1/60
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
tái bản dna
quá trình nhân đôi dna → đảm bảo vcdt được truyền đạt
tuân theo các nguyên tắc bán bảo toàn, ntbs
bắt đầu từ điểm khởi đầu sao chép (ori)
đơn vị tái bản DNA (ori)
1 ori = 2 chạc chữ Y
tbnt có vô số ori trên 1 dna → đảm bảo tốc độ
tbns ở dạng vòng chỉ có 1 ori duy nhất
các enzyme tham gia tái bản dna
helicase: tháo xoắn
ligase: gắn mạch okazaki
rna polymerase: tổng hợp đoạn mồi 3’OH
dna polymerase: tổng hợp mạch mới, loại bỏ 3’OH và tổng hợp đoạn mới thay thế
gene
1 đoạn dna quy định polypeptide/rna
mạch khuôn: mạch gốc tổng hợp rna
mạch mã hóa: mạch k tổng hợp
cấu trúc của gene
điều hòa: chứa promoter gắn với rna polymerase
mã hóa: ttin chuỗi RNA
kết thúc: mang tín hiệu kết thúc (KHÁC VỚI MÃ KẾT THÚC UAA, UAG, UGA)
tbns: 1 cụm gene có chức năng liên quan thường nằm kề nhau, chung điều hòa và kết thúc
tbnt: 1 gene = 1 cấu trúc riêng, chứa exon và intron
phân loại gene
gene điều hòa: điều hòa sự biểu hiện các gene khác (ức chế/kích thích phiên mã)
gene cấu trúc: sản phẩm cấu tạo tế bào, hormone, v.v…
khởi đầu phiên mã
protein gắn vào vùng điều hòa → kích thích rna pol
rna pol gắn vào promoter
phiên mã
phiên mã theo chiều 5’-3’
không cần mồi 3’OH
kết thúc
dừng khi có tín hiệu kết thúc ở vùng kết thúc
tbns: hoàn thành việc phiên mã + dịch mã song song
tbnt: loại bỏ intron, sắp xếp exon, 5’ gắn mũ Guanine, 3’ gắn polyadenine → bảo vệ mRNA + dễ dàng chui khỏi nhân
mRNA
cấu trúc: mạch đơn dạng thẳng
chức năng: làm khuôn cho dịch mã
tbns: 1 mRNA = 1 số gene khác nhau
tbnt: 1 mRNA = 1 gene
tRNA
mạch đơn bắt đôi tạo cấu trúc 3 thùy
vùng 3’ gắn amino acid → trình tự Nu đặc hiệu
có liên kết hydrogene
mang anticodon
tối thiểu 20 loại tRNA
rRNA
mạch đơn với các đoạn Nu có thể liên kết (lk hydrogen) → cấu trúc không gian
tiền rRNA có số lượng, trình tự Nu khác biệt phụ thuộc chức năng
phiên mã ngược
virus tích hợp gene vào tế bào chủ
tb sinh dục: rna được phiên mã ngược nhờ enzyme telomerase → gắn vào đầu mút nst → đảm bảo giao tử giống nhau
cDNA: sản phẩm của phiên mã ngược → không còn intron → dễ dàng tích hợp vào dna tái tổ hợp
enzyme telomerase
tb sinh dục: đảm bảo giao tử sinh ra mang đầy đủ nst nhờ phiên mã ngược
tb ung thư: phân chia mất kiểm soát và k bị chết đi
tb sinh dưỡng: k có → các đoạn đầu nst ngắn dần qua thời gian (do sự xuất hiện của 3’OH) → lão hóa (chỉ xuất hiện ở tbnt)
đặc điểm mã di truyền
tính thoái hóa
tính đặc hiệu
đọc theo chiều 5’-3’
mã kết thúc k quy định amino acid
AUG = fMet (nhân sơ)/ Met (nhân thực) - CÓ TÍNH TRONG POLYPEPTIDE, KHÔNG TÍNH TRONG PROTEIN VÌ ĐÃ BỊ CẮT BỎ
quá trình dịch mã
tiểu phần nhỏ gắn vào trước, gắn aa khởi đầu theo trình tự P→E rồi mới gắn tiểu phần lớn
dịch mã chiều 5’-3’
3 điểm: A (mang aa đến) → P (hình thành lk peptide với aa trước) → E (rời đi)
quá trình diễn ra liên tục: aa cũ vừa rời A sang P thì sẽ có aa tiếp theo sau (mỗi aa có 3 Nu quy định)
polysome tăng tốc độ dịch mã trên 1 mRNA
dừng khi gặp mã kết thúc vì kco aa tương ứng
hình thành protein
cắt bỏ aa của AUG
biến đổi tạo thành protein
cấu trúc protein
bậc 1: chuỗi polypeptide đơn, thẳng
bậc 2: polypeptide xoắn alpha hoặc có nếp gấp beta
bậc 3: tạo thành cấu trúc không gian
bậc 4: phức hợp nhiều protein bậc 3 tạo thành
cấu trúc operon lac
điều hòa: promoter (gắn rna pol) + operator (gắn enzyme ức chế phiên mã)
