1/53
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
朝夕相处的朋友
bạn bè ở cạnh hằng ngày
两个人朝夕相处
hai người sớm tốt bên nhau
抓住把柄
nắm được thóp, nắm được điểm yếu
落下把柄
để lộ sơ hở, để lộ điểm yếu
合同条款约束双方
điều khoản hợp đồng ràng buộc 2 bên
约束情绪
kiềm chế cảm xúc
受到约束
bị rành buộc
约束条款
điều khoản ràng buộc
我父亲很严厉
bố tôi rất nghiêm khắc
严厉地批评
nghiêm khắc phê bình
严厉处罚
xử phạt nghiêm khắc
措辞强硬
cy. lời lẽ cứng rắn
语言非常坚定
措辞
d. lựa lời (说话行文选用词句)
m. cách diễn đạt (说话行文)
措辞清楚
diễn đạt rõ ràng
实行经济改革
thi hành cải cách kinh tế
实行政策
thi hành chính sách
实行制度
thực hiện/thi hành chế độ
实行措施
thi hành/thực hiện biện pháp
补充营养
bổ sung dinh dưỡng
补充资料
bổ sung tài liệu
补充说明
bổ sung giải thích
得到启示
nhận được gợi ý
给人启示
đem lại cho người khác sự khai sáng/gợi ý
性格爽快
tính cách thẳng thắn
答应得很爽快
đống ý rất dứt khoát/thoải mái
巴不得马上回家
chỉ mong sao sớm về nhà
我巴不得呢
tôi còn mong vậy nữa
大声嚷嚷
la lối om sòm
别嚷了
đừng la nữa/đừng hét nữa
拿手菜
món sở trường
拿手的技能
kỹ năng sở trường
拿手好戏
tiết mục sở trường (kịch)
sở trường (拿手)
美味佳肴
cy. cao lương mỹ vị
用美味佳肴来招待客人
dùng cao lương mỹ vị để tiếp đãi khách
山珍海味
cy. sơn hào hải vị
丰盛
x. nhiều, thịnh soạn, phong phú (只物质方面)
丰盛的佳肴
món ngon thịnh soạn
天气异常炎热
thời tiết nóng bức bất thường
异常兴奋
cực kỳ phấn khích
健康状况异常
tình trạng sức khỏe bất thường
状况
m. tình hình, tình trạng
经济状况
tình hình kinh tế
天气状况
tình hình thời tiết
工作状况
tình trạng công việc
勤劳的学生
học sinh chăm chỉ
勤劳地工作
làm việc chăm chỉ
辛勤劳作
làm việc chăm chỉ, cần cù (thường chỉ công việc thể chất hoặc nghề nghiệp)
兵哥哥们勤劳勇敢
binggege chăm chỉ dũng cảm
cy. chăm chỉ và dũng cảm
绅士
m. gentalmen, quý ông
x. ga lăng, lịch thiệp
还挺绅士呢
cũng lịch thiệp ấy chứ
真正的绅士
quý ông thực thụ
绅士风度
phong độ lịch thiệp/phong độ quý ông
有风度
có phong độ
军人风度
phong độ quân nhân (chỉ người có phong cách, cử chỉ hành vi nghiêm túc như quân nhân)