1/107
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
专业 - zhuānyè
我的专业是中文。 - Wǒ de zhuānyè shì Zhōngwén.
chuyên ngành - Chuyên ngành của tôi là tiếng Trung.
国际 - guójì
他学习国际关系。 - Tā xuéxí guójì guānxì.
quốc tế - Anh ấy học quan hệ quốc tế.
关系 - guānxì
我们是好朋友,关系很好。 - Wǒmen shì hǎo péngyǒu, guānxì hěn hǎo.
quan hệ - Chúng tôi là bạn tốt, quan hệ rất tốt.
系 - xì
我在中文系学习。 - Wǒ zài Zhōngwén xì xuéxí.
khoa (trong trường) - Tôi học ở khoa tiếng Trung.
中文 - Zhōngwén
我学习中文。 - Wǒ xuéxí Zhōngwén.
tiếng Trung - Tôi học tiếng Trung.
研究生 - yánjiūshēng
他是研究生。 - Tā shì yánjiūshēng.
nghiên cứu sinh
东边 - dōngbiān
图书馆在东边。 - Túshūguǎn zài dōngbiān.
phía đông - Thư viện ở phía đông.
旁边 - pángbiān
我的宿舍在食堂旁边。 - Wǒ de sùshè zài shítáng pángbiān.
bên cạnh - Ký túc xá của tôi ở cạnh nhà ăn.
有 - yǒu
我有一个问题。 - Wǒ yǒu yí gè wèntí.
có - Tôi có một câu hỏi.
没有 - méiyǒu
我没有时间。 - Wǒ méiyǒu shíjiān.
không có - Tôi không có thời gian.
空儿 - kòngr
我今天没有空儿。 - Wǒ jīntiān méiyǒu kòngr.
thời gian rảnh - Hôm nay tôi không rảnh.
见天 - jiàntiān
我见天都学习中文。 - Wǒ jiàntiān dōu xuéxí Zhōngwén.
hằng ngày - Hằng ngày tôi đều học tiếng Trung.
时候 - shíhou
我有时间的时候看电影。 - Wǒ yǒu shíjiān de shíhou kàn diànyǐng.
lúc, khi - Khi có thời gian tôi xem phim.
什么时候 - shénme shíhou
你什么时候去学校? - Nǐ shénme shíhou qù xuéxiào?
khi nào - Khi nào bạn đi học?
欢迎 - huānyíng
欢迎你来我家。 - Huānyíng nǐ lái wǒ jiā.
hoan nghênh - Chào mừng bạn đến nhà tôi.
去 - qù
我去学校。 - Wǒ qù xuéxiào.
đi - Tôi đi đến trường.
上班 - shàngbān
我爸爸每天上班。 - Wǒ bàba měitiān shàngbān.
đi làm - Bố tôi mỗi ngày đi làm.
下班 - xiàbān
他六点下班。 - Tā liù diǎn xiàbān.
tan làm - Anh ấy 6 giờ tan làm.
玩儿 - wánr
周末我和朋友玩儿。 - Zhōumò wǒ hé péngyǒu wánr.
chơi - Cuối tuần tôi chơi với bạn.
看电影 - kàn diànyǐng
我喜欢看电影。 - Wǒ xǐhuān kàn diànyǐng.
xem phim - Tôi thích xem phim.
卫生间 - wèishēngjiān
卫生间在哪儿? - Wèishēngjiān zài nǎr?
nhà vệ sinh - Nhà vệ sinh ở đâu?
教室 - jiàoshì
我们教室好票两。- Wǒmen jiàoshì hěn piàolian.
lớp học - Lớp học của chúng tôi rất đẹp.
对 - duì
你说得对。 - Nǐ shuō de duì.
đúng
零 - líng
我的房间号是三零一。 - Wǒ de fángjiān hào shì sān líng yī.
số 0 - Số phòng của tôi là 301.
一 - yī
我有一个手机。 - Wǒ yǒu yí gè shǒujī.
số 1 - Tôi có một cái điện thoại.
二 - èr
我有两个朋友。 - Wǒ yǒu liǎng gè péngyǒu.
số 2 - Tôi có hai người bạn.
三 - sān
今天我有三节课。 - Jīntiān wǒ yǒu sān jié kè.
số 3 - Hôm nay tôi có 3 tiết học.
四 - sì
我四点下课。 - Wǒ sì diǎn xiàkè.
số 4 - Tôi 4 giờ tan học.
五 - wǔ
我五点回家。 - Wǒ wǔ diǎn huí jiā.
số 5 - Tôi 5 giờ về nhà.
六 - liù
我六点起床。 - Wǒ liù diǎn qǐchuáng.
số 6 - Tôi 6 giờ thức dậy.
七 - qī
我七点吃早饭。 - Wǒ qī diǎn chī zǎofàn.
số 7 - Tôi 7 giờ ăn sáng.
八 - bā
我八点上课。 - Wǒ bā diǎn shàngkè.
số 8 - Tôi 8 giờ vào học.
九 - jiǔ
他九点到学校。 - Tā jiǔ diǎn dào xuéxiào.
số 9 - Anh ấy 9 giờ đến trường.
