1/24
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
subscription (n)
sự đăng ký, sự thuê bao, mua định kỳ (báo, tạp chí)
subscribe (v)
đăng ký, đặt mua
appear (v)
xuất hiện, trình diện
appearance (n)
vẻ ngoài, ngoại hình
disappear (v)
biến mất
it appears + mệnh đề that
có vẻ như là…
appear in court
trình diện tại tòa
accompany (v)
đi cùng ai đó, kèm theo
edition (n)
sự phát hành, sự xuất bản, lần in, phiên bản
specifically (adv)
cụ thể, rõ ràng, đặc trưng
anonymous (adj)
giấu tên, ẩn danh, nặc danh
commit (v) = dedicate = devote
giao phó, ủy thác, cam kết, hứa; hiến dâng; cống hiến
commitment (n)
sự tận tâm, sự cam kết
be committed to -ing
tận tâm với, cam kết làm gì
informative (adj)
nhiều thông tin, có kiến thức, bổ ích
inform (v)
thông báo
informed (adj)
có hiểu biết, am hiểu
information (n)
thông tin
informative + brochure/booklet
cuốn sách/ tài liệu bổ ích
audience (n)
khán giả, thính giả
author (n)
tác giả
note (v) = state
ghi chú, lưu ý; phát biểu, viết rõ (chính thức)
notable (adj)
đáng kể, đáng chú ý
antique (n)
đồ cổ
manuscript (n)
bản viết tay, bản thảo