1/4
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Chủ nhà bảo phòng này có hệ thống sưởi
집주인이 이 방에는 난방이 있대요.
Giáo viên bảo nhất định phải chuẩn bị đầy đủ giấy tờ.
선생님이 구비 서류를 꼭 준비하래요.
Bạn tôi hỏi khu bán đồ giảm giá ở đâu.
친구가 할인 매장이 어디에 있냬요.
Bạn tôi rủ cùng đi đến văn phòng quản lý xuất nhập cảnh để chuẩn bị các giấy tờ cần thiết.
친구가 구비 서류를 준비하러 출입국관리사무소에 같이 가재요.
Bạn tôi nói siêu thi lớn đó giao thông thuận tiện.
친구가 그 대형 마트는 교통이 편리하대요.