Thẻ ghi nhớ: 7. HOUSING/ ACCOMODATION | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/26

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:21 PM on 5/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

27 Terms

1
New cards

1. Detached house /dɪˈtætʃt haʊs/ (n)

Nhà biệt lập (nhà riêng không chung tường).

2
New cards

2. Semi-detached house (n)

Nhà song lập (hai nhà chung một bức tường).

3
New cards

3. Terraced house /ˈter.əst haʊs/ (n)

Nhà liền kề (trong một dãy nhà giống nhau).

4
New cards

4. Apartment / Flat /əˈpɑːt.mənt/ (n)

Căn hộ.

5
New cards

5. Cottage /ˈkɒt.ɪdʒ/ (n)

Nhà nhỏ ở vùng nông thôn.

6
New cards

6. Bungalow /ˈbʌŋ.ɡəl.əʊ/ (n)

Nhà trệt (nhà một tầng).

7
New cards

7. Studio flat (n)

Căn hộ nhỏ (phòng ngủ, khách, bếp chung một không gian).

8
New cards

8. Spacious /ˈspeɪ.ʃəs/ (adj)

Rộng rãi.

9
New cards

9. Cosy /ˈkəʊ.zi/ (adj)

Ấm cúng.

10
New cards

10. Balcony /ˈbæl.kə.ni/ (n)

Ban công.

11
New cards

11. Basement /ˈbeɪs.mənt/ (n)

Tầng hầm.

12
New cards

12. Attic /ˈæt.ɪk/ (n)

Gác mái.

13
New cards

13. Central heating (n)

Hệ thống sưởi trung tâm.

14
New cards

14. Air conditioning (n)

Hệ thống điều hòa.

15
New cards

15. Appliances /əˈplaɪ.ənsɪz/ (n)

Các thiết bị gia dụng (tủ lạnh, máy giặt...).

16
New cards

16. Landlord / Landlady (n)

Chủ nhà (nam/nữ).

17
New cards

17. Tenant /ˈten.ənt/ (n)

Người thuê nhà.

18
New cards

18. Rent /rent/ (v/n)

Tiền thuê / Thuê.

19
New cards

19. Deposit /dɪˈpɒz.ɪt/ (n)

Tiền đặt cọc.

20
New cards

20. Utility bills /juːˈtɪl.ə.ti bɪlz/ (n)

Hóa đơn điện, nước, ga.

21
New cards

21. Neighbourhood /ˈneɪ.bə.hʊd/ (n)

Khu dân cư, vùng lân cận.

22
New cards

22. Residential area (n)

Khu dân cư.

23
New cards

23. Move in / Move out

Chuyển đến / Chuyển đi.

24
New cards

24. Make yourself at home

Cứ tự nhiên như ở nhà.

25
New cards

25. Fully furnished

Được trang bị đầy đủ nội thất.

26
New cards

26. Do up a house

Sửa chữa, trang trí lại nhà cửa.

27
New cards

27. Shared accommodation

Nhà ở chung (nhiều người thuê chung).