1/26
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
in place of sb/ sth
thay vì, thay thế
regardless of
không thể, bất chấp
in case of
phòng khi
go in for
làm vì thích, tham gia kì thi
go through
kiểm tra cẩn thận để tìm cái gì, trải qua/ chịu đựng
go over
kiểm tra lại
go down with
nhiễm, mắc bệnh
crude (a)
không chính xác, thô
blunt (a)
cùn (dao, kéo), lỗ mãng, thẳng thừng
launch (a)
khởi động, mở ra
trigger off
gây ra, gây nên
prompt
xúi giục, gợi ý
prompt sb to do sth
xúi giục ai làm gì
bring up
nuôi dưỡng, đưa ra
bring in
giới thiệu luật mới
bring about
mang lại, dẫn đến cái gì đó
bring back
làm ai đó nhớ lại/ hồi tưởng lại, mang trả lại
off the peg
may sẵn
reservation
sự do dự
suspicion
sự nghi ngờ
regard sb/ sth with sth
xem, đánh giá
if so
nếu vậy
or else
nếu không thì
owing to
do, bởi vì
walk out on sb
rời khỏi, rời bỏ (ai thân thiết)
go off (on sb)
bỗng nhiên tức giận với ai
get round/ around to sth/ doing sth
cần thời gian làm gì