1/58
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress

1
Cát căn
Pueraria thomsonii
Fabaceae
Rễ củ
Tinh bột flavonoid
Lỵ, chữa sốt

2
Hoàng kỳ
Astragalus membranaceus
Fabaceae
Rễ củ
Saponin, flavonoid
Chữa đái đường , đái đục

3
Mạch môn
Ophiopogon japonicus
Convallariaceae
Rễ củ
Saponin, chất nhầy
Điều trị tiểu đường, trị ho

4
Thiên môn
Asparagus cochinchinesis
Asparagaceae
Rễ củ
Acid amin, saponin
Long đờm, chữa ho

5
Tam thất
Panax notoginseng
Araliaceae
Rễ củ
Saponin, tinh dầu
Hoạt huyết giảm đâu, cầm máu

6
Hà thủ ô đỏ
Fallopia multiflora
Polygonaceae
Rễ củ
Anthranoid,tanin
Bổ máu, trị tóc bạc sớm

7
Hoàng cầm
Scutellaria baicalensis
Lamiaceae
Rễ củ
Flavonoid, tinh dầu
Hạ sốt, chữa ho

8
Bạch chỉ
Angelica dahurica
Apiacea
Rễ củ
Coumarin, tinh dầu
Chữa nhức đầu viêm xoang

9
Tiền hồ
Peucedanum decursiva
Apiaceae
Rể củ
Coumarin, tinh dầu
Suyễn, tiêu đờm

10
Đương quy
Angelica sinensis
Apiaceae
Rễ củ
Coumarin, tinh dầu
Đau bụng kinh, kinh nguyệt không đều

11
Thục địa
Rehmannia gluticosa
Scrophulariaceae
Rễ củ
Iridoid glycosid, Glucose
Trị cao huyết áp, kháng viêm

12
Long đởm
Gentiana scabra
Gentianaceae
thân rễ và rễ
Alkaloid, iridoid glycosid
Phòng sự lên men, kích thích tiêu hóa

13
Hoài sơn
Diocsorea persimilis
Dioscoreaceae
Thân rễ
Saponin, tinh bột
Bổ tì, bổ thận

14
Bạch cập
Bletilla striata
Orchidaceae
Thân rễ
Chất nhầy, tinh dầu
Da nứt nẻ, tiêu sưng

15
Trạch tả
Alisma platago-aquatica
Alismataceae
Thân rễ
Triterpenoid, tinh dầu
Lợi tiểu, hạ cholesteron

16
Đại hoàng
Rheum sp
Polygonaceae
Thân rễ
Tanin,anthranoid
Nhuận tràng, tẩy xổ

17
Cốt toái bổ
Drynaria fortunei
Polypodiaceae
Thân rễ
Tinh bột, flavonoid
Giúp xương chắc khoẻ, bổ xung canxi cho xương.

18
Xạ cạn
Belamcanda chinensis
Iridaceae
Thân rễ
Glucosid, isoflavonoid
An thần, gây ngủ

19
Thổ phục linh
Smilax Galbraith
Smilacaceae
Thân rễ
Saponin, tanin
Đau xương khớp, thanh nhiệt

20
Cỏ tranh
Imperata cylindrica
Poaceae
Thân rễ
Đường, acid hữu cơ
Chữa ho ra máu, tiểu ra máu

21
Cam thảo bắc
Glycyrrhiza urralensis
Fabaceae
Rễ
Saponin, flavonoid
Đau họng, mụn nhọt

22
Đảng sâm
Campanumoea javanica
Campanulaceae
Rễ
Saponin, polysaccharide
Kích thích thèm ăn, chữa thiếu máu

23
Tục đoạn
Dipsacus japonicus
Dipsacaceae
Rễ
Tinh dầu, saponin
Bổ thận, an thai

24
Nhàu
Morinda citrifolia
Rubiaceae
Rễ, quả, lá, vỏ cây
Anthranoid, tinh dầu
Viêm tủy cấp, sỏi mật

25
Ba kích
Morinda offcinalis
Rubiaceae
Rễ
Anthranoid, irdoid
Bổ thận dương, mạnh gân xương

26
Mạn kinh tử
Vitex trifolia
Verbenaceae
Rễ, quả, lá
Tinh dầu, alkaloid
Lợi tiểu, chữa sỏi thân

27
Huyền sâm
Scrophularia buergeriana
Scrophulariaceae
Rễ
Iridoid glycosid, saponin
An thần, hạ sốt

28
Đan sâm
salvia miltiorhiza
Lamiaceae
Rễ
Diterpen, acid phenolic
Thuốc bổ cho phụ nữ, chữa kinh nguyệt không đều