十 - shí
我有十本书。 - Wǒ yǒu shí běn shū.
số 10 - Tôi có 10 quyển sách.
百 - bǎi
这个手机一百元。 - Zhège shǒujī yì bǎi yuán.
trăm - Điện thoại này 100 tệ.
千 - qiān
一千个学生。 - Yì qiān gè xuéshēng.
nghìn - 1000 học sinh.
亿 - yì
中国有十几亿人。 - Zhōngguó yǒu shí jǐ yì rén.
trăm triệu - Trung Quốc có hơn 1 tỷ dân.
白天 - báitiān
我白天上课。 - Wǒ báitiān shàngkè.
ban ngày - Ban ngày tôi đi học.
夜晚 - yèwǎn
夜晚很安静。 - Yèwǎn hěn ānjìng.
ban đêm - Ban đêm rất yên tĩnh.
早上 - zǎoshang
我早上七点起床。 - Wǒ zǎoshang qī diǎn qǐchuáng.
buổi sáng - Tôi 7 giờ sáng thức dậy.
上午 - shàngwǔ
我上午有课。 - Wǒ shàngwǔ yǒu kè.
buổi sáng (trước trưa) - Tôi có tiết học buổi sáng.
中午 - zhōngwǔ
中午我们吃饭。 - Zhōngwǔ wǒmen chīfàn.
buổi trưa - Buổi trưa chúng tôi ăn cơm.
下午 - xiàwǔ
下午我去图书馆。 - Xiàwǔ wǒ qù túshūguǎn.
buổi chiều - Buổi chiều tôi đi thư viện.
晚上 - wǎnshang
晚上我学习汉语。 - Wǎnshang wǒ xuéxí Hànyǔ.
buổi tối - Buổi tối tôi học tiếng Trung.
半夜 - bànyè
半夜我还在学习。 - Bànyè wǒ hái zài xuéxí.
nửa đêm - Nửa đêm tôi vẫn đang học.
凌晨 - língchén
我凌晨一点睡觉。 - Wǒ língchén yī diǎn shuìjiào.
rạng sáng - Tôi 1 giờ sáng mới ngủ.
大学 - dàxué
我在大学学习。 - Wǒ zài dàxué xuéxí.
đại học - Tôi học ở đại học.
早 - zǎo
老师,早! - Lǎoshī, zǎo!
sớm
上课 - shàngkè
我八点上课。 - Wǒ bā diǎn shàngkè.
vào học - Tôi 8 giờ vào học.
下课 - xiàkè
我四点下课。 - Wǒ sì diǎn xiàkè.
tan học - Tôi 4 giờ tan học.
大部分 - dàbùfen
大部分学生都来了。 - Dàbùfen xuéshēng dōu lái le.
phần lớn - Phần lớn học sinh đã đến.
太 - tài
今天太冷了。 - Jīntiān tài lěng le.
quá - Hôm nay quá lạnh.
了 - le
我吃饭了。 - Wǒ chīfàn le.
trợ từ hoàn thành
课 - kè
我今天有三节课。 - Wǒ jīntiān yǒu sān jié kè.
bài học, tiết học - Hôm nay tôi có 3 tiết học.
明天 - míngtiān
明天我去学校。 - Míngtiān wǒ qù xuéxiào.
ngày mai - Ngày mai tôi đi học.
今天 - jīntiān
今天我很忙。 - Jīntiān wǒ hěn máng.
hôm nay - Hôm nay tôi rất bận.
昨天 - zuótiān
昨天我没去学校。 - Zuótiān wǒ méi qù xuéxiào.
hôm qua - Hôm qua tôi không đi học.
没有 - méiyǒu
我没有时间。 - Wǒ méiyǒu shíjiān.
không có - Tôi không có thời gian.
自行车 - zìxíngchē
我骑自行车上学。 - Wǒ qí zìxíngchē shàngxué.
xe đạp - Tôi đi xe đạp đến trường.
吧 - ba
我们走吧。 - Wǒmen zǒu ba.
nhé, đi (trợ từ) - Chúng ta đi thôi.
事 - shì
我有很多事。 - Wǒ yǒu hěn duō shì.
việc - Tôi có rất nhiều việc.
可是 - kěshì
我很累,可是我很开心。 - Wǒ hěn lèi, kěshì wǒ hěn kāixīn.
nhưng - Tôi mệt nhưng vui.
没问题 - méi wèntí
可以,没问题。 - Kěyǐ, méi wèntí.
không vấn đề - Được, không vấn đề.
钥匙 - yàoshi
我的钥匙在哪儿? - Wǒ de yàoshi zài nǎr?
chìa khóa - Chìa khóa của tôi ở đâu?
带 - dài
我带手机去学校。 - Wǒ dài shǒujī qù xuéxiào.
mang theo - Tôi mang điện thoại đi học.
忘 - wàng
我忘带钥匙了。 - Wǒ wàng dài yàoshi le.
quên - Tôi quên mang chìa khóa.
骑 - qí
我骑车去学校。 - Wǒ qí chē qù xuéxiào.