cấu trúc: lacZ (phân giải lactose) - lacY(vận chuyển) - lacA(khử độc)
lacI: gene điều hòa k thuộc operon
cơ chế hoạt động operon lac
có lactose: lactose → allolactose liên kết với protein ức chế
kco lactose: protein ức chế liên kết với operator → k phiên mã được
ý nghĩa điều hòa biểu hiện gene
tiết kiệm năng lượng tối đa + đảm bảo sp cần thiết
đảm bảo thích nghi
tạo nên các tế bào chuyên hóa ở svnt
qtrinh điều hòa trục trặc → dị dạng hoặc chết
khái niệm đột biến gene
sự thay đổi trong cấu trúc GENE (KHÔNG TÍNH RNA, PROTEIN) lquan đến cặp Nu
thể đột biến: biểu hiện ra KH khác thường
các loại đột biến
thêm/mất/thay thế
đột biến vô nghĩa: kết thúc dịch mã ngay lập tức
đột biến sai nghĩa: thay thế 1 amino
đột biến câm: thay thế Nu nhưng k thay thế amino acid (tính thoái hóa)
đột biến dịch khung: thêm/mất Nu → thay đổi trình tự aa từ điểm đột biến
tác nhân đột biến gene (generally)
tự phát
tác nhân lý hóa sinh
tác nhân đột biến gene (specifically)
tia UV liên kết 2 T trên 1 mạch → thêm/mất Nu
dioxin + chất độc da cam → thêm/mất
5-bromouracil bắt cặp A → A-T = G-C (qua 3 lần tái bản từ dna mẹ)
vai trò của đột biến gene
nghiên cứu tương quan trội lặn
chọn giống (gene đột biến làm xuất hiện các đặc điểm ở sv phù hợp với nhu cầu con người)
nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa (thứ cấp là biến dị tổ hợp)
khái niệm công nghệ gene
thao tác trên phân tử dna: tách chiết, nhân bản, cắt nối dna
bao gồm dna tái tổ hợp + tạo sinh vật biến đổi gene
khái niệm dna tái tổ hợp
quá trình tạo dna từ 2 nguồn khác nhau để chuyển vào tb nhận
vector - thể truyền: có khả năng tái bản
gene cần chuyển
sinh vật biến đổi gene = sinh vật chuyển gene
quá trình tạo dna tái tổ hợp
cắt dna + vector = 1 loại enzyme cắt
nối = ligase
chuyển vào tb nhận
1 số cách chuyển gene
biến nạp: chuyển trực tiếp vào trong tế bào
tải nạp: phage B mang gene cần chuyển A vào tế bào C qua qtrinh lây nhiễm virus
động vật: dna tái tổ hợp + thụ tinh nhân tạo
thực vật: dna tái tổ hợp + nuôi cấy tế bào: tb chuyển gene → cây chuyển gene
nguyên lý tạo động vật biến đổi gene
sử dụng trứng mới thụ tinh (nhân 2 giao tử chưa hợp làm 1)
tiêm gene chuyển để ngẫu nhiên tích hợp vào 1 trong 2 hệ gene của giao tử
cấu trúc chung của nst
đầu mút: chứa các trình tự Nu lặp lại (telomere) → tránh dính đầu mút + duy trì sự ổn định hệ gene qua các lần phân bào
tâm động: trình tự tâm động gắn thoi phân bào → đảm bảo nst di chuyển được
cánh ngắn
cánh dài
cấu trúc siêu hiển vi
nucleosome: 8 histone được 146-147 cặp Nu quấn quanh (10nm)
sợi cơ bản: 2 nucleosome nằm kế nhau (10nm)
sợi nhiễm sắc: sợi cơ bản xoắn bậc II nhờ
sợi siêu xoắn: sợi nhiễm sắc xoắn (300nm)
chromatid: 700nm
các vùng của nst
nguyên nhiễm sắc: dna ép k quá chặt, thường chứa gene hoạt động
dị nhiễm sặc: dna ép chặt, thường chứa gene bất hoạt/kco gene, chủ yếu giữ vững cấu trúc của nst
chức năng mang ttdt của nst
gene nằm dọc theo chiều dài
vị trí gene = locus
trình tự nu khác nhau trên 1 locus = các allele
truyền đạt ttdt ở nst
gp, np, tt
vận động nst + giảm phân → biến dị tổ hợp → thích nghi
mendel sử dụng phép lai gì để chứng minh các tính trạng k trộn lẫn nhau
lai phân tích
quy luật phân li
1 giao tử bố + 1 giao tử mẹ
riêng rẽ k trộn
PHÉP LAI 1 TÍNH TRẠNG
quy luật phân li độc lập
các cặp nhân tố di truyền phân li độc lập → tổ hợp độc lập
LAI 2 TÍNH TRẠNG