29
Ngũ gia bì gai
Acanthopanax trifoliatus
Araliaceae
Vỏ rễ
Tinh dầu, saponin
Trị yếu sinh lý, đau xương khớp

30
Núc nác
Oroxylum indicum
Bigononiaceae
Vỏ thân
Flavonoid, oroxylin A
Dị ứng, họ

31
Đỗ trọng
Eucommia ulmoides
Eucommiaceae
Vỏ thân
Lignan, iridoid
Chữa thân hư, chữa ra mồ hôi trộm

32
Phan tả
Senna angustifolia
Fabaceae
Lá
Anthranoid, flavonoid
Nhuận tràng, lợi tiểu

33.
Cỏ ngọt
Stevia rebaudiana
Asteraceae
Lá
Diterpen glycosid, flavonoid
Chữa tiểu đường , phòng ngừa béo phì

34
Bồ công anh
Lactuca indica
Asteraceae
Lá
Flavonoid, terpenoid
An thần , gây ngủ

35
Bồ kết
Gleditschia australis
Fabaceae
Quả
Saponin, flavonoid
Tiêu đờm, trị mụn nhọt ngoài da

36
Bạch tật Lê
Tribulus terrestris
Zygophyllaceae
Quả
Alkaloid, saponin
Nhức đầu, yếu sinh lý

37
Hoè
Styphnolobium japonicum
Fabaceae
Quả và nụ hoa
Triterpen, flavonoid
Chống viêm, trị xuất huyết

38
Kim anh
Rosa laevigata
Rosaceae
Quả
Saponin, tanin
Lỵ, bổ thận

39
Sơn tra
Malus doumeri
Rosaceae
Quả
Tanin, acid hữu cơ
An thần, giảm đau

40
Khả tử
Terminalia chebula
Combretaceae
Quả
Tanin, acid hữu cơ
Trị tiêu chảy, ho

41
Dành dành
Garrdenia jasminoides
Rubiaceae
Quả
Iridoid glycosid và sắc tố
Chữa sốt, lợi tiểu

42
Mạch nha
Hordeum vulgare
Poaceae
Hạt nảy mầm
Tinh bột, enzyme
Lỵ, lợi tiểu

43
Ý dĩ
Coix lacryma-jobi
Poaceae
Hạt
Coixenoid, tinh bột
Bổ tỳ, lỵ

44
Mã đề
Plantago major
Plantaginaceae
Hạt và lá
Iridoid glycosid, chất nhầy
Kháng khuẩn, lỵ

45
Liên nhục
Nelumbo nucifera
Nelumbonaceae
Hạt
Tinh bột, alkaloid
An thần, dưỡng thần

46
Đậu ván trắng
Dolichos lablab
Fabaceae
Hạt già
Glucid và Protid
Chống nôn và giải độc rượu

47
Thảo quyết minh
Casssia tora
Fabaceae
Hạt
Anthranoid và dầu béo
Chữa mắt đỏ, cao huyết áp

48
Thỏ ty tử
Cuscuta australis
Convolvulaceae
Hạt
Flavonoid, chất nhựa
Bổ gan thận, xoa dịu cơn đau

49
Hồng hoa
Carrthamus tinctorius
Asteraceae
Hoa
Sắc tố carthamin, carthamon
trị huyết khối, ổn định kinh nguyệt

50
Kim ngân
Lonicera japonica
Caprifoliaceae
Hoa sắp nở
Flavonoid, tinh dầu
Thanh nhiệt giải độc, cải thiện tiêu hóa

51
Cúc hoa
Chrysanthemun indicum
Asteraceae
Hoa đã nở
Flavonoid, tinh dầu
Thanh nhiệt giải độc
Đẹp da chống lão hoa

52
Tô mộc
Caesalpinia sappan
Fabaceae
Gỗ
Brazilian, tanin
Chữa kinh nguyệt ko đều, cầm máu sau sinh

53
Ngũ bội tử
Galla chinensis
Anacardiaceae
Tổ sâu
Acid gallic, tanin
Cầm máu, giảm đau

54
Thông thảo
Tetrapanax papyrifer
Araliaceae
Lõi thân
Polysaccharid, saponin
Thông tiểu, chữa sốt

55
Cối xay
Abutilon indicum
Malvaceae
Phần trên mặt đất
Chất nhầy, flavonoid
Tiểu buốt, tiểu rắt

56
Kim tiền thảo
Desmodium styracifolium
Fabaceae
Toàn cây
Saponin, flavonoid
Sỏi thận, Sỏi mật

57
Diếp cá
Houttuynia cordata
Saururaceae
Toàn cây
Flavonoid, tinh dầu
Chữa đau mắt, trĩ

58
Actiso
Cynara scolymus
Asteraceae
Toàn cây
Flavonoid, acid phenolic
Thông mật, lợi tiểu

59
Kiến cò
Rhinacanthus nasutus
Acanthaceae
Toàn thân
Flavonoid, rhinacanthin
Điều trị bệnh thoái hóa thần kinh, tăng cường miễn dịch