unit 5 -8

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/107

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:32 PM on 4/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

108 Terms

1
New cards

专业 - zhuānyè


我的专业是中文。 - Wǒ de zhuānyè shì Zhōngwén.

chuyên ngành - Chuyên ngành của tôi là tiếng Trung.

2
New cards

国际 - guójì


他学习国际关系。 - Tā xuéxí guójì guānxì.

quốc tế - Anh ấy học quan hệ quốc tế.

3
New cards

关系 - guānxì


我们是好朋友,关系很好。 - Wǒmen shì hǎo péngyǒu, guānxì hěn hǎo.

quan hệ - Chúng tôi là bạn tốt, quan hệ rất tốt.

4
New cards

系 - xì


我在中文系学习。 - Wǒ zài Zhōngwén xì xuéxí.

khoa (trong trường) - Tôi học ở khoa tiếng Trung.

5
New cards

中文 - Zhōngwén


我学习中文。 - Wǒ xuéxí Zhōngwén.

tiếng Trung - Tôi học tiếng Trung.

6
New cards

研究生 - yánjiūshēng


他是研究生。 - Tā shì yánjiūshēng.

nghiên cứu sinh

7
New cards

东边 - dōngbiān


图书馆在东边。 - Túshūguǎn zài dōngbiān.

phía đông - Thư viện ở phía đông.

8
New cards

旁边 - pángbiān


我的宿舍在食堂旁边。 - Wǒ de sùshè zài shítáng pángbiān.

bên cạnh - Ký túc xá của tôi ở cạnh nhà ăn.

9
New cards

有 - yǒu


我有一个问题。 - Wǒ yǒu yí gè wèntí.

có - Tôi có một câu hỏi.

10
New cards

没有 - méiyǒu


我没有时间。 - Wǒ méiyǒu shíjiān.

không có - Tôi không có thời gian.

11
New cards

空儿 - kòngr


我今天没有空儿。 - Wǒ jīntiān méiyǒu kòngr.

thời gian rảnh - Hôm nay tôi không rảnh.

12
New cards

见天 - jiàntiān


我见天都学习中文。 - Wǒ jiàntiān dōu xuéxí Zhōngwén.

hằng ngày - Hằng ngày tôi đều học tiếng Trung.

13
New cards

时候 - shíhou


我有时间的时候看电影。 - Wǒ yǒu shíjiān de shíhou kàn diànyǐng.

lúc, khi - Khi có thời gian tôi xem phim.

14
New cards

什么时候 - shénme shíhou


你什么时候去学校? - Nǐ shénme shíhou qù xuéxiào?

khi nào - Khi nào bạn đi học?

15
New cards

欢迎 - huānyíng


欢迎你来我家。 - Huānyíng nǐ lái wǒ jiā.

hoan nghênh - Chào mừng bạn đến nhà tôi.

16
New cards

去 - qù


我去学校。 - Wǒ qù xuéxiào.

đi - Tôi đi đến trường.

17
New cards

上班 - shàngbān


我爸爸每天上班。 - Wǒ bàba měitiān shàngbān.

đi làm - Bố tôi mỗi ngày đi làm.

18
New cards

下班 - xiàbān


他六点下班。 - Tā liù diǎn xiàbān.

tan làm - Anh ấy 6 giờ tan làm.

19
New cards

玩儿 - wánr


周末我和朋友玩儿。 - Zhōumò wǒ hé péngyǒu wánr.

chơi - Cuối tuần tôi chơi với bạn.

20
New cards

看电影 - kàn diànyǐng


我喜欢看电影。 - Wǒ xǐhuān kàn diànyǐng.

xem phim - Tôi thích xem phim.

21
New cards

卫生间 - wèishēngjiān


卫生间在哪儿? - Wèishēngjiān zài nǎr?

nhà vệ sinh - Nhà vệ sinh ở đâu?

22
New cards

教室 - jiàoshì

我们教室好票两。- Wǒmen jiàoshì hěn piàolian.

lớp học - Lớp học của chúng tôi rất đẹp.

23
New cards

对 - duì


你说得对。 - Nǐ shuō de duì.

đúng

24
New cards

零 - líng


我的房间号是三零一。 - Wǒ de fángjiān hào shì sān líng yī.

số 0 - Số phòng của tôi là 301.