đi (xe) - Tôi đi xe đến trường.
开 - kāi
他开车上班。 - Tā kāi chē shàngbān.
lái (xe) - Anh ấy lái xe đi làm.
坐 - zuò
我坐公共汽车。 - Wǒ zuò gōnggòng qìchē.
ngồi, đi (xe) - Tôi đi xe buýt.
电动车 - diàndòngchē
我骑电动车。 - Wǒ qí diàndòngchē.
xe điện - Tôi đi xe điện.
摩托车 - mótuōchē
他骑摩托车。 - Tā qí mótuōchē.
xe máy - Anh ấy đi xe máy.
汽车 - qìchē
我家有一辆汽车。 - Wǒ jiā yǒu yí liàng qìchē.
ô tô - Nhà tôi có một chiếc ô tô.
公共汽车 - gōnggòng qìchē
我坐公共汽车去学校。 - Wǒ zuò gōnggòng qìchē qù xuéxiào.
xe buýt - Tôi đi xe buýt đến trường.
大巴 - dàbā
我坐大巴回家。 - Wǒ zuò dàbā huí jiā.
xe khách - Tôi đi xe khách về nhà.
下 - xià
我下车了。 - Wǒ xià chē le.
xuống - Tôi xuống xe rồi.
车棚 - chēpéng
自行车在车棚里。 - Zìxíngchē zài chēpéng lǐ.
nhà để xe - Xe đạp ở trong nhà xe.
里 - lǐ
书在包里。 - Shū zài bāo lǐ.
trong - Sách ở trong túi.
后边 - hòubiān
教室在后边。 - Jiàoshì zài hòubiān.
phía sau - Lớp học ở phía sau.
时间 - shíjiān
我没有时间。 - Wǒ méiyǒu shíjiān.
thời gian - Tôi không có thời gian.
电影 - diànyǐng
我喜欢看电影。 - Wǒ xǐhuān kàn diànyǐng.
phim - Tôi thích xem phim.
喜欢 - xǐhuān
我喜欢学习汉语。 - Wǒ xǐhuān xuéxí Hànyǔ.
thích - Tôi thích học tiếng Trung.
电影院 - diànyǐngyuàn
我去电影院看电影。 - Wǒ qù diànyǐngyuàn kàn diànyǐng.
rạp chiếu phim - Tôi đi rạp xem phim.
听说 - tīngshuō
我听说他很忙。 - Wǒ tīngshuō tā hěn máng.
nghe nói - Tôi nghe nói anh ấy rất bận.
有名 - yǒumíng
这个地方很有名。 - Zhège dìfang hěn yǒumíng.
nổi tiếng - Nơi này rất nổi tiếng.
当然 - dāngrán
当然可以。 - Dāngrán kěyǐ.
đương nhiên - Đương nhiên là được
都 - dōu
我们都是学生。 - Wǒmen dōu shì xuéshēng.
đều, tất cả - Chúng tôi đều là học sinh.
到 - dào
我八点到学校。 - Wǒ bā diǎn dào xuéxiào.
đến - Tôi 8 giờ đến trường.
骑 - qí
我骑车去学校。 - Wǒ qí chē qù xuéxiào.
đi (xe đạp, xe máy) - Tôi đi xe đến trường.
快 - kuài
他走得很快。 - Tā zǒu de hěn kuài.
nhanh - Anh ấy đi rất nhanh.
慢 - màn
你说得太慢了。 - Nǐ shuō de tài màn le.
chậm - Bạn nói quá chậm.
分钟 - fēnzhōng
从我家到学校要十分钟。 - Cóng wǒ jiā dào xuéxiào yào shí fēnzhōng.
phút - Từ nhà tôi đến trường mất 10 phút.
就 - jiù
我八点就去学校。 - Wǒ bā diǎn jiù qù xuéxiào.
liền, ngay - Tôi 8 giờ là đi học ngay.
校园 - xiàoyuán
我们的校园很大。 - Wǒmen de xiàoyuán hěn dà.
khuôn viên trường - Khuôn viên trường của chúng tôi rất lớn.
东南 - dōngnán
学校在东南边。 - Xuéxiào zài dōngnán biān.
đông nam - Trường ở phía đông nam.
东 - dōng
我的宿舍在东边。 - Wǒ de sùshè zài dōng biān.
phía đông - Ký túc xá của tôi ở phía đông.
多少 - duōshao
你家有多少人? - Nǐ jiā yǒu duōshao rén?
bao nhiêu - Nhà bạn có bao nhiêu người?
房间 - fángjiān
我有两个房间。 - Wǒ yǒu liǎng gè fángjiān.
phòng - Tôi có hai phòng.
室 - shì
教室里有很多学生。 - Jiàoshì lǐ yǒu hěn duō xuéshēng.
phòng (trong từ ghép) - Trong lớp học có rất nhiều học sinh.
电话 - diànhuà
我给你打电话。 - Wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà.
điện thoại (bàn
手机 - shǒujī
这是我的手机。 - Zhè shì wǒ de shǒujī.
điện thoại di động - Đây là điện thoại của tôi.