1/40
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress

1
Hoài Sơn
Dioscorea persimilis
Dioscroreaceae
Saponin, tinh bột,
Bổ tì, bổ thận

2
Hoàng kỳ
Astragalus membranaceus
Fabaceae
Rễ củ
Saponin, flavonoid
Chữa đái đường , đái đục

3
Mạch môn
Ophiopogon japonicus
Convallariaceae
Rễ củ
Saponin, chất nhầy
Điều trị tiểu đường, trị ho

4
Thiên môn
Asparagus cochinchinesis
Asparagaceae
Rễ củ
Acid amin, saponin
Long đờm, chữa ho

5
Tam thất
Panax notoginseng
Araliaceae
Rễ củ
Saponin, tinh dầu
Hoạt huyết giảm đâu, cầm máu

6
Hà thủ ô đỏ
Fallopia multiflora
Polygonaceae
Rễ củ
Anthranoid,tanin
Bổ máu, trị tóc bạc sớm

7
Hoàng cầm
Scutellaria baicalensis
Lamiaceae
Rễ củ
Flavonoid, tinh dầu
Hạ sốt, chữa ho

8
Bạch chỉ
Angelica dahurica
Apiacea
Rễ củ
Coumarin, tinh dầu
Chữa nhức đầu viêm xoang

9
Tiền hồ
Peucedanum decursiva
Apiaceae
Rể củ
Coumarin, tinh dầu
Suyễn, tiêu đờm

10
Đương quy
Angelica sinensis
Apiaceae
Rễ củ
Coumarin, tinh dầu
Đau bụng kinh, kinh nguyệt không đều

11
Thục địa
Rehmannia gluticosa
Scrophulariaceae
Rễ củ
Iridoid glycosid, Glucose
Trị cao huyết áp, kháng viêm

12
Long đởm
Gentiana scabra
Gentianaceae
thân rễ và rễ
Alkaloid, iridoid glycosid
Phòng sự lên men, kích thích tiêu hóa

13
Hoài sơn
Diocsorea persimilis
Dioscoreaceae
Thân rễ
Saponin, tinh bột
Bổ tì, bổ thận

14
Bạch cập
Bletilla striata
Orchidaceae
Thân rễ
Chất nhầy, tinh dầu
Da nứt nẻ, tiêu sưng

15
Trạch tả
Alisha platagox-aquatics
Alismataceae
Thân rễ
Triterpenoid, tinh dầu
Lợi tiểu, hạ cholesteron

16
Đại hoàng
Rheum sp
Polygonaceae
Thân rễ
Tanin,anthranoid
Nhuận tràng, tẩy xổ

17
Cốt toái bổ
Drynaria fortunei
Polypodiaceae
Thân rễ
Tinh bột, flavonoid
Giúp xương chắc khoẻ, bổ xung canxi cho xương.

18
Xạ cạn
Belamcanda chinensis
Iridaceae
Thân rễ
Glucosid, isoflavonoid
An thần, gây ngủ

19
Thổ phục linh
Smilax Galbraith
Smilacaceae
Thân rễ
Saponin, tanin
Đau xương khớp, thanh nhiệt

20
Cỏ tranh
Imperata cylindrica
Poaceae
Thân rễ
Đường, acid hữu cơ

21
Cam thảo bắc
Glycyrrhiza urralensis
Fabaceae
Rễ
Saponin, flavonoid
Đau họng, mụn nhọt

22
Đảng sâm
Campanumoea javanica
Campanulaceae
Rễ
Saponin, polysaccharide
Kích thích thèm ăn, chữa thiếu máu

23
Tục đoạn
Dipsacus japonicus
Dipsacaceae
Rễ
Tinh dầu, saponin
Bổ thận, an thai

24
Nhàu
Morinda citrifolia
Rubiaceae
Rễ, quả, lá, vỏ cây
Anthranoid, tinh dầu
Viêm tủy cấp, sỏi mật

25
Ba kích
Morinda offcinalis
Rubiaceae
Rễ
Anthranoid, irdoid
Bổ thận dương, mạnh gân xương

26
Mạn kinh tử
Vitex trifolia
Verrbenaceae
Rễ, quả, lá
Tinh dầu, alkaloid
Lợi tiểu, chữa sỏi thân

27
Huyền sâm
Scrophularia buergeriana
Scrophulariaceae
Rễ
Iridoid glycosid, saponin
An thần, hạ sốt

28
Đan sâm
salvia miltiorhiza
Lamiaceae
Rễ
Diterpen, acid phenolic
Thuốc bổ cho phụ nữ, chữa kinh nguyệt không đều

29
Ngũ gia bì gai
Acanthopanax trifoliatus
Araliaceae
Vỏ rễ
Tinh dầu, saponin
Trị yếu sinh lý, đau xương khớp

30
Núc bác
Oroxylum indicum
Bigononiaceae
Vỏ thân
Flavonoid, oroxylin A
Dị ứng, họ

31
Đỗ trọng
Eucommia ulmoides
Eucommiaceae
Vỏ thân
Lignan, iridoid

32
Phan tả
Senna angustifolia
Fabaceae
Lá
Anthranoid, flavonoid
Nhuận tràng, lợi tiểu

33.
Cỏ ngọt
Stevia rebaudiana
Asteraceae
Lá
Diterpen glycosid, flavonoid
Chữa tiểu đường , phòng ngừa béo phì

34
Bồ công anh
Lactuca indica
Asteraceae
Lá
Flavonoid, terpenoid
An thần , gây ngủ

35
Bồ kết
Gleditschia australis
Fabaceae
Quả
Saponin, flavonoid
Tiêu đờm, trị mụn nhọt ngoài da

36
Bạch tật Lê
Tribulus terrestris
Zygophyllaceae
Quả
Alkaloid, saponin
Nhức đầu, yếu sinh lý

37
Hoè
Styphnolobium japonicum
Fabaceae
Quả và nụ hoa
Triterpen, flavonoid
Chống viêm, trị xuất huyết

38
Kim anh
Rosa laevigata
Rosaceae
Quả
Saponin, tanin
Lỵ, bổ thận

39
Sơn tra
Malus doumeri
Rosaceae
Quả
Tanin, acid hữu cơ
An thần, giảm đau

40
Khả tử
Terminalia chebula
Combretaceae
Tanin, acid hữu cơ
Trị tiêu chảy, ho

41
Dành dành
Garrdenia jasminoides
Rubiaceae
Quả
Iridoid glycosid và sắc tố
Chữa sốt, lợi tiểu