

thick consistency

độ đặc / kết cấu đặc

19
New cards

spoonful of

một muỗng đầy

20
New cards

flip over

lật ngược lại

21
New cards

cover it up

che đậy lại / bao phủ

22
New cards

cut down

cắt giảm / chia nhỏ

23
New cards

take out of

lấy ra khỏi

24
New cards

put into the bottom of

đặt vào dưới đáy của

25
New cards

breadcrumbs (n)

vụn bánh mì

26
New cards

adapt to

thích nghi với

27
New cards

deep fat (frying) (n/adj)

chiên ngập dầu

28
New cards

western world

thế giới phương Tây

29
New cards

the wrong food

thức ăn không phù hợp / sai loại đồ ăn

30
New cards

go on

tiếp tục

31
New cards

dairy foods

các thực phẩm từ sữa