25
New cards

一 - yī


我有一个手机。 - Wǒ yǒu yí gè shǒujī.

số 1 - Tôi có một cái điện thoại.

26
New cards

二 - èr


我有两个朋友。 - Wǒ yǒu liǎng gè péngyǒu.

số 2 - Tôi có hai người bạn.

27
New cards

三 - sān


今天我有三节课。 - Jīntiān wǒ yǒu sān jié kè.

số 3 - Hôm nay tôi có 3 tiết học.

28
New cards

四 - sì


我四点下课。 - Wǒ sì diǎn xiàkè.

số 4 - Tôi 4 giờ tan học.

29
New cards

五 - wǔ


我五点回家。 - Wǒ wǔ diǎn huí jiā.

số 5 - Tôi 5 giờ về nhà.

30
New cards

六 - liù


我六点起床。 - Wǒ liù diǎn qǐchuáng.

số 6 - Tôi 6 giờ thức dậy.

31
New cards

七 - qī


我七点吃早饭。 - Wǒ qī diǎn chī zǎofàn.

số 7 - Tôi 7 giờ ăn sáng.

32
New cards

八 - bā


我八点上课。 - Wǒ bā diǎn shàngkè.

số 8 - Tôi 8 giờ vào học.

33
New cards

九 - jiǔ


他九点到学校。 - Tā jiǔ diǎn dào xuéxiào.

số 9 - Anh ấy 9 giờ đến trường.

34
New cards

十 - shí


我有十本书。 - Wǒ yǒu shí běn shū.

số 10 - Tôi có 10 quyển sách.

35
New cards

百 - bǎi


这个手机一百元。 - Zhège shǒujī yì bǎi yuán.

trăm - Điện thoại này 100 tệ.

36
New cards

千 - qiān


一千个学生。 - Yì qiān gè xuéshēng.

nghìn - 1000 học sinh.

37
New cards

亿 - yì


中国有十几亿人。 - Zhōngguó yǒu shí jǐ yì rén.

trăm triệu - Trung Quốc có hơn 1 tỷ dân.

38
New cards

白天 - báitiān


我白天上课。 - Wǒ báitiān shàngkè.

ban ngày - Ban ngày tôi đi học.

39
New cards

夜晚 - yèwǎn


夜晚很安静。 - Yèwǎn hěn ānjìng.

ban đêm - Ban đêm rất yên tĩnh.

40
New cards

早上 - zǎoshang


我早上七点起床。 - Wǒ zǎoshang qī diǎn qǐchuáng.

buổi sáng - Tôi 7 giờ sáng thức dậy.

41
New cards

上午 - shàngwǔ


我上午有课。 - Wǒ shàngwǔ yǒu kè.

buổi sáng (trước trưa) - Tôi có tiết học buổi sáng.

42
New cards

中午 - zhōngwǔ


中午我们吃饭。 - Zhōngwǔ wǒmen chīfàn.

buổi trưa - Buổi trưa chúng tôi ăn cơm.

43
New cards

下午 - xiàwǔ


下午我去图书馆。 - Xiàwǔ wǒ qù túshūguǎn.

buổi chiều - Buổi chiều tôi đi thư viện.

44
New cards

晚上 - wǎnshang


晚上我学习汉语。 - Wǎnshang wǒ xuéxí Hànyǔ.

buổi tối - Buổi tối tôi học tiếng Trung.

45
New cards

半夜 - bànyè


半夜我还在学习。 - Bànyè wǒ hái zài xuéxí.

nửa đêm - Nửa đêm tôi vẫn đang học.

46
New cards

凌晨 - língchén


我凌晨一点睡觉。 - Wǒ língchén yī diǎn shuìjiào.

rạng sáng - Tôi 1 giờ sáng mới ngủ.

47
New cards

大学 - dàxué


我在大学学习。 - Wǒ zài dàxué xuéxí.

đại học - Tôi học ở đại học.

48
New cards

早 - zǎo


老师,早! - Lǎoshī, zǎo!

sớm

49
New cards

上课 - shàngkè

我八点上课。 - Wǒ bā diǎn shàngkè.

vào học - Tôi 8 giờ vào học.

