1/21
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Voyage /ˈvɔɪɪdʒ/ (n)
chuyến đi tàu xa
Journey (n)
một chuyến đi dài từ A đến B
Trip (n)
một chuyến đi ngắn hạn
Travel (n)
hành động du lịch
Excursion (n) /ɪkˈskɜːʃn/
chuyến đi ngắn với mục đích là giả trí, thư giãn
View (n)
những thứ mà chúng ta có thể thấy từ 1 nơi cụ thể
Sight (n)
cảnh vật
Territory /ˈterətri/ /ˈterətɔːri/
lãnh thổ
Period (n)
giai đoạn
Fare (n) /feə(r)/
giá vé
Border (n) /ˈbɔːdə(r)/
ranh giới
Edge (n) /edʒ/
bờ rìa
Ex: I sat down at the water's edge
*pharsal verbs
Make for (phrv)
di chuyển đến một nơi
Ex: they decided to make for the nearest exit when the fire alarm went off.
Pull in (phrv)
dừng xe bên đường ( đứng đúng chỗ)
put over (phrv)
dừng xe bên đường sai chỗ
run over (phrv)
đụng xe
see off (phrv)
tiễn ai đó lên đường
set out/off (phrv)
khởi hành
turn round (phrv)
quay ngược lại hướng