tương tác allele thuộc 1 gene
trội k hoàn toàn
đồng trội
tương tác allele của các gene khác nhau
allele khác nhau của gene khác nhau → các sp (protein, enzyme) tương tác với nhau tạo tính trạng
tương tác bổ sung: 9:6:1/9:7
cộng gộp: càng nhiều allele trội thì KH càng rõ rệt
tương tác át chế
vùng tương đồng của nst X và Y
nằm ở 2 đầu mút NST (NHỮNG PHẦN KHÁC K TÍNH LÀ TƯƠNG ĐỒNG)
vai trò liên kết gene
đảm bảo sự ổn định
chỉ thị phân tử = đoạn nu lk chặt với gene mong muốn → sàng lọc, lựa chọn gene
bản đồ di truyền
sắp xếp trật tự, khoảng cách giữa các gene
bản đồ liên kết: dựa vào tần số hoán vị
bản đồ vật lý: dựa vào số lượng cặp Nu
khái niệm đột biến nst
cấu trúc: lặp, đảo, mất, chuyển đoạn (tương hỗ - k tương hỗ)
số lượng: lệch bội - đa bội
cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc nst
tác nhân đột biến năng lượng cao → đứt gãy mạch dna
mạch dna được ghép nối theo cách khác/k được ghép nối
trao đổi chép
các dạng đột biến cấu trúc nst
mất đoạn: hại > lợi; quan sát được dưới kính hiển vi (nst mất đoạn dài)
lặp đoạn: tăng chiều dài
đảo đoạn: k thay đổi nhóm gene liên kết, trình tự gene thay đổi (có thể tạo gene mới nếu đoạn đứt gãy nằm giữa các gene)
chuyển đoạn: thay đổi mức độ biểu hiện gene, nhóm gene liên kết (chuyển giữa 2 nst hoặc trên 1 nst)
đọt biến lệch bội
rối loạn phân li nst trong gp
thể không nhiễm: (n-1) + (n-1)
cơ chế hình thành thể đa bội
tự đa bội qua np: hợp tử tự np
tự đa bội qua gp và thụ tinh
lai xa + đa bội hóa = song lưỡng bội (nA + nB = 5 → 2n(AB) = 10)
các loại đa bội
đột biến tự đa bội cùng nguồn
đột biến đa bội khác nguồn: loài A + loài B → bất thụ/hữu thụ
song lưỡng bội: đa bội khác nguồn nhưng hữu thụ vì có cặp nst tương đồng
so sánh mức độ gây hại của đột biến nst
mất đoạn hầu hết có hại
lặp đoạn đảo đoạn k hỏng gene → ít/ko gây hại (có thể làm thay đổi biểu hiện gene)
khái niệm liệu pháp gene
thay thế gene bệnh = gene bth
sửa gene bệnh
lấy tb ng bệnh + cấy gene bth → nuôi → cấy lại vào cơ thể bệnh nhân
quy trình tư vấn di truyền học người
chẩn đoán bệnh
xét nghiệm
lập cây phả hệ
tính xs sinh
chẩn đoán trc sinh
kết luận + lời khuyên
cơ sở của di truyền dòng mẹ
hợp tử đời con chỉ nhận tbc của tb trứng mẹ, k nhận ở tinh trùng bố → mang DNA ngoài nhân
sự phân chia tbc khác nhau → DNA ngoài nhân khác nhau → KH biểu hiện khác nhau
KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO SỰ TÁI TỔ HỢP CÁC NST
hiện tượng bất dục đực tbc
tbc ở nhị mang gene lỗi → k thể tạo thành hạt phấn
khái niệm thường biến
những KH khác nhau của 1 KG trong những mtrg khác nhau
KG + MÔI TRƯỜNG → KIỂU HÌNH
k di truyền được thường biến vì nó là phản ứng KG cụ thể của 1 cá thể với 1 mtrg cụ thể
mức phản ứng
tập hợp các KH của 1 KG trong các mtrg khác nhau
di truyền được và kết quả cho ra 1 mức cụ thể tùy thuộc môi trường
MQH giữa thường biến và mức phản ứng
thường biến là 1 KH cụ thể, 1 trường hợp cụ thể thuộc mức phản ứng trong 1 mtrg cụ thể
các bước tạo giống vật nuôi, cây trồng qua lai hữu tính
tạo dòng tc
lai các dòng mong muốn
nhân giống + chọn lọc giống
ưu thế lai
con lai F1 có sức sống, năng suất vượt trội so với bố mẹ thuần chủng
k được lựa chọn tự thụ hay lai tiếp do khả năng thoái hóa giống
các cách thức tạo biến dị di truyền mới ở vật nuôi cây trồng
đột biến
dna tái tổ hợp: 1 đặc điểm
lai hữu tính: cả cơ thể + nhiều đặc điểm
lai tb sinh dưỡng