50
New cards

下课 - xiàkè


我四点下课。 - Wǒ sì diǎn xiàkè.

tan học - Tôi 4 giờ tan học.

51
New cards

大部分 - dàbùfen


大部分学生都来了。 - Dàbùfen xuéshēng dōu lái le.

phần lớn - Phần lớn học sinh đã đến.

52
New cards

太 - tài


今天太冷了。 - Jīntiān tài lěng le.

quá - Hôm nay quá lạnh.

53
New cards

了 - le


我吃饭了。 - Wǒ chīfàn le.

trợ từ hoàn thành

54
New cards

课 - kè

我今天有三节课。 - Wǒ jīntiān yǒu sān jié kè.

bài học, tiết học - Hôm nay tôi có 3 tiết học.

55
New cards

明天 - míngtiān

明天我去学校。 - Míngtiān wǒ qù xuéxiào.

ngày mai - Ngày mai tôi đi học.

56
New cards

今天 - jīntiān

今天我很忙。 - Jīntiān wǒ hěn máng.

hôm nay - Hôm nay tôi rất bận.

57
New cards

昨天 - zuótiān

昨天我没去学校。 - Zuótiān wǒ méi qù xuéxiào.

hôm qua - Hôm qua tôi không đi học.

58
New cards

没有 - méiyǒu

我没有时间。 - Wǒ méiyǒu shíjiān.

không có - Tôi không có thời gian.

59
New cards

自行车 - zìxíngchē

我骑自行车上学。 - Wǒ qí zìxíngchē shàngxué.

xe đạp - Tôi đi xe đạp đến trường.

60
New cards

吧 - ba

我们走吧。 - Wǒmen zǒu ba.

nhé, đi (trợ từ) - Chúng ta đi thôi.

61
New cards

事 - shì

我有很多事。 - Wǒ yǒu hěn duō shì.

việc - Tôi có rất nhiều việc.

62
New cards

可是 - kěshì

我很累,可是我很开心。 - Wǒ hěn lèi, kěshì wǒ hěn kāixīn.

nhưng - Tôi mệt nhưng vui.

63
New cards

没问题 - méi wèntí

可以,没问题。 - Kěyǐ, méi wèntí.

không vấn đề - Được, không vấn đề.

64
New cards

钥匙 - yàoshi

我的钥匙在哪儿? - Wǒ de yàoshi zài nǎr?

chìa khóa - Chìa khóa của tôi ở đâu?

65
New cards

带 - dài

我带手机去学校。 - Wǒ dài shǒujī qù xuéxiào.

mang theo - Tôi mang điện thoại đi học.

66
New cards

忘 - wàng

我忘带钥匙了。 - Wǒ wàng dài yàoshi le.

quên - Tôi quên mang chìa khóa.

67
New cards

骑 - qí

我骑车去学校。 - Wǒ qí chē qù xuéxiào.

đi (xe) - Tôi đi xe đến trường.

68
New cards

开 - kāi

他开车上班。 - Tā kāi chē shàngbān.

lái (xe) - Anh ấy lái xe đi làm.

69
New cards

坐 - zuò

我坐公共汽车。 - Wǒ zuò gōnggòng qìchē.

ngồi, đi (xe) - Tôi đi xe buýt.

70
New cards

电动车 - diàndòngchē

我骑电动车。 - Wǒ qí diàndòngchē.

xe điện - Tôi đi xe điện.

71
New cards

摩托车 - mótuōchē

他骑摩托车。 - Tā qí mótuōchē.

xe máy - Anh ấy đi xe máy.

72
New cards

汽车 - qìchē

我家有一辆汽车。 - Wǒ jiā yǒu yí liàng qìchē.

ô tô - Nhà tôi có một chiếc ô tô.

73
New cards

公共汽车 - gōnggòng qìchē

我坐公共汽车去学校。 - Wǒ zuò gōnggòng qìchē qù xuéxiào.

xe buýt - Tôi đi xe buýt đến trường.

74
New cards

大巴 - dàbā

我坐大巴回家。 - Wǒ zuò dàbā huí jiā.

xe khách - Tôi đi xe khách về nhà.

75
New cards

下 - xià

我下车了。 - Wǒ xià chē le.

xuống - Tôi xuống xe rồi.

