my love mix up

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/88

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:03 PM on 6/15/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

89 Terms

1
New cards

rub out

Tẩy, xóa/ thủ tiêu, am sat

2
New cards

belong with

Thuộc về, có quan hệ với, liên quan với

3
New cards

belong in

ở đúng vị trí, phù hợp

4
New cards

belong to

(v) thuộc về, của, thuộc quyền sở hữu

5
New cards

refined taste

gu tinh tế, sang trọng

6
New cards

farewell

lời chào tạm biệt, chia tay

7
New cards

misreading

đọc sai

8
New cards

insensitive

vô cảm, vô tâm

9
New cards

incentive

(v,n) khuyến khích, khích lệ, động viên /(n) động cơ thúc đẩy làm việc gì

10
New cards

intuition

(n) trực giác; khả năng trực giác

11
New cards

catch on

hiểu ra vấn đề, nắm bắt được/ trở nên thịnh hành, phổ biến

12
New cards

conscious of

(adj) tỉnh táo, có ý thức, biết rõ, quan tam 1 dieu gi do

13
New cards

curfew

giờ giới nghiêm

14
New cards

overtime

ngoài giờ làm việc

15
New cards

predicament

tình trạng khó xử, dilemma

16
New cards

fruitless

vô ích, không có kết quả

17
New cards

work up

làm khuấy động/ phát triển/ chuẩn bị 1 thứ gì đó thông qua nỗ lực/ trở nên lo lắng, cáu gắt

18
New cards

as well

cũng, cũng như

19
New cards

as long as

miễn là, với điều kiện là; chừng nào mà

20
New cards

go through with

hoàn thành, làm đến cùng

21
New cards

get paired up with sb

ghép đôi ghép cặp làm chung 1 hoạt động

22
New cards

rebel phase

giai đoạn nổi loạn

23
New cards

rebellion

sự nổi loạn

24
New cards

get targeted by

bị nhắm đến bởi

25
New cards

agonizing

đau đớn tột cùng

26
New cards

transience/ memory decay

sự ngắn ngủi, nhất thời, tạm thời

27
New cards

deletion

sự gạch đi, sự xóa đi, sự bỏ đi

28
New cards

karma

nghiệp chướng, quả báo

29
New cards

pounding

đập thình thịch, đập mạnh

30
New cards

mediate

hòa giải, làm trung gian

31
New cards

interlocutor

người nói chuyện, người đối thoại

32
New cards

appointed

bổ nhiệm, chỉ định/ đã định, đã sắp xếp

33
New cards

protest

phản đối, phản kháng, biểu tình

34
New cards

explosion

n. sự nổ, sự phát triển ồ ạt, sự bùng lổ

35
New cards

motive

(n) cớ, lý do, động cơ (adj) vận động, chuyển động

36
New cards

nasty

bẩn thỉu, thô tục, cáu kỉnh

37
New cards

suspect

v., n. nghi ngờ, hoài nghi; người khả nghi, người bị tình nghi

38
New cards

suspicious of

nghi ngờ, hoài nghi, khong tin tưởng về điều gì đó

39
New cards

make noise

Làm ồn ào, làm náo nhiệt

40
New cards

method

phương pháp, cách thức, quy trình

41
New cards

perpatrator

thủ phạm

42
New cards

innocent

adj. vô tội, trong trắng, ngây thơ

43
New cards

outspoken

thẳng thắn, trực tính

44
New cards

outcome

(n) hậu quả, kết quả

45
New cards

cruel

adj. độc ác, dữ tợn, tàn nhẫn

46
New cards

depressed

adj. / chán nản, thất vọng, phiền muộn; suy yếu, đình trệ

47
New cards

draw conclusion

đưa ra kết luận, rút ra kết luận

48
New cards

arbitrarily

một cách tùy tiện, tùy ý

49
New cards

come to one's sense

bắt đầu suy nghĩ một cách hợp lí

50
New cards

praise

n., v. sự ca ngợi, sự tán dương, lòng tôn kính, tôn thờ; khen ngợi, tán dương

51
New cards

raise

(n) sự nâng, sự tăng (lương)/ nuôi nấng, chăm sóc/ gây quỹ/ đề cập, đưa ra 1 vấn đề

52
New cards

not long ago

cách đây không lâu, mới đây thôi

53
New cards

patted

vỗ nhẹ, vỗ về

54
New cards

pack up

đóng gói, thu dọn đồ đạc/ ngừng làm việc, hành động

55
New cards

guilty

adj. / có tội, phạm tội, tội lỗi

56
New cards

allies

đồng minh

57
New cards

caress

vuốt ve, âu yếm

58
New cards

minor on

tập trung vào 1 việc nhỏ hơn, không quan trọng

59
New cards

declaration

sự tuyên bố, công bố, công khai

60
New cards

hitman

n sát thủ giết thuê

61
New cards

envious of

thèm muốn, đố kỵ

62
New cards

coward

nhát gan, hèn nhát

63
New cards

orientation

sự định hướng

64
New cards

orienteering

Môn chạy định hướng

65
New cards

commence

(v) bắt đầu, mở đầu, khởi đầu/ trúng tuyển, đỗ

Start, begin, originate

66
New cards

have a maggot in one's head

>>> Có một ý nghĩ kỳ quái trong đầu

67
New cards

conquers

chinh phục, chiếm đoạt, đánh bại

68
New cards

nor

(conj., adv) cũng không

69
New cards

cut in

cắt lời, chen ngang/ lạng lách, tạt đầu

70
New cards

any and all

bất kỳ (... nào), tất cả

71
New cards

splat

tùm một cái, tiếng động "bich", "bẹp"

72
New cards

condiment

đồ gia vị, nước chấm

73
New cards

shed

nhà kho, chuồng (trâu bò)

74
New cards

overwhelmed

choáng ngợp, quá tải, áp đảo

75
New cards

fierce

hung dữ, dữ tợn

76
New cards

the clock's ticking

cảnh báo tgian sắp hết

77
New cards

rile up

nổi giận, làm cho ai đó nổi giận, kích động

78
New cards

drag sb down

kéo ai đó xuống, làm bạn cảm thấy tệ đi,...

79
New cards

humanity

nhân loại, lòng nhân đạo

80
New cards

splendid job

làm rất xuất sắc, làm rất tốt

81
New cards

spoil of war

chiến lợi phẩm

82
New cards

make up

trang điểm/ bịa chuyện, bịa đặt / cấu thành, chiếm/ bù đắp

83
New cards

turn down

từ chối

84
New cards

swear

(v) chửi rủa, nguyền rủa; thề, hứa

85
New cards

dig in

(v) bắt đầu ăn 1 cách ngon miệng / đào bới, xới/ bám trụ, cố thủ

86
New cards

dig

(lóng) thích thú, hào hứng (đen) đào bới

87
New cards

dig into

đào sâu vào, điều tra kỹ = investigate = explore

88
New cards

head off

ngăn chặn, đứng chặn để người khác quay lại hoặc đi hướng khác/ bắt đầu lên đường, rời đi

89
New cards

skepticism

sự hoài nghi, nghi ngờ