76
New cards

车棚 - chēpéng

自行车在车棚里。 - Zìxíngchē zài chēpéng lǐ.

nhà để xe - Xe đạp ở trong nhà xe.

77
New cards

里 - lǐ

书在包里。 - Shū zài bāo lǐ.

trong - Sách ở trong túi.

78
New cards

后边 - hòubiān

教室在后边。 - Jiàoshì zài hòubiān.

phía sau - Lớp học ở phía sau.

79
New cards

时间 - shíjiān

我没有时间。 - Wǒ méiyǒu shíjiān.

thời gian - Tôi không có thời gian.

80
New cards

电影 - diànyǐng

我喜欢看电影。 - Wǒ xǐhuān kàn diànyǐng.

phim - Tôi thích xem phim.

81
New cards

喜欢 - xǐhuān

我喜欢学习汉语。 - Wǒ xǐhuān xuéxí Hànyǔ.

thích - Tôi thích học tiếng Trung.

82
New cards

电影院 - diànyǐngyuàn

我去电影院看电影。 - Wǒ qù diànyǐngyuàn kàn diànyǐng.

rạp chiếu phim - Tôi đi rạp xem phim.

83
New cards

听说 - tīngshuō

我听说他很忙。 - Wǒ tīngshuō tā hěn máng.

nghe nói - Tôi nghe nói anh ấy rất bận.

84
New cards

有名 - yǒumíng

这个地方很有名。 - Zhège dìfang hěn yǒumíng.

nổi tiếng - Nơi này rất nổi tiếng.

85
New cards

当然 - dāngrán

当然可以。 - Dāngrán kěyǐ.

đương nhiên - Đương nhiên là được

86
New cards

都 - dōu

我们都是学生。 - Wǒmen dōu shì xuéshēng.

đều, tất cả - Chúng tôi đều là học sinh.

87
New cards

到 - dào

我八点到学校。 - Wǒ bā diǎn dào xuéxiào.

đến - Tôi 8 giờ đến trường.

88
New cards

骑 - qí

我骑车去学校。 - Wǒ qí chē qù xuéxiào.

đi (xe đạp, xe máy) - Tôi đi xe đến trường.

89
New cards

快 - kuài

他走得很快。 - Tā zǒu de hěn kuài.

nhanh - Anh ấy đi rất nhanh.

90
New cards

慢 - màn

你说得太慢了。 - Nǐ shuō de tài màn le.

chậm - Bạn nói quá chậm.

91
New cards

分钟 - fēnzhōng

从我家到学校要十分钟。 - Cóng wǒ jiā dào xuéxiào yào shí fēnzhōng.

phút - Từ nhà tôi đến trường mất 10 phút.

92
New cards

就 - jiù

我八点就去学校。 - Wǒ bā diǎn jiù qù xuéxiào.

liền, ngay - Tôi 8 giờ là đi học ngay.

93
New cards

校园 - xiàoyuán

我们的校园很大。 - Wǒmen de xiàoyuán hěn dà.

khuôn viên trường - Khuôn viên trường của chúng tôi rất lớn.

94
New cards

东南 - dōngnán

学校在东南边。 - Xuéxiào zài dōngnán biān.

đông nam - Trường ở phía đông nam.

95
New cards

东 - dōng

我的宿舍在东边。 - Wǒ de sùshè zài dōng biān.

phía đông - Ký túc xá của tôi ở phía đông.

96
New cards

多少 - duōshao

你家有多少人? - Nǐ jiā yǒu duōshao rén?

bao nhiêu - Nhà bạn có bao nhiêu người?

97
New cards

房间 - fángjiān

我有两个房间。 - Wǒ yǒu liǎng gè fángjiān.

phòng - Tôi có hai phòng.

98
New cards

室 - shì

教室里有很多学生。 - Jiàoshì lǐ yǒu hěn duō xuéshēng.

phòng (trong từ ghép) - Trong lớp học có rất nhiều học sinh.

99
New cards

电话 - diànhuà

我给你打电话。 - Wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà.

điện thoại (bàn

100
New cards

手机 - shǒujī

这是我的手机。 - Zhè shì wǒ de shǒujī.

điện thoại di động - Đây là điện thoại của